Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001903-04
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220896038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 18:44:00 đến ngày 2022-09-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,068,123,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.820437E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. (Các hợp đồng (công trình) được xét tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Trong hợp đồng có tối thiểu các hạng mục San nền, Đường bê tông nhựa, Cấp thoát nước, Điện chiếu sáng và cây xanh); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 18.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc Cầu-đường trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu các hạng mục San nền, Đường bê tông nhựa, cấp thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu hạng mục dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp III) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu các hạng mục cấp thoát nước)) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu hạng mục điện chiếu sáng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc Cầu-đường trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (Trong công trình có tối thiểu hạng mục Đường bê tông nhựa) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II trở lên;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,8 m3 – 1,25 m3)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải (bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải (cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h hoặc ≥ 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
18-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 cv
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình
Công viên Thương Chánh
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Góc Nhìn Mới. Địa chỉ: số 16 Lê Đại Hành, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; Công ty TNHH Tư vấn Giao thông Đông Dương. Địa chỉ: số 03B Nguyễn Đình Chiểu, Phường Hàm Tiến, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, P. Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. Địa chỉ: Số J10 KDC Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết. Địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 310 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,5941100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,87471m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,251100m3
4Bê tông lót đá 4x6 M758,9558m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M751,872m3
6Bê tông móng M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)24,7m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2, (bê tông thương phẩm)0,8065m3
8Bê tông cột TD >0,1m2, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)1,854m3
9Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)15,4626m3
10Ván khuôn thép móng cột0,3824100m2
11Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3232100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,5463100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0692tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,5817tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2524tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3329tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4735tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8375tấn
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công74,8568m3
20Bê tông nền M250, đá 1x232,2382m3
21Trải bạt nilon chống mất nước bê tông3,2238100m2
22Bê tông lót đá 4x6, M755,369m3
23Bê tông nền M200, đá 1x25,265m3
24Lát đá trang trí KT(300x600x18)mm52,05m2
25Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M756,7986m3
26Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M7533,12m2
27Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT(600x600)mm46,98m2
28Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trượt KT(600x600)mm262,02m2
29Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám KT(300x300mm)276,24m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT (300x600)mm238,644m2
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)5,928m3
32Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)10,604m3
33Bê tông sàn mái, sê nô chiều cao ≤6m M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)39,6042m3
34Bê tông lanh tô M250, đá 1x20,544m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1553tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0159tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3249tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,6906tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,5491tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0146tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0483tấn
42Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,002100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0604100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,1109100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0544100m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7550,1m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75106,0402m2
48Trát trần, vữa XM M75411,086m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M755,44m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75380,919m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng380,919m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần572,6662m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ171,7999m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ400,8663m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7575,1722m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,9882m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,1943m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,0155m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7568,284m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75264,651m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75330,729m2
62Bả bằng bột bả vào tường663,664m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ332,935m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ330,729m2
65Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M7518,9m2
66Khung treo lavabo thép hộp mạ kẽm nhúng []30x30x1,8 loại dài 4m (VL+NC)2bộ
67Khung treo lavabo thép hộp mạ kẽm nhúng []30x30x1,8 loại dài 6,9m (VL+NC)1bộ
68Khung treo lavabo thép hộp mạ kẽm nhúng []30x30x1,8 loại dài 6,1m (VL+NC)1bộ
69Vách ngăn composite dày 12mm (VL+NC)219,03m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,38m2
71Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện kính trong cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)7,06m2
72Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện kính trắng cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)4,32m2
73Lắp dựng lan can Inox64,764m2
74Lan can tay vịn inox D60 dày 1,2ly, thanh chống D42 dày 1,2ly64,764m2
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,805100m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,614100m2
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1025100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5117100m3
79Bê tông lót móng M200, đá 1x21,7528m3
80Lắp boder ngoài đá granite loại 1 KT(30x22)cm28,8m
81Xây bó nền bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,8144m3
82Rải lớp ni lông lót7,8645100m2
83Bê tông nền, M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)81,043m3
84Lát nền gạch bê tông Terrazzo giả đá KT(200x400x48)mm627,35m2
85Lát nền gạch bê tông dẫn hướng giả đá Terrazzo KT(200x400x48)mm159,1m2
86Bê tông nền, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)339,0465m3
87Cắt ron sân bê tông a=2x2(m) (VL+NC)2.260,31m2
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7532,1335m3
89Công tác ốp đá granit tự nhiên KT(300x600x18)mm vào bậc cấp bằng keo dán60,8388m2
90Trồng cỏ lá gừng0,2016100m2
91Trồng Cây dương cao >=1,5m, đk 2cm6cây
92Đắp đất màu trồng cây2,0161m3
93Bảo dưỡng cỏ lá gừng sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện0,2016100m2/ tháng
94Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện61cây / 90 ngày
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1705100m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1352100m3
97Bê tông lót móng M200, đá 1x23,41m3
98Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,207m3
99Rải lớp ni lông lót3,741100m2
100Bê tông nền M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)37,41m3
101Lát nền gạch bê tông Terrazzo giả đá KT(200x400x4,8)mm374,1m2
102Đắp đất màu trồng cây52,691m3
103Trồng cỏ lá gừng5,269100m2
104Trồng Cây dương cao >=1,5m, đk 2cm34cây
105Trồng Cây dừa cao 2m, đk 20cm30cây
106Bảo dưỡng cỏ lá gừng sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện5,269100m2/ tháng
107Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện641cây / 90 ngày
108Trồng cỏ lá gừng18,7079100m2
109Trồng Cây dừa cao 2m, đk 20cm26cây
110Đắp đất màu trồng cây187,0791m3
111Bảo dưỡng cỏ lá gừng sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện18,7079100m2/ tháng
112Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện261cây / 90 ngày
113Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,055100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0395100m3
115Bê tông lót móng M200, đá 1x21,1m3
116Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,97m3
117Rải lớp ni lông lót5,1148100m2
118Bê tông nền M1200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)51,148m3
119Lát đá KT(100x100x18)mm bằng keo chuyên dụng309,62m2
120Lát đá lục giác cạnh 100mm dày 18)mm bằng keo chuyên dụng201,86m2
121Trồng cỏ lá gừng12,718100m2
122Trồng Cây dừa cao 2m, đk 20cm40cây
123Đắp đất màu trồng cỏ lá gừng127,181m3
124Bảo dưỡng cỏ lá gừng sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện12,718100m2/ tháng
125Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện401cây / 90 ngày
126Trồng cỏ lá gừng6,0302100m2
127Trồng Cây dừa cao 2m, đk 20cm15cây
128Bảo dưỡng cỏ lá gừng sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện6,0302100m2/ tháng
129Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện151cây / 90 ngày
130Đắp đất màu trồng cây60,3021m3
131Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0028100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0012100m3
133Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB400,055m3
134Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,1485m3
135Rải lớp ni lông lót0,0695100m2
136Bê tông nền M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)0,695m3
137Lát nền gạch bê tông Terrazzo giả đá KT(200x400x4,8)mm6,95m2
138Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4578100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3453100m3
140Bê tông lót móng M200, đá 1x29,1565m3
141Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7524,7226m3
142Rải lớp ni lông lót22,7702100m2
143Bê tông lót móng M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)227,702m3
144Lát nền bằng gạch bê tông terrazo giả đá KT(200x400x48)mm2.277,02m2
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg4,6364100m3
146Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1764100m3
147Bê tông lót móng M200, đá 1x23,4m3
148Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7527,7088m3
149Lát đá Granite bậc tam cấp đá tự nhiên KT (300x600x18)mm sử dụng keo dán226,28m2
150Trồng Cây dừa ghép đôi cao 2m, đk 20cm132cây
151Trồng cây Nho biển cao 1,5m, đk 10cm68cây
152Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện2001cây / 90 ngày
153Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I10,9011100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,907,8057100m3
155Bê tông lót đá 4x6 mác 7514,0766m3
156Bê tông lót đá 4x6 mác 10047,936m3
157Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M7563,3449m3
158Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm M250, đá 1x2, (bê tông thương phẩm)137,816m3
159Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)243,341m3
160Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)14,4509m3
161Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng0,5992100m2
162Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường13,9052100m2
163Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,7341100m2
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,9423tấn
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,5472tấn
166Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m7,6605tấn
167Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,1059tấn
168Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8112tấn
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0265tấn
170Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7513,0058m3
171Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75289,018m2
172Trát xà dầm, vữa XM M75173,4m2
173Thi công lớp đá dăm lọc 1x216,7705m3
174Thi công lớp đá dăm lọc 2x40,1811m3
175Lắp vải địa kỹ thuật tại đầu ống thoát nước0,1811100m2
176Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,8955100m
177Lắp lưới chắn bịt đầu ống thoát nước KT (10x10)cm199cái
B HẠNG MỤC: KHU B
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3755100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2836100m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 752,56m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)6,36m3
5Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)0,27m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)2,3526m3
7Bê tông nền M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)5,179m3
8Trải nilong chống mất nước bê tông0,4316100m2
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)5,415m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,02tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3654tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0655tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4909tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,6126tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2437tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4802tấn
17Ván khuôn thép móng cột0,12100m2
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,036100m2
19Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2353100m2
20Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m0,5415100m2
21Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M752,3445m3
22Lát bậc tam cấp gạch granite KT(300x600)mm6,122m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite chống trượt KT(600x600)36,6m2
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)2,102m3
25Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)4,926m3
26Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)5,7785m3
27Bê tông cầu thang M250, đá 1x20,296m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0507tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3966tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1174tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7213tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5826tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0084tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0284tấn
35Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4204100m2
36Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6472100m2
37Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m0,5779100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0296100m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7521m2
40Trát xà dầm, vữa XM M7564,72m2
41Trát trần, vữa XM M7557,785m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M752,96m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7557,785m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng57,785m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần146,485m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,9455m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ102,539m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,5832m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,809m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7515,5044m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,797m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,08m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,2528m3
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán4,81m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT(300x600)mm133,88m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7533,447m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7513,985m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M756,45m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7513,985m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75106,2072m2
61Bả bằng bột bả vào tường147,159m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,432m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ99,727m2
64Cung cấp vách ngăn composite dày 12mm (VK+NC)44,43m2
65Lắp dựng khung nhôm6,258m2
66Cung cấp lam nhôm thông gió6,258m2
67Khung đỡ lavabo thép hộp []30x30x1,8 loại 5,2m (VL+NC)1bộ
68Khung đỡ lavabo thép hộp []30x30x1,8 loại 3,6m (VL+NC)1bộ
69Lát đá granite mặt bệ lavabo9,02m2
70Nắp hố thu nước khung thép V50x50x3, thanh chắn thép la dày 3mm (VL+NC)0,81m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,6003100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong nhà0,366100m2
73Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0739100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0323100m3
75Bê tông lót móng M200, đá 1x21,3853m3
76Lắp boder ngoài đá granite loại 1 KT(30x20)cm58,1m
77Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,055m3
78Rải lớp ni lông lót9,06100m2
79Bê tông nền M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)135,9m3
80Cắt ron sân bê tông a=2x2(m) (VL+NC)906m2
81Đắp đất màu trồng cây47,21m3
82Trồng cỏ lá gừng0,472100m2
83Trồng cây Trúc quân tử cao 1,5m, đk 2cm60cây
84Trồng cây Nho biển cao 1,5m, đk 10cm5cây
85Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện651cây / 90 ngày
86Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện0,472100m2/ tháng
87Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1681100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0759100m3
89Bê tông lót móng M200, đá 1x23,1523m3
90Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,08m3
91Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7511,409m3
92Rải lớp ni lông lót19,36100m2
93Bê tông nền M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)193,6m3
94Lát nền, sàn, tiết diện đá quy cách phối trắng đen KT(600x300x18)mm1.936m2
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2752100m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1406100m3
97Bê tông lót móng M200, đá 1x25,162m3
98Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,2736m3
99Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,72m3
100Rải lớp ni lông lót5,7100m2
101Bê tông nền M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)57m3
102Công tác lát đá trang trí KT(300x600x18)mm bằng keo chuyên dụng166m2
103Công tác lát đá KT(100x100x18)mm bằng keo chuyên dụng244m2
104Láng sân tô đá rửa hạt lớn160m2
105Cung cấp và lắp đặt tấm đá trang trí tạo lối đi KT(600x300x18)mm70tấm
106Đắp đất màu trồng cây14,731m3
107Trồng hoa công viên cây mỏ két1,8100 m2
108Trồng cỏ lá gừng14,73100m2
109Trồng cây Cây sứ đại cao 1,5m, đk 10cm, hoa màu hồng8cây
110Trồng cây Nho biển cao 1,5m, đk 10cm14cây
111Trồng cây Dứa Nam Mỹ đường kính lá (40-50)cm6cây
112Trồng Cây phát tài núi cao 1,5m, đk 20cm1cây
113Trồng Cây dừa ghép cao 2m, đk 20cm15cây
114Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện441cây / 90 ngày
115Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện16,53100m2/ tháng
116Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6481100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3553100m3
118Bê tông lót móng M200, đá 1x214,0299m3
119Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7518,4289m3
120Xây bó nền bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7511,383m3
121Bê tông nền M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)156,65m3
122Rải lớp ni lông lót15,665100m2
123Công tác lát đá trang trí KT(300x600x18)mm bằng keo chuyên dụng451m2
124Công tác lát đá KT(100x100x18)mm bằng keo chuyên dụng356m2
125Láng sân tô đá rửa hạt lớn137,5m2
126Công tác lát đá lục giác cạnh 100mm dày 18mm622m2
127Cung cấp và lắp đặt đá trang trí tạo lối đi KT(600x300x18)mm84tấm
128Đắp đất màu trồng cây8,531m3
129Trồng hoa công viên cây mỏ két0,925100 m2
130Trồng cỏ lá gừng8,53100m2
131Trồng cây Cây sứ đại cao 1,5m, đk 10cm, hoa màu hồng6cây
132Trồng cây Nho biển cao 1,5m, đk 10cm24cây
133Trồng cây Dứa Nam Mỹ đường kính lá (40-50)cm6cây
134Trồng Cây phát tài núi cao 1,5m, đk 20cm1cây
135Trồng Cây dừa cao 2m, đk 20cm13cây
136Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện501cây / 90 ngày
137Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng, cây mỏ két, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện9,455100m2/ tháng
138Đắp đất màu trồng cây106,81m3
139Trồng cỏ lá gừng10,68100m2
140Trồng cây Cây sứ đại cao 1,5m, đk 10cm, hoa màu hồng5cây
141Trồng cây Nho biển cao 1,5m, đk 10cm4cây
142Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện91cây / 90 ngày
143Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện10,68100m2/ tháng
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,9713100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5575100m3
146Bê tông lót đá 4x6 mác 7512,2178m3
147Bê tông lót đá 4x6 mác 1006,942m3
148Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)34,5217m3
149Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)36,7723m3
150Ván khuôn thép tường2,2015100m2
151Ván khuôn thép móng0,6663100m2
152Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,9391tấn
153Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,689tấn
154Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)9,5262m3
155Ván khuôn thép dầm, giằng1,1431100m2
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4954tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7459tấn
158Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40156,3517m3
159Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,5736m3
160Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40190,524m2
161Thi công lớp đá dăm lọc 1x212,1817m3
162Thi công lớp đá dăm lọc 2x44,6847m3
163Lắp vải địa kỹ thuật tại đầu ống thoát nước0,1802100m2
164Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm1,216100m
165Lắp lưới chắn bịt đầu ống thoát nước KT (10x10)cm198cái
166Đôn tròn (R8H: 0,4m*0,45m) bằng đá granite107cái
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền và khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I47,367100m3
2Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9533,7325100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9818,6724100m3
4Cung cấp đất cấp 3967,45m3
5Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m32,2623100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m2,2623100m3
7Vận chuyển đất hữu cơ ổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km2,2623100m3/1km
8Lớp CPĐD loại 2 (Dmax=37,5) dày 22 cm, K=0.9813,6931100m3
9Lớp CPĐD loại 1 (Dmax=37,5) dày 18 cm, K=0.9811,2034100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m262,2413100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm62,2413100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m262,2413100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm62,2413100m2
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T14,8981100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T208,5731100tấn
16Bê tông lót móng Boder M200, đá 1x2, PCB4016,13m3
17Ván khuôn thép lót móng boder0,5864100m2
18Láng nền boder dày 2cm, vữa XM M100, PCB40322,53m2
19Lắp boder đá granite loại 1 KT(12/22x30)cm561,61m
20Lắp boder đá granite loại 1KT(10/12,5x30)cm4,8m
21Lắp boder chuyển tiếp đá granite loại 1 KT(10-12/12,5-22x30)cm4,8m
22Lắp boder đá granite loại 1 KT(12/10x30)cm tại cửa thu15,2m
23Lắp Tấm đá granite loại 1 KT(20x5)cm586,41m
24Bê tông lót móng gờ chặn M200, đá 1x2, PCB404,15m3
25Bê tông lót móng vỉa hè M200, đá 1x2, PCB40117,44m3
26Ván khuôn thép lót móng gờ chặn0,554100m2
27Láng nền vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M100, PCB402.348,72m2
28Lát gạch vỉa hè đá Granite mài bóng KT(30x60x3)cm bằng keo dán đá1.174,36m2
29Lát gạch vỉa hè đá Granite không mài bóng KT(30x60x3)cm bằng keo dán đá1.174,36m2
30Lắp gờ chắn vỉa hè tấm đá granite loại 1 KT (15x15)cm553,99m
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)28,85m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)130,68m2
33Bê tông móng trụ đỡ biển báo M150, đá 1x2, PCB400,08m3
34Ván khuôn thép móng trụ đỡ biển báo0,008100m2
35Cung cấp biển báo phản quang tam giác C70cm1Cái
36Cung cấp trụ đỡ biển báo D90cm dày 4mm, L=3m1Trụ
37Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm1bộ
38Bê tông lót móng hố trồng cây M150, đá 1x2, PCB401,51m3
39Ván khuôn thép lót móng hố trồng cây0,1508100m2
40Lắp hố trồng cây tấm đá granite loại 1 KT(25x10)cm150,08m
41Trồng cây sao đen, KT bầu 0,7x0,7x0,7, ĐK thân TC=10cm, h>=3m29cây
42Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện29cây/90 ngày
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_Hvh, L=4m631 đoạn ống
2Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_Hvh, L=2m11 đoạn ống
3Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=4m261 đoạn ống
4Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=3m11 đoạn ống
5Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt18,16m3
6Bê tông gối cống đúc sẵn M200, đá 1x218,8m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống >=50kg bằng máy1271cấu kiện
8Bê tông móng M200, đá 1x232,03m3
9Bê tông mối nối ốp ống cống đá 1x2 M2001,26m3
10Sản xuất lắp đặt cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 100,5761tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa22,92m2
12Gia công lắp dựng ván khuôn thép gối đỡ1,3462100m2
13Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng0,511100m2
14Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I54,481m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I10,9624100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,908,4161100m3
17Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt4,86m3
18Bê tông lót móng M150, đá 4x61,27m3
19Bê tông móng M200, đá 1x29,73m3
20Bê tông hố ga M200, đá 1x228,96m3
21Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x22,63m3
22Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M2003,6m3
23Bê tông cửa thu đá 1x2 M2501,94m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép cấu kiện BTĐS Ø ≤ 100,3005tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép cấu kiện BTĐS Ø ≤ 180,1124tấn
26Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm0,058tấn
27Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤18mm0,1584tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga Ø ≤ 100,2234tấn
29Sản xuất lắp dựng thép hình viền đan0,94tấn
30Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng0,5179100m2
31Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường2,7421100m2
32Gia công lắp dựng ván khuôn thép xà mũ0,3648100m2
33Gia công lắp dựng ván khuôn thép tấm đan0,0266100m2
34Cung cấp lươi chắn rác gang KT(70x20x5)cm19bộ
35Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR dày 0,5 cm5,32m2
36Cung cấp bulong M10x12038cái
37Lắp đặt ống thoát nhựa HDPE D200mm dày 14mm0,6100m
38Lắp đặt ống thoát nước mặt đan uPVC D49mm0,03100m
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống >=50kg bằng máy421cấu kiện
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg191 cấu kiện
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,9091100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,2934100m3
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng24,086100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I69,4419100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,8567,4176100m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt lavabo đặt bàn + vòi rửa + bộ thoát22bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả7bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt + tê khóa13bộ
4Lắp đặt vòi xịt13cái
5Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen18bộ
6Lắp đặt thanh treo đồ inox18bộ
7Lắp đặt kệ đựng xà bông Inox cho lavabo22cái
8Lắp đặt kệ đựng xà bông Inox cho sen tắm18cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy WC13cái
10Lắp đặt gương soi KT(6000x900)mm1cái
11Lắp đặt gương soi KT(5900x900)mm1cái
12Lắp đặt gương soi KT(4100x900)mm2cái
13Lắp đặt phễu thu inox D6023cái
14Lắp đặt thông tắc sàn uPVC D110mm (FCO)9cái
15Lắp đặt thông tắc sàn uPVC D90mm (FCO)4cái
16Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
17Hộp đựng giấy lớn5cái
18Tay vịn cho người tàn tật1bộ
19Máy sấy tay tự động5cái
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6935100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2907100m3
22Bê tông lót đá 4x6, mác 1001,794m3
23Bê tông móng, chiều rộng >250cm M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)3,216m3
24Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)1,284m3
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)0,408m3
26Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)7,828m3
27Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)1,308m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm bể0,4009100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường bể0,5474100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp bể0,0947100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1638tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3056tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,3498tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,091tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3995tấn
36Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1028tấn
37Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0978tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,014tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0928tấn
40Láng nền dày 2cm, vữa XM M7511,8m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7547,6m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng59,4m2
43Phụ gia sika R478,5738kg
44Cung cắp và lắp đặt tấm gang KT (800x800)mm31 cấu kiện
45Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm (PN10) bằng phương pháp hàn0,03100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm (PN10) bằng phương pháp hàn0,19100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm (PN10) bằng phương pháp hàn0,12100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm (PN10) bằng phương pháp hàn0,16100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm (PN10) bằng phương pháp hàn0,33100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm (PN10) bằng phương pháp hàn2,19100m
51Lắp đặt van khóa PPR DN50mm1cái
52Lắp đặt van khóa PPR DN40mm2cái
53Lắp đặt van khóa PPR DN20mm1cái
54Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR D63mm3cái
55Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR D40mm1cái
56Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR D20mm127cái
57Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D63/50mm1cái
58Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D50mm1cái
59Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D50/40mm1cái
60Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D50/20mm9cái
61Lắp đặt Tê nhựa PPR D40mm1cái
62Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D40/32mm1cái
63Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D40/20mm7cái
64Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D32/20mm14cái
65Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D25mm1cái
66Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D25/20mm23cái
67Lắp đặt Côn nhựa PPR D63/50mm1cái
68Lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40mm2cái
69Lắp đặt Côn nhựa PPR D50/25mm1cái
70Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32mm3cái
71Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/25mm1cái
72Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25mm4cái
73Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20mm7cái
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày 4,9mm1,97100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 3,8mm0,24100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 2,9mm0,66100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm dày 2,4mm0,14100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày 3,8mm0,14100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 2,9mm0,32100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 2,0mm0,2100m
81Lắp đặt co 90 uPVC D114mm4cái
82Lắp đặt co 90 uPVC D90mm4cái
83Lắp đặt co 90 uPVC D60mm17cái
84Lắp đặt co 45 uPVC D114mm44cái
85Lắp đặt co 45 uPVC D90mm4cái
86Lắp đặt co 45 uPVC D60mm29cái
87Lắp đặt nối giảm HDPE D50x40mm1cái
88Lắp đặt nối giảm HDPE D40x20mm2cái
89Lắp đặt tê giảm uPVC D114/60mm9cái
90Lắp đặt tê uPVC D90mm1cái
91Lắp đặt tê giảm uPVC D90/60mm9cái
92Lắp đặt tê uPVC D60mm2cái
93Lắp đặt tê HDPE D75mm1cái
94Lắp đặt tê giảm HDPE D75/63mm2cái
95Lắp đặt tê HDPE D63mm4cái
96Lắp đặt tê giảm HDPE D63/50mm2cái
97Lắp đặt tê HDPE D50mm4cái
98Lắp đặt tê giảm HDPE D50/32mm1cái
99Lắp đặt tê giảm HDPE D50/40mm2cái
100Lắp đặt tê HDPE D40mm7cái
101Lắp đặt tê giảm HDPE D40/20mm23cái
102Lắp đặt tê giảm HDPE D32/20mm5cái
103Lắp đặt Y uPVC D114mm18cái
104Lắp đặt Y uPVC D114/90mm2cái
105Lắp đặt Y uPVC D114/60mm34cái
106Lắp đặt Y uPVC D90mm2cái
107Lắp đặt Y uPVC D90/60mm13cái
108Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60mm2cái
109Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D114mm2,11100m
110Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D90mm0,56100m
111Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D60mm0,86100m
112Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D49mm0,14100m
113Lắp đặt lavabo đặt bàn + vòi rửa + bộ thoát4bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả2bộ
115Lắp đặt chậu xí bệt + tê khóa4bộ
116Lắp đặt vòi xịt4cái
117Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen4bộ
118Lắp đặt thanh treo đồ inox4bộ
119Lắp đặt kệ đựng xà bông Inox cho lavabo4cái
120Lắp đặt kệ đựng xà bông Inox cho sen tắm4cái
121Lắp đặt hộp đựng giấy WC4cái
122Lắp đặt gương soi KT:800x650mm4cái
123Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi D6010cái
124Lắp đặt thông tắc sàn uPVC D110mm (FCO)2cái
125Lắp đặt thông tắc sàn uPVC D90mm (FCO)2cái
126Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
127Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm (PN10) bằng phương pháp hàn0,04100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm (PN10) bằng phương pháp hàn0,05100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm (PN10) bằng phương pháp hàn0,48100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm (PN10) bằng phương pháp hàn0,412100m
131Lắp đặt van khóa PPR DN32mm1cái
132Lắp đặt van khóa PPR DN20mm3cái
133Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR DN32mm1cái
134Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR D40mm5cái
135Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR D25mm5cái
136Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR D20mm20cái
137Lắp đặt Tê nhựa PPR D40mm1cái
138Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm3cái
139Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D25/20mm6cái
140Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm3cái
141Lắp đặt Côn giảm nhựa PPR D40/32mm1cái
142Lắp đặt Côn giảm nhựa PPR D40/25mm1cái
143Lắp đặt Côn giảm nhựa PPR D32/25mm1cái
144Lắp đặt Côn giảm nhựa PPR D25/20mm5cái
145Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR ren ngoài D20mm4cái
146Lắp đặt Co 90độ nhựa PPR ren trong D20mm10cái
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày 4,9mm0,45100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 3,8mm0,12100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm dày 2,2mm0,15100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 2,9mm0,174100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm dày 2,4mm0,04100m
152Lắp đặt co 90 uPVC D114mm2cái
153Lắp đặt co 90 uPVC D90mm1cái
154Lắp đặt co 90 uPVC D75mm4cái
155Lắp đặt co 90 uPVC D60mm2cái
156Lắp đặt co 90 uPVC D49mm8cái
157Lắp đặt co 45 uPVC D114mm16cái
158Lắp đặt co 45 uPVC D90mm8cái
159Lắp đặt co 45 uPVC D60mm15cái
160Lắp đặt Y uPVC D114mm6cái
161Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60mm2cái
162Lắp đặt Y uPVC D90mm4cái
163Lắp đặt Y giảm uPVC D90/60mm3cái
164Lắp đặt Y uPVC D60mm1cái
165Lắp đặt côn giảm uPVC D90/49mm2cái
166Lắp đặt Tê giảm uPVC D114/75mm3cái
167Lắp đặt Tê giảm uPVC D90/75mm3cái
168Lắp đặt Tê uPVC D75mm5cái
169Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3451100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1117100m3
171Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,6715m3
172Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 1,1224m3
173Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày 5,301m3
174Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x20,9014m3
175Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm0,0781tấn
176Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0274100m2
177Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 758,18m2
178Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M750,3097m2
179Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 31 cấu kiện
180Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máy51cấu kiện
181Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm (10bar)6,69100 m
182Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm (10bar)2,21100 m
183Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm (10bar)0,89100 m
184Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm (10bar)2,11100 m
185Lắp đặt côn HDPE D40x20mm2cái
186Lắp đặt tê HDPE D40mm4cái
187Lắp đặt tê giảm HDPE D40x32mm1cái
188Lắp đặt tê giảm HDPE D40x20mm23cái
189Lắp đặt tê HDPE D32mm1cái
190Lắp đặt tê giảm HDPE D32x20mm5cái
191Lắp đặt co 90độ HDPE D40mm11cái
192Lắp đặt co 90độ HDPE D32mm3cái
193Lắp đặt co 90độ HDPE D25mm7cái
194Lắp đặt co 90độ HDPE D20mm61cái
195Lắp đặt co 45độ HDPE D40mm3cái
196Lắp đặt co 45độ HDPE D32mm1cái
197Lắp đặt vòi nước rumine30bộ
198Lắp đặt van nhựa DN15mm30cái
199Thử áp lực đường ống HDPE D40mm6,69100m
200Thử áp lực đường ống HDPE D32mm2,21100m
201Thử áp lực đường ống HDPE D25mm0,89100m
202Thử áp lực đường ống HDPE D20mm2,11100m
203Lắp đặt hộp đồng hồ nước2cái
204Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20mm2cái
205Lắp đặt van nhựa 1 chiều DN20mm2cái
206Lắp đặt Y lọc DN20mm2cái
207Lắp đặt Mối nối mềm DN32mm4cái
208Lắp đặt nối thẳng DN20mm4cái
209Bơm hỏa tiễn 7m3/h@28mlH2O (P=1.47HP)1cái
210Bơm hỏa tiễn 6m3/h@28mlH2O (P=1HP)1cái
211Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
212Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến21 bộ
213Tủ điều khiển máy bơm2cái
214Lắp đặt van phao đồng DN20mm2cái
215Lắp đặt van nhựa DN32mm2cái
216Lắp đặt van nhựa DN25mm1cái
217Lắp đặt van nhựa 1 chiều DN32mm2cái
218Lắp đặt van nhựa 1 chiều DN20mm2cái
219Lắp đặt van xả khí D2mm2cái
220Khoan giếng lỗ khoan D200, sâu 15m+xây dựng thành giếng (VL+NC+MTC) (trọn bộ)2cái
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3994100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3994100m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x221,63m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x60,3072m3
5Ván khuôn thép móng cột1,4718100m2
6Lắp đặt MCB 2P-6A, 1,5kA75cái
7Bảng bakelit dày 3mm48bộ
8Domino 4P-20A48bộ
9Lắp dựng cột đèn STK cao 10m liền cần đơn, sơn phủ epoxy + đế gang211 cột
10Lắp dựng cột đèn STK cao 10m liền cần đôi, sơn phủ epoxy + đế gang271 cột
11Bộ đèn led 100W 220V75bộ
12Khung móng trụ đèn chiếu sáng M24x900mm48bộ
13Lắp đặt cáp điện CXV 4x10mm22.071,3m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/4019,753100 m
15Lắp đặt dây CVV (2x2,5mm2) lên đèn900m
16Dây cáp tiếp địa đồng trần C10mm22.143,3m
17Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m + kẹp cọc48cọc
18Băng cảnh báo cáp ngầm1.975,3m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện 2 mặt kích thước 1200x800x400 + phụ kiện11 tủ
20Lắp đặt MCCB 3 pha 80A-22KA1cái
21Lắp đặt Contactor 3P-22A, AC coil 220V12cái
22Lắp đặt công tắc chuyển mạch Auto/off/mannual6cái
23Timer điện tử 24H, có pin lưu trữ12cái
24Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều1cái
25Lắp đặt đèn bup 10W1bộ
26Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m + kẹp cọc1cọc
27Đầu cose đồng các cỡ6cái
28Dây cáp tiếp địa đồng trần C16mm210m
29Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I8,9863100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,858,9863100m3
31Lắp đặt cáp điện CXV (4Cx35mm2)220m
32Lắp đặt cáp điện CXV (4Cx16mm2)200m
33Lắp đặt cáp điện CXV (4Cx10mm2)430m
34Lắp đặt dây dẫn điện CXV(4Cx4mm2)20m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/652,2100 m
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/408100 m
37Kéo rải dây đồng trần C10mm2430m
38Kéo rải dây đồng trần C16mm2400m
39Lắp đặt MCCB 3P 100A-22kA1cái
40Lắp đặt MCCB 3P 40A-22kA1cái
41Lắp đặt MCCB 3P 32A-22kA3cái
42Lắp đặt MCCB 3P 20A-22kA3cái
43Lắp đặt MCB 3P 16A-10kA10cái
44Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m + kẹp cọc7cọc
45Đầu cose đồng các cỡ6cái
46Dây cáp tiếp địa đồng trần C16mm210m
47Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I3,64100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,64100m3
49Băng cảnh báo cáp ngầm800m
50Đồng hồ điện 3pha + đấu nối nguồn điện1bộ
51Lắp đặt bộ máng đèn led đôi 1,2m 2x18W 220V4bộ
52Lắp đặt bộ đèn led đơn 1,2m 1x18W 220V1bộ
53Lắp đèn led ốp trần 7W 220V41bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôi 16A4cái
55Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V4cái
56Lắp đặt công tắc đôi âm 1 chiều 16A 250V7cái
57Lắp đặt bộ ngắt điện tự động (MCB) 3P-16A-10kA1cái
58Lắp đặt bộ ngắt điện tự động (MCB) 2P-10A-10kA2cái
59Lắp đặt hộp + mặt 1,3;411cái
60Lắp đặt hộp + mặt CB3cái
61Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm5hộp
62Lắp đặt hộp nối dây tròn46hộp
63Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2400m
64Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2100m
65Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm250m
66Lắp đặt dây CXV (4x6mm2)10m
67Lắp đặt dây CV 1x6mm210m
68Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/400,1100 m
69Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D2025m
70Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16200m
71Băng keo cách điện5cuộn
72Măng xông nối ống D1680cái
73Tủ điện tổng 500x400x20011 tủ
74Lắp đèn led ốp trần 7W 220V16bộ
75Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V6cái
76Lắp đặt công tắc đôi âm 1 chiều 16A 250V1cái
77Lắp đặt bộ ngắt điện tự động (MCB) 3P-16A-10kA1cái
78Lắp đặt bộ ngắt điện tự động (MCB) 2P-10A-10kA3cái
79Lắp đặt hộp + mặt 1,2;3;44cái
80Lắp đặt hộp + mặt CB3cái
81Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm5hộp
82Lắp đặt hộp nối dây tròn16hộp
83Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2100m
84Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm250m
85Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm25m
86Lắp đặt dây CXV (4x6mm2)120m
87Lắp đặt dây CV 1x6mm2120m
88Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/401,2100 m
89Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D2040m
90Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D1650m
91Băng keo cách điện5cuộn
92Măng xông nối ống D1610cái
93Tủ điện tổng 500x400x20011 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.820437E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên. (Các hợp đồng (công trình) được xét tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Trong hợp đồng có tối thiểu các hạng mục San nền, Đường bê tông nhựa, Cấp thoát nước, Điện chiếu sáng và cây xanh); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 18.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc Cầu-đường trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu các hạng mục San nền, Đường bê tông nhựa, cấp thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh)).53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 2 - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu hạng mục dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp III) trở lên.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu các hạng mục cấp thoát nước)) trở lên.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (trong công trình có tối thiểu hạng mục điện chiếu sáng) trở lên.32
5 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc Cầu-đường trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật, tương tự về bản chất (Trong công trình có tối thiểu hạng mục Đường bê tông nhựa) trở lên.32
6 Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II trở lên;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Hạ tầng kỹ thuật) trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,8 m3 – 1,25 m3)1
2 Máy đào ≥ 1,25 m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn5
4 Máy ủi ≥ 108 CV1
5 Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 tấn1
6 Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn1
7 Đầm rung tự hành ≥ 25 tấn1
8 Máy tưới nhựa .1
9 Máy rải (bê tông nhựa) ≥ 130cv1
10 Máy rải (cấp phối đá dăm) ≥ 50 m3/h hoặc ≥ 130cv1
11 Ô tô tưới nước .1
12 Máy nén khí .1
13 Máy thủy bình .1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
15 Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
16 Cần trục bánh hơi Sức nâng ≥ 6 tấn1
17 Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) chiều cao nâng ≥ 12m1
18 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW2
19 Máy cắt gạch đá 1,7 kW5
20 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
21 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW2
22 Máy đầm đất cầm tay 70 kg3
23 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
24 Máy bơm nước ≥ 5 cv2
25 Máy toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->