Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944238-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20220941320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:11:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 492,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về cung cấp vật tư tiêu hao.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa không đạt yêu cầu sử dụng phải được thay đổi bằng sản phẩm khác theo đúng chủng loại trúng thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành hóa học hoặc tương đương (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về kinh doanh hoặc tương đương, am hiểu về nguyên vật liệu của gói thầu (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường đại học Tôn Đức Thắng
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư tiêu hao
Mua vật tư, hóa chất phục vụ giảng dạy thí nghiệm năm học 2022-2023
9 Tháng
E-CDNT 3 Hoạt động thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền. + Tư vấn thẩm định E-HSMT & kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn.


- Bên mời thầu: Trường đại học Tôn Đức Thắng , địa chỉ: Số 19 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 1 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình như : Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện (có bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Trọng Đạo - Q. Hiệu trưởng Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị - Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án - Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình cầu 1 cổ 250ml 29/32102.025Cái97%-99%
2Bình cầu 2 cổ 250ml 29/33103.027Cái97%-99%
3Bình tia 500ml105.06cái97%-99%
4Bơm tiêm 1 ml110.011Hộp/100 cái97%-99%
5Bơm tiêm 10 ml111.06Hộp/100 cái97%-99%
6Bơm tiêm loại 50 ml115.02Cái97%-99%
7Bông thấm117.04Kg97%-99%
8Bóp cao su118.0137Cái97%-99%
9Cá từ 2 cm127.068Cái97%-99%
10Chai nắp vặn 2ml (Vial HPLC 2 ml)151.02Gói/100cai97%-99%
11Chai nhỏ giọt nâu 125ml152.064cái97%-99%
12Chai nhỏ giọt trắng 125ml153.055cái97%-99%
13Chai nuôi cấy 100 ml155.096Cái97%-99%
14Cọ rửa ống nghiệm lớn177.025cái97%-99%
15Cọ rửa ống nghiệm nhỏ178.041cái97%-99%
16Cọ rửa ống nghiệm vừa179.0152cái97%-99%
17Cuvet 0,2mm, nhựa203.03hộp/100c97%-99%
18Dao mổ210.024Cái97%-99%
19Đầu bóp nhỏ giọt đỏ (Nút cootơguut)213.075Cáibột mịn
20Đầu típ trắng221.02Bịch/1000cpure
21Đầu típ vàng222.02Gói/1000 cái99%
22Đầu típ xanh223.02Gói/1000 cáiTinh khiết
23Đèn cồn thủy tinh226.07cái97%-99%
24Đũa thủy tinh268.0345cái97%-99%
25Duhram269.0112Cái97%-99%
26Eppendorf 0,2ml281.01gói/500c97%-99%
27Eppendort 1.5 mL282.01Bịch/1000c97%-99%
28Găng tay cao su size L296.02hộp/100c97%-99%
29Găng tay cao su size M297.095hộp/100c97%-99%
30Găng tay cao su size S298.02hộp/100c97%-99%
31Giấy An An304.0910Cuộn97%-99%
32Giấy cân 8x8305.018Hộp 100 tờ97%-99%
33Giấy lọc f11308.030Hộp 100 tờ25%
34Giấy lọc f9309.049Hộp 100 tờ97%-99%
35Giấy lọc không tro f9310.02hộp/100 tờ97%-99%
36Giấy lọc tờ311.0511Tờ97%-99%
37Giấy nhám312.0126Tờ97%-99%
38Giấy nhôm313.085Cuộn97%-99%
39Giấy pH314.0109Tép97%-99%
40Giấy sắc ký315.041Tờ97%-99%
41Hộp chứa sẵn Micro tips (đầu côn) vàng 20 - 200 ul334.04Cái97%-99%
42Hộp chứa sẵn Micro tips (đầu côn) xanh, 100 - 1000 ul335.04Cái97%-99%
43Hộp tuýp trữ lạnh 81338.010cái97%-99%
44Kẹp cổ bình cầu fi 29364.041cái97%-99%
45Khăn giấy Pulppy365.05Hộp97%-99%
46Khẩu trang y tế370.069Hộp 50 cái97%-99%
47Lame387.018Hộp/72c97%-99%
48Lamell446.020Hộp 100c97%-99%
49Màng lọc (filter syringe) 0.2 um482.01hộp/50c97%-99%
50Màng lọc vi sinh lỗ lọc 0.45 um, đường kính 13mm484.02hộp/100c97%-99%
51Mẫu nhuộm tế bào491.01Cái97%-99%
52Muỗng múc hóa chất585.01cái97%-99%
53Nhiệt kế rượu600.06cái97%-99%
54Nhiệt kế rượu601.061cái97%-99%
55Nút cao su số 1612.0228Cái96%
56Nút cao su số 2613.041Cái97%-99%
57Nút cao su số 3614.040Cái97%-99%
58Nút cao su số 7617.0105Cái97%-99%
59Ống chấm sắc kí618.01hộp/250c97%-99%
60Ống đong 500 ml628.06cáiTK
61Ống falcol lớn 50 ml629.0368Cái97%-99%
62Ống falcol nhỏ 15 ml630.0368Cái97%-99%
63Ống mao quản634.019Ống 25 cái97%-99%
64Ống thủy tinh L640.053cái97%-99%
65Petri f9 nhựa662.02thùng 500 cái97%-99%
66Phin lọc (filter syringe) 0.2 um668.02hộp/50c97%-99%
67Phin lọc CA, lỗ lọc 0.45 µm, Ø26mm, đã tiệt trùng, 50 cái/hộp669.01hộp/50cpH 10
68Pipet pasture nhựa674.0770CáipH 4
69Que trang719.0122CáipH 7
70Thau nhựa nhỏ813.035cáiTK
71Tim đèn cồn830.0211SợiTCCS
72Vải in mẫu (cotton) trắng868.06métĐĩa
73Vải mộc869.06mét97%-99%
74Xô nhựa878.05cái96%-99%
75Bát sứ dung tích 100ml94.040cái97%-99%
76Bình cầu 1 cổ 250ml 29/32102.058CáiTK
77Bình cầu 2 cổ 250ml 29/33103.03Cái97%-99%
78Bình Duran104.08cáiTK
79Bình tia 500ml105.019cái97%-99%
80Bơm tiêm 1 ml110.023Hộp/100 cáiTK
81Bơm tiêm 10 ml111.01Hộp/100 cái97%-99%
82Bơm tiêm 3 ml113.02Hộp/100 cái97%-99%
83Bơm tiêm 5 ml114.01Hộp/100 cái97%-99%
84Bơm tiêm loại 50 ml115.017Cái97%-99%
85Bông không thấm116.041KgTK
86Bông thấm117.051Kg95-99%
87Bóp cao su118.0300Cái97%-99%
88Cá từ 2 cm127.050Cái97%-99%
89Chai nắp vặn 2ml (Vial HPLC 2 ml)151.02Gói/100caiTK
90Chai nhỏ giọt nâu 125ml152.082cái97%-99%
91Chai nhỏ giọt trắng 125ml153.053cái97%-99%
92Chai nuôi cấy 100 ml155.0400Cái97%-99%
93Cọ rửa ống nghiệm lớn177.07cáiTK
94Cọ rửa ống nghiệm nhỏ178.08cái97%-99%
95Cọ rửa ống nghiệm vừa179.0162cáiTK
96Cuvet thủy tinh 2mm205.012cái97%-99%
97Dao lam209.084Hộp/10cái97%-99%
98Dao mổ210.094Cái97%-99%
99Đầu bóp nhỏ giọt đỏ (Nút cootơguut)213.0500Cái97%-99%
100Đầu típ trắng221.03Bịch/1000c97%-99%
101Đầu típ vàng222.06Gói/1000 cái97%-99%
102Đầu típ xanh223.08Gói/1000 cái97%-99%
103Dây chuyền nước biển224.0170Dây97%-99%
104Đèn cồn thủy tinh226.053cái97%-99%
105Đĩa kháng sinh trắng237.01B/1000c97%-99%
106Điện cực than244.0276CụcTK
107Đũa thủy tinh268.0500cái97%-99%
108Duhram269.02.000Cái97%-99%
109Eppendorf 0,2ml281.03gói/500c97%-99%
110Eppendort 1.5 mL282.05Bịch/1000cmuối hột
111Găng tay cao su size L296.06hộp/100cTCCS
112Găng tay cao su size M297.0186hộp/100cTCCS
113Găng tay cao su size S298.02hộp/100c96-98%
114Giấy An An304.01.886Cuộn97%-99%
115Giấy cân 8x8305.026Hộp 100 tờTK
116Giấy cellophane306.09`97%-99%
117Giấy in nhiệt 5.7307.06CuộnTK
118Giấy lọc f11308.042Hộp 100 tờTK
119Giấy lọc f9309.0119Hộp 100 tờ97%-99%
120Giấy lọc không tro f9310.01hộp/100 tờTK
121Giấy lọc tờ311.01.489Tờ97%-99%
122Giấy nhám312.0305TờTK
123Giấy nhôm313.0201CuộnTCCS
124Giấy pH314.0700Tép0.1N
125Giấy sắc ký315.0117Tờ0.1N
126Hộp chứa Micro tips (đầu côn) trắng333.04hộp0.1N
127Hộp chứa sẵn Micro tips (đầu côn) vàng 20 - 200 ul334.03Cái0.1N
128Hộp chứa sẵn Micro tips (đầu côn) xanh, 100 - 1000 ul335.012CáiTK
129Hộp tuýp trữ lạnh 81338.03cái97%-99%
130Kẹp ben 30cm362.024cáiTK
131Kẹp cổ bình cầu fi 14363.054cái97%-99%
132Kẹp cổ bình cầu fi 29364.046cái97%-99%
133Khẩu trang y tế370.096Hộp 50 cái97%-99%
134Kim mũi mác373.0109cái97%-99%
135Lame387.0153Hộp/72c97%-99%
136Lamell446.0104Hộp 100cTK
137Lưỡi dao mổ465.01Hộp/100 cái97%-99%
138Màng lọc vi sinh lỗ lọc 0.45 um, đường kính 13mm484.06hộp/100c97%-99%
139Mẫu nhuộm tế bào491.013Cái97%-99%
140Muỗng múc hóa chất585.0105cái97%-99%
141Nhiệt kế rượu601.073cáiTK
142Nút cao su số 1612.0200Cái97%-99%
143Nút cao su số 2613.04Cái97%-99%
144Nút cao su số 3614.05Cái97%-99%
145Nút cao su số 4615.0200Cái97%-99%
146Nút cao su số 6616.053Cái97%-99%
147Nút cao su số 7617.0300Cái97%-99%
148Ống đong 10 ml625.029Cái97%-99%
149Ống falcol lớn 50 ml629.0404Cái97%-99%
150Ống falcol nhỏ 15 ml630.0340Cái99%- 100%
151Ống falcon 15 mL631.021Cái97%-99%
152Ống lưu trữ mẫu (Cryogenic Vial 2.0ml)633.022ống 2 mL97%-99%
153Ống mao quản634.034Ống 25 cái97%-99%
154Ống mao quản 10 µl635.02ống/250c97%-99%
155Ống mao quản 20 µl636.01ống/250c97%-99%
156Ống nước phi 8639.047m97%-99%
157Petri f9 nhựa662.04thùng 500 cáiTK
158Phin lọc (filter syringe) 0.2 um668.01hộp/50cTK
159Phin lọc CA, lỗ lọc 0.45 µm, Ø26mm, đã tiệt trùng, 50 cái/hộp669.02hộp/50c95%-96%
160Pipet pasture nhựa674.02.672Cái97%-99%
161Pipet pasture thủy tinh675.03hộp 250c97%-99%
162Que cấy vòng718.0207cáiTinh khiết
163Que trang719.0131Cái97%-99%
164Qụet gas720.095cái97%-99%
165Tăm bông tiệt trùng802.0628cái97%-99%
166Thau nhựa nhỏ813.034cái97%-99%
167Tim đèn cồn830.0279Sợi97%-99%
168Vải in mẫu (cotton) trắng868.01mét97%-99%
169Vải mộc869.01mét97%-99%
170Xô nhựa878.02cái97%-99%
171Bát sứ dung tích 100ml94.013cáiTCCS
172Bóp cao su118.097Cáif9
173Cá từ 2 cm127.022Cái2 cm
174Chai nuôi cấy 100 ml155.048Cái100 ml
175Đầu bóp nhỏ giọt đỏ (Nút cootơguut)213.055CáiTCCS
176Đũa thủy tinh268.029cáithủy tinh
177Duhram269.0812CáiTCCS
178Giấy pH314.037TépTCCS
179Nút cao su số 1612.095Cáimàu trắng
180Nút cao su số 4615.063Cáimàu trắng
181Nút cao su số 7617.057Cáimàu trắng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về cung cấp vật tư tiêu hao.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa không đạt yêu cầu sử dụng phải được thay đổi bằng sản phẩm khác theo đúng chủng loại trúng thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học ngành hóa học hoặc tương đương (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)32
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Được đào tạo về kinh doanh hoặc tương đương, am hiểu về nguyên vật liệu của gói thầu (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->