Gói thầu: Thiết bị văn phòng, giảng dạy và học tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917221-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Thiết bị văn phòng, giảng dạy và học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:20:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,304,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục cấp 2, có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (phải bao gồm toàn bộ các thiết bị như sau: Bàn làm việc, bàn ghế sofa, bàn ghế học sinh, tủ hồ sơ, tủ hút khí độc, hệ thống âm thanh, hệ thống ánh sáng sân khấu, máy chiếu, máy vi tính, máy in laser, hệ thống bảng tương tác, phần mềm hỗ trợ môn học, thiết bị thực hành, thiết bị thí nghiệm).* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp, nguồn vốn và công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế hoặc giấy phép xây dựng hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền);- Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đạt từ 80% giá trị hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đáp ứng theo quy định của pháp luật.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa chào thầu;- Khả năng thực hiện bảo trì, kiểm tra thiết bị miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo trì, kiểm tra thiết bị trong vòng 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành;- Nhà thầu phải cam kết về việc khắc phục các hư hỏng, sai sót… tối đa sau 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Cơ khí hoặc Xây dựng hoặc Điện - Điện tử hoặc Quản trị kinh doanh.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp 2 trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3,72 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Quyết định điều động của công ty);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ khí hoặc Xây dựng hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định điều động của công ty);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sản hoặc Chế biến gỗ;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định điều động của công ty);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc điện, điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng;- Đối với nhân sự đề xuất là chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng phải có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định điều động của công ty);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định điều động của công ty);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị văn phòng, giảng dạy và học tập Dự án Xây dựng mở rộng, sửa chữa cải tạo Trường Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến Quận 10 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Nhà thầu phải có bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Phần 2, có thể hiện nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b. Có liệt kê đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của HSMT tại Phần 2. - Khi dự thầu nếu nhà thầu đề xuất loại thiết bị, hàng hóa khác so với yêu cầu của hồ sơ mời thầu về công suất, thông số kỹ thuật, … (nhà thầu cho là tương đương hoặc tốt hơn) thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh loại thiết bị mà nhà thầu đề xuất là tương đương hoặc tốt hơn (về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) nếu không thì phần đề xuất này sẽ không được công nhận trong việc đánh giá về tính hợp lệ của hàng hóa và đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) được ủy quyền, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp; Địa chỉ: Số 05 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 60 Trương Định, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Khối sửa chữa cải tạo. A1- Khối A: Khối lớp học. Lầu 4. Phòng chuẩn bị thí nghiệm lý (01 phòng). Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 2 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm cửa pano | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 3 | Ghế văn phòng | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 4 | Bảng từ xanh viền nhôm loại nhỏ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 5 | Phòng thí nghiệm lý (01 phòng). Ghế gỗ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 6 | Bảng từ xanh viền nhôm loại nhỏ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 7 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 8 | Nguồn điện 1 chiều | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 9 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 10 | Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh | 40 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 11 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm cửa pano | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 12 | Kệ sắt 5 ngăn | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 13 | Màn chiếu treo tường có remote 100 inch | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 14 | Máy chiếu 3500 ANSI Lumens | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 15 | Hệ thống âm thanh phòng học (micro không dây) | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 16 | Thiết bị thực hành thí nghiệm Lý. Bộ DC TH Lý L10 (Dùng chung) | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 17 | Bộ DC TH Lý L10 (Giáo viên) 4 bài TH | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 18 | Bộ DC TH Lý L10 (Học sinh) | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 19 | Bộ DC TH Lý L11 (Dùng chung) | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 20 | Bộ DC TH Lý L11 (Học sinh) | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 21 | Bộ DC TH Lý L11 (Giáo viên) | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 22 | Bộ DC TH Lý L12 (Dùng chung) | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 23 | Bộ DC TH Lý L12 (Học sinh) | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 24 | Bộ DC TH Lý L12 (Giáo viên) | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 25 | Phần mềm hỗ trợ môn Lý. Bộ phần mềm mô phỏng Lý lớp 10 | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 26 | Bộ phần mềm mô phỏng Lý lớp 11 | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 27 | Bộ phần mềm mô phỏng Lý lớp 12 | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 28 | Phòng chuẩn bị thí nghiệm hóa (01 phòng). Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 29 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm cửa pano | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 30 | Ghế văn phòng | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 31 | Bảng từ xanh viền nhôm loại nhỏ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 32 | Phòng thí nghiệm hóa (01 phòng). Thiết bị dùng chung. Ghế gỗ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 33 | Bảng từ xanh viền nhôm loại nhỏ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 34 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 35 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 36 | Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh | 40 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 37 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm cửa pano | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 38 | Kệ thí nghiệm | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 39 | Bồn rửa đôi | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 40 | Xe đẩy thí nghiệm | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 41 | Tủ hút khí độc | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 42 | Quạt hút thải khí độc | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 43 | Bồn rửa đơn | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 44 | Màn chiếu treo tường có remote 100 inch | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 45 | Máy chiếu 3500 ANSI Lumens | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 46 | Hệ thống âm thanh phòng học (micro không dây) | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 47 | Tranh ảnh, mô hình, dụng cụ, hóa chất, băng đĩa dùng cho phòng thí nghiệm hóa (Chi tiết theo khoản b, mục 2, chương V) | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 48 | Phòng chuẩn bị thí nghiệm sinh (01 phòng). Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 49 | Nguồn điện 1 chiều | 2 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 50 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm cửa lùa | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 51 | Ghế gỗ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 52 | Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 53 | Phòng thí nghiệm sinh (01 phòng). Thiết bị dùng chung. Ghế gỗ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 54 | Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh | 40 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 55 | Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 56 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 57 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 58 | Xe đẩy thí nghiệm | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 59 | Bồn rửa đôi | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 60 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 61 | Tủ đựng kính hiển vi | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 62 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm cửa lùa | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 63 | Màn chiếu treo tường có remote 100 inch | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 64 | Máy chiếu đa phương tiện | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 65 | Hệ thống âm thanh phòng học (micro không dây) | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 66 | Tranh ảnh, dụng cụ, hóa chất, băng đĩa dùng cho phòng thí nghiệm sinh (Chi tiết theo khoản b, mục 2, chương V) | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 67 | A2 - Khối B: Khối thực hành, căn tin. Lầu 1. Phòng nghe nhìn (01 phòng). Bàn ghế học sinh 2 chỗ | 24 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 68 | Bảng từ xanh viền nhôm loại nhỏ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 69 | Bàn làm việc | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 70 | Ghế gỗ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 71 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 72 | Hệ thống khung treo, kết nối | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 73 | Máy vi tính | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 74 | Máy thu vật thể | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 75 | Hệ thống bảng tương tác | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 76 | Máy chiếu gần 4200 ANSI Lumens | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 77 | B. Khối xây mới. B1-Khối C: Khối hành chánh, hội trường. I. Tầng trệt. Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật (01 phòng). Bàn làm việc | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 78 | Ghế nệm xoay | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 79 | Bàn họp | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 80 | Ghế inox | 12 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 81 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 82 | Bảng từ trắng viền nhôm loại nhỏ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 83 | Máy vi tính | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 84 | Máy in Laser | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 85 | Văn phòng hành chánh, kho (01 phòng). Bàn làm việc | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 86 | Ghế nệm xoay | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 87 | Bàn họp | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 88 | Ghế inox | 10 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 89 | Tủ hồ sơ | 8 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 90 | Bảng từ trắng viền nhôm loại nhỏ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 91 | Máy vi tính | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 92 | Máy in Laser | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 93 | Hệ thống âm thanh toàn trường | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 94 | Phòng hiệu phó 1+ tiếp khách (01 phòng). Bàn văn phòng (bộ 2 bàn) | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 95 | Ghế nệm xoay lớn | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 96 | Ghế gỗ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 97 | Bàn ghế sofa nhỏ | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 98 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 99 | Bảng từ trắng viền nhôm loại nhỏ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 100 | Máy vi tính | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 101 | Máy in Laser | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 102 | Máy điều hòa nhiệt độ 2.5HP | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 103 | II. Lầu 1. Phòng hiệu trưởng (01 phòng). Bàn văn phòng (bộ 2 bàn) | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 104 | Ghế nệm xoay lớn | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 105 | Ghế gỗ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 106 | Bàn ghế sofa lớn | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 107 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 108 | Bảng từ trắng viền nhôm loại nhỏ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 109 | Máy vi tính | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 110 | Máy in Laser | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 111 | Máy điều hòa nhiệt độ 2.0HP | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 112 | Phòng hiệu phó 2 và 3 (02 phòng). Bàn văn phòng (bộ 2 bàn) | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 113 | Ghế nệm xoay lớn | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 114 | Ghế gỗ | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 115 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 116 | Bảng từ trắng viền nhôm loại nhỏ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 117 | Máy vi tính | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 118 | Máy in Laser | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 119 | Máy điều hòa nhiệt độ 2.0HP | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 120 | Phòng họp, tiếp khách (01 phòng). Bàn họp | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 121 | Ghế gỗ | 20 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 122 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 123 | Bình nước uống nóng lạnh | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 124 | Văn phòng đoàn đội (01 phòng). Bàn làm việc | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 125 | Ghế nệm xoay | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 126 | Bàn họp | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 127 | Ghế inox | 20 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 128 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 129 | Bảng từ trắng viền nhôm loại nhỏ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 130 | Máy vi tính | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 131 | Máy in Laser | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 132 | III. Lầu 2. Phòng truyền thống (01 phòng). Bàn họp | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 133 | Ghế gỗ | 20 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 134 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 135 | Hệ thống âm thanh phòng họp | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 136 | Hệ thống khung treo máy chiếu | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 137 | Màn chiếu treo tường có remote 100 inch | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 138 | Máy chiếu 3500 ANSI Lumens | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 139 | Máy điều hòa nhiệt độ 2.5HP | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 140 | Phòng học lý thuyết (03 phòng). Bàn ghế học sinh 2 chỗ | 72 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 141 | Bảng từ xanh viền nhôm loại nhỏ | 6 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 142 | Bàn làm việc | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 143 | Ghế gỗ | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 144 | Hệ thống âm thanh phòng học | 3 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 145 | Hệ thống khung treo máy chiếu | 3 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 146 | Màn chiếu treo tường có remote 100 inch | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 147 | Máy chiếu 3500 ANSI Lumens | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 148 | IV. Lầu 3. Hội trường (01 phòng). Phông màn, khẩu hiệu, ảnh Bác | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 149 | Hệ thống âm thanh chuyên nghiệp cho cả hội trường | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 150 | Hệ thống ánh sáng sân khấu | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 151 | Màn chiếu treo tường có Remote 136 inch | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 152 | Máy chiếu 5000 ANSI Lumens | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 153 | Bàn đại biểu | 12 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 154 | Ghế gỗ | 24 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 155 | Ghế hội trường | 80 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 156 | Hệ thống rèm che | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 157 | Kho (01 phòng). Tủ hồ sơ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 158 | Phòng chuẩn bị (01 phòng). Ghế inox | 10 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 159 | Phòng nghỉ giáo viên (01 phòng). Giường tầng | 9 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 160 | B2-Khối D: Khối phòng học. I. Tầng trệt. Phòng học lý thuyết (04 phòng). Bàn ghế học sinh 2 chỗ | 96 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 161 | Bảng từ xanh viền nhôm loại nhỏ | 8 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 162 | Bàn làm việc | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 163 | Ghế gỗ | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 164 | Hệ thống âm thanh phòng học | 4 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 165 | Hệ thống khung treo máy chiếu | 4 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 166 | Màn chiếu treo tường có remote 100 inch | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 167 | Máy chiếu 3500 ANSI Lumens | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 168 | Phòng nghỉ giáo viên (01 phòng). Giường tầng | 9 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 169 | II. Lầu 1. Phòng học lý thuyết (04 phòng). Bàn ghế học sinh 2 chỗ | 96 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 170 | Bảng từ xanh viền nhôm loại nhỏ | 8 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 171 | Bàn làm việc | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 172 | Ghế gỗ | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 173 | Hệ thống âm thanh phòng học | 4 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 174 | Hệ thống khung treo máy chiếu | 4 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 175 | Màn chiếu treo tường có remote 100 inch | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 176 | Máy chiếu 3500 ANSI Lumens | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 177 | Phòng nghỉ giáo viên (01 phòng). Giường tầng | 9 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 178 | III. Lầu 2. Phòng học lý thuyết (03 phòng). Bàn ghế học sinh 2 chỗ | 72 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 179 | Bảng từ xanh viền nhôm loại nhỏ | 6 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 180 | Bàn làm việc | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 181 | Ghế gỗ | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 182 | Hệ thống âm thanh phòng học | 3 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 183 | Hệ thống khung treo máy chiếu | 3 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 184 | Màn chiếu treo tường có remote 100 inch | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 185 | Máy chiếu 3500 ANSI Lumens | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 186 | Phòng nghỉ giáo viên (01 phòng). Giường tầng | 9 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 187 | IV. Lầu 3. Phòng nghỉ giáo viên (01 phòng). Giường tầng | 9 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 188 | B3-Khối E: Phòng học bộ môn. I. Tầng trệt. Phòng học bộ môn lịch sử (01 phòng). Bàn ghế học sinh 2 chỗ | 24 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 189 | Bảng từ xanh viền nhôm loại nhỏ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 190 | Bàn làm việc | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 191 | Ghế gỗ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 192 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 193 | Hệ thống khung treo máy chiếu | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 194 | Màn chiếu treo tường có remote 100 inch | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 195 | Máy chiếu 3500 ANSI Lumens | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 196 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 197 | Giá sách | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 198 | Tranh ảnh | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 199 | Phòng học bộ môn địa lý (01 phòng). Bàn ghế học sinh 2 chỗ | 24 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 200 | Bảng từ xanh viền nhôm loại nhỏ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 201 | Bàn làm việc | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 202 | Ghế gỗ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 203 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 204 | Hệ thống khung treo máy chiếu | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 205 | Màn chiếu treo tường có remote 100 inch | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 206 | Máy chiếu 3500 ANSI Lumens | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 207 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 208 | Giá sách | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 209 | BQCTN0KA | 1 | quả | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 210 | Bộ bản đồ | 1 | bộ | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 211 | Phòng học bộ môn âm nhạc (01 phòng). Bàn làm việc | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 212 | Ghế gỗ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 213 | Hệ thống âm thanh phòng học âm nhạc | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 214 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 215 | Đàn Organ | 10 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 216 | Đàn ghi ta | 10 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 217 | Đàn nhị | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 218 | Đàn tranh | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 219 | Đàn bầu | 3 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 220 | Trống jazz | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 221 | Máy điều hòa nhiệt độ 2.5HP | 4 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 222 | Phòng học bộ môn mỹ thuật (01 phòng). Bàn làm việc | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 223 | Ghế gỗ | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 224 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 225 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 226 | Giá vẽ | 45 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 227 | Ghế inox tròn | 45 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 228 | Đầu tượng | 20 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 229 | Hệ thống khung treo máy chiếu | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 230 | Màn chiếu treo tường có remote 100 inch | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 231 | Máy chiếu 3500 ANSI Lumens | 1 | cái | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V | ||
| 232 | Hệ thống dùng chung (01 HT). Hệ thống bảng tên cho các phòng ban | 1 | HT | Nội dung chi tiết tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục cấp 2, có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (phải bao gồm toàn bộ các thiết bị như sau: Bàn làm việc, bàn ghế sofa, bàn ghế học sinh, tủ hồ sơ, tủ hút khí độc, hệ thống âm thanh, hệ thống ánh sáng sân khấu, máy chiếu, máy vi tính, máy in laser, hệ thống bảng tương tác, phần mềm hỗ trợ môn học, thiết bị thực hành, thiết bị thí nghiệm).* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp, nguồn vốn và công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế hoặc giấy phép xây dựng hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền);- Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đạt từ 80% giá trị hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đáp ứng theo quy định của pháp luật.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa chào thầu;- Khả năng thực hiện bảo trì, kiểm tra thiết bị miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo trì, kiểm tra thiết bị trong vòng 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành;- Nhà thầu phải cam kết về việc khắc phục các hư hỏng, sai sót… tối đa sau 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Cơ khí hoặc Xây dựng hoặc Điện - Điện tử hoặc Quản trị kinh doanh.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng cấp 2 trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 3,72 tỷ VND (Đính kèm hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Quyết định điều động của công ty);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ khí hoặc Xây dựng hoặc Công nghệ thông tin hoặc Điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định điều động của công ty);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sản hoặc Chế biến gỗ;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định điều động của công ty);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc điện, điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng;- Đối với nhân sự đề xuất là chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng phải có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định điều động của công ty);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành ít nhất một (01) hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình giáo dục (Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định điều động của công ty);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi