Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ Sản xuất, sửa chữa trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944269-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa phục vụ Sản xuất, sửa chữa trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220941933
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đảm bảo kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:15:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 913,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có chứng nhận đại lý hoặc ủy quyền bán hàng của hãng cung cấp máy cho gói thầu này để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành 12 tháng. Trong quá trình sử dụng nếu bên A phát hiện hàng hóa không đạt yêu cầu thì bên B phải đổi mới 100% lô hàng. Mọi chi phí bên B chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có chứng nhận đại lý hoặc ủy quyền bán hàng của hãng cung cấp máy cho gói thầu này để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành 12 tháng. Trong quá trình sử dụng nếu bên A phát hiện hàng hóa không đạt yêu cầu thì bên B phải đổi mới 100% lô hàng. Mọi chi phí bên B chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm hàng hóa phục vụ Sản xuất, sửa chữa trang thiết bị
Mua sắm hàng hóa phục vụ Sản xuất, sửa chữa trang thiết bị
30 Ngày
E-CDNT 3 Đảm bảo kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm đo lường Miền Bắc, Cục kỹ thuật PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Trung tâm đo lường Miền Bắc, Cục kỹ thuật PK-KQ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ , địa chỉ: Số 117 đường Trần Cung - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm đo lường Miền Bắc, Cục kỹ thuật PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Trung tâm đo lường Miền Bắc, Cục kỹ thuật PK-KQ;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá sau đây: Cam kết cung cấp chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng; Chứng chỉ xuất xưởng (Tets report) hoặc hiệu chuẩn nếu có
E-CDNT 12.2
Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định: Giá của hàng hóa được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu: Nộp kèm các tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm đo lường Miền Bắc, Cục kỹ thuật PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Trung tâm đo lường Miền Bắc, Cục kỹ thuật PK-KQ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm đo lường Miền Bắc, Cục kỹ thuật PK-KQ; Số 117 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm đo lường Miền Bắc, Cục kỹ thuật PK-KQ; Số 117 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm đo lường Miền Bắc, Cục kỹ thuật PK-KQ; Số 117 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; ĐT: 0984.093.595.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm đo lường Miền Bắc, Cục kỹ thuật PK-KQ; Số 117 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu cắm 2PMДT33КПН32Γ5B1-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Đầu cắm 2PMДT27КПН19Γ5B1-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Đầu cắm 2PMДT30КПН24Γ5B1-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Đầu cắm СНЦ23-7/18P-6-В4ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Đầu cắm СНЦ23-55/33P-6-a-В2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Đầu cắm 2PMДТ42БПЭ45Г5В1-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Đầu cắm 2PMДТ42КПЭ45Ш5В1-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Đầu cắm 2PMДТ42КПЭ45Г5В1-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Đầu cắm 2PMДТ27КПЭ19Г5В1-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Ш5В1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Г5В1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Đầu cắm 2PMДТ18БПН4Ш5В1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Đầu cắm 2PMДТ27БПН19Ш5В1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Г5В1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Ш8В1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Г5В1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Ш5В1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Ш8В1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Đầu cắm CHЦ23-4/14P-6-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Đầu cắm CHЦ23-45/39B-6-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Đầu cắm CHЦ23-32/27B-6-B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Đầu cắm 2PMД24KПH10Ш5B11ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Đầu cắm 2PMДT42KПH45Ш5B1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Đầu cắm 2PMДT45KПH50Ш5B1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Đầu cắm 2PMДT33KПH32Ш5B1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Đầu cắm 2РМД33БПН32Г5В11ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Đầu cắm 2РМД33КПН32Ш5В11ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Đầu cắm 2РМД42КПН45Ш5В11ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Đầu cắm 2PMДT45KПH50Г8B1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Đầu cắm 2PMДT33KПH32Ш5B1B1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Giắc cắm1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Đầu cắm 2 chân4ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Dây điện bọc kim S = 0,258mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Dây điện bọc kim S = 0,35268mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Dây điện bọc kim S = 0,5278mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Dây điện bọc kim S = 0,7518mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây điện nhiều sợi S = 0,35 (chống nhiễu)170mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Dây điện nhiều sợi S = 0,5 (chống nhiễu)128mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Gen co Ф30 - Ф42101mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Gen co Ф4 - Ф2537mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Gen co Ф4 - Ф1025mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Ống vải bọc cáp176mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Khuyết Ф821ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Silicon12HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Dây Dù14CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Thiếc hàn26,6CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Nhựa thông1,175kgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Đồng hồ chỉ thị điện áp một chiều 27 V13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Đồng hồ chỉ thị xoay chiều 220V/50 Hz13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Đồng hồ chỉ thị xoay chiều 36V/400 Hz13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Đồng hồ chỉ thị xoay chiều 200V/400Hz13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Công tắc tơ TKC26CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Công tắc 2 cặp tiếp điểm 10A52CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Công tắc 2 cặp tiếp điểm 15A13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Chuyển mạch kiểm tra pha 4 vị trí26CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Bộ cầu chì từ 10A đến 15 A104CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Biến áp TP113CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Cầu điốt13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Công tắc nguồn13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Cầu chì 15A26CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Tụ điện 2200μF/50V39CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Tụ điện xoay chiều39CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Tụ điện 470μF130CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Điện trở công suất 1Ω/7W65CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Điện trở công suất 10Ω/0,5W65CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Tranzitor TIP295526CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Tranzitor TIP305526CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71IC nguồn 780513CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72IC nguồn 781213CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73IC nguồn 790513CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74IC nguồn 791213CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Mạch in52TấmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Ổ cắm điện kép (SINO)26CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Chân cắm kiểm tra130CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Cọc đấu nguồn339CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Dây điện 1x1,5 mm1.430mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Dây điện 1x4 mm ( 27 V)2.860mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Dây điện 1x2,5 mm4.160mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Dây tiếp mát 1x4 mm130mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Bộ đèn tín hiệu (27V, 220V, 15V,36 V)52BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Kẹp bó dây845CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Khuyết đồng từ Ф1,5 - Φ16403CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Ống ghen các loại507mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Cầu đấu điện 12 vị trí65CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Khuyết đấu dây Ф4507CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Vỏ bọc cáp296mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Băng dính cách điện150CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Đồng hồ chỉ thị điện áp một chiều 27 V2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Đồng hồ chỉ thị xoay chiều 36V/400 Hz2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Đồng hồ chỉ thị xoay chiều 115V/400 Hz2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Đồng hồ chỉ thị xoay chiều 220V/50 Hz2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Bộ đèn tín hiệu4BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Bộ cầu chì từ 10A đến 15 A5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Công tắc 2 cặp tiếp điểm 15A2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Công tắc tơ TKC1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Dây điện 1x1,5 mm80mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Dây điện 1x4 mm40mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Ống ghen các loại60mChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Cầu đấu điện 12 vị trí4CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Khuyết đấu dây Ф440CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Thép hộp 80x40x1,8 (cây 6 m)36CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Thép hộp vuông 40x40x1,8 (cây 6 m)30CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Thép hộp 40x40x2 (cây 6 m)80CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Thép hộp vuông 30x30x2 (cây 6 m)25CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Thép tấm 1200x24000x1,4 mm18TấmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Thép hộp vuông 20x20x1,4 (cây 6 m)18CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Thép chữ U 30x30x1,4 (cây 6 m)18CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Thép chữ V 30x30x2 mm (cây 6 m)7,2CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Thép đặc Φ6052KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Vít me Ф20x 120 mmm65CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Tấm gỗ phíp13TấmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Tấm gỗ ép tráng phim dầy 20mm145m2Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Tay cầm cửa tủ39CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Khoá tủ52CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Cọc tiếp mát mặt bàn389CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Cọc tiếp mát của giá65CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Ốc vít các loại Φ8 đến Φ12328BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Thảm cao su dầy 5mm chịu dầu, nhiệt65m2Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Bánh xe Ф10078CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Que hàn28,8KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Đá cắt Φ350146ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Đá cắt Φ10091ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Đá mài Φ10080ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Mũi khoan sắt Φ8 đến Φ12149CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Mũi ta rô Φ8 đến Φ12113CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Cưa gỗ24CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Sơn tĩnh điện giá công nghệ23BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Keo X66 (lon 3,3 kg)13LonChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Bu lông- đai ốc các loại976bộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Biển tên23CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có chứng nhận đại lý hoặc ủy quyền bán hàng của hãng cung cấp máy cho gói thầu này để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành 12 tháng. Trong quá trình sử dụng nếu bên A phát hiện hàng hóa không đạt yêu cầu thì bên B phải đổi mới 100% lô hàng. Mọi chi phí bên B chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->