Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:04:00 đến ngày 2022-09-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17633E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có giá trị tối thiểu là 1,5tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình NN và PTNT hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Nền Đường, Nạo vét, bê tông và thoát nước, - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT,… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN và PTNT hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn >250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổ hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nạo vét hồ Bồ Cờ xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch.
Địa chỉ: xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113831223.
Địa chỉ e-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch. Điện thoại: 02113831223 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch. Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.421,77 | m3 |
| 2 | Bơm hút nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,48 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp K90 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.127,58 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m3 |
| 6 | Đào nền đường tạm - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,08 | m3 |
| 7 | Đào san đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,85 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VAN, BT MÁI ĐẬP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,7053 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,13 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,326 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7338 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 8 | Xây hố thu bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3934 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 12 | Mua đế cống tròn D1000 - HL93, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Mua ống cống BTCT D1000 -HL93, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Mua ống cống BTCT D500 -HL93, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 18 | Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,48 | m2 |
| 19 | Khe nối chèn VXM M 100 ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Khe |
| 20 | Khe nối chèn VXM M 100 ống cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Khe |
| 21 | Gia công lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 22 | Gia công lắp đặt lưới sắt chắn rác ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m2 |
| 24 | Mua bản lề (bộ 4 lá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | bộ |
| 25 | Vệ sinh sàn mai nhà van hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 26 | Khoan cấy dâu thép D8 để xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tbộ |
| 27 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8643 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,435 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9192 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 34 | Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung đố inox, pa nô inox dập hoa văn gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m2 |
| 36 | Khóa cửa mạ crom chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khoan sàn bê tông nối trục van khóa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 38 | Tháo dỡ đấu nối trục khóa van từ tầng 1 lên sàn tầng 2 (gồm phụ kiện, vật liệu, vật liệu gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tbộ |
| 39 | Đào san gạt bản bậc, đầm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 40 | Bê tông bản bậc, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3608 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 42 | Đào móng chân khay - Cấp đất II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,38 | m3 |
| 43 | Đánh cấp - Cấp đất II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,84 | m3 |
| 44 | Mua đất cấp 3 đắp K90 + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,73 | m3 |
| 45 | Lớp vải bạt xác rắn lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,36 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 47 | Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0855 | m3 |
| 48 | Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9475 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 53 | Mua mặt bích ống cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Mua ống cống thép D400 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,33 | kg |
| 55 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt nối mặt bích với ống thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 58 | Gia công lắp đặt lưới sắt chắn rác ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1762 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17633E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có giá trị tối thiểu là 1,5tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình NN và PTNT hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Nền Đường, Nạo vét, bê tông và thoát nước, - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT,… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN và PTNT hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậ | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | > 6 tấn | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi | >10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 50kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn >250lít | 1 |
| 7 | Máy xúc | ≥ 130W | 1 |
| 8 | Máy ủi | >110 CV | 1 |
| 9 | Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) | Tổ hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi