Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946307-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220946117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:32:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,604,058,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.406089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81217E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.122.841.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình)
Trường mầm non xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn. Hạng mục:Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học số 6, nhà lớp học số 7; khuôn viên sân; vườn cổ tích; các công trình phụ trợ và lắp đặt thiết bị
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Nông Trường + Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng Tân Tiến. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Triệu Sơn + Tư vấn lập E-HSMT và tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát. + Thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG , địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Nông Trường + Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Nông Trường + Chủ đầu tư: UBND xã Nông Trường Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nông Trường. Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nông Trường. Địa chỉ: Xã Nông Trường, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM 1: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ SỐ 7
1Tháo dỡ bệ xíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111,36m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt621,7989m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công (xà gồ), chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,735tấn
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,54m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,2915m3
9Phá dỡ nền gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt760,968m2
10Xúc gạch, bê tông vỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0188100m3
11Vận chuyển bê tông, gạch vỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0188100m3
12Vận chuyển bê tông, gạch vỡ 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0188100m3/1km
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (30% DT)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,472m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt156,5856m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt552,0299m2
16Phá dỡ, vệ sinh sênoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,4762m2
17Xúc áo tường cạo bỏ bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1063100m3
18Vận chuyển vữa áo cạo bỏ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1063100m3
19Vận chuyển vữa áo cạo bỏ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1063100m3/1km
20Vận chuyển đồ dùng, thiệt bị, tủ, bàn ghế 6 phòng học ra ngoài để sửa chữaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24công
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,5911m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2959m3
23Trát tường sêno ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,7508m2
24Sơn sêno tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,7508m2
25Lưới thép chống co ngót inoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,4762m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,4762m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,4762m2
28Đầm trị lại nền nhà lớp họcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt155,3624m2
29Đắp nền móng công trình bằng thủ công bù phụ nền nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,3044m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,5363m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,7768m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300X300MM, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,5856m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt170,808m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181,292m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt163,248m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt156,5856m2
37Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7303m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt166,9783m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt337,8776m2
40Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12mm, sơn 1 lót 2 phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,42m2
41Lan can INOX hành lang hai đầu hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,32m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (30%DT)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,4721m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5805100m2
44Tôn úp nóc 600mm dày 0,4lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,4m
45Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,92m2
46Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,480.0
47Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,96m2
48Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở lật, kính trắng 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,96m2
49Sản xuất lắp dựng tấm ngăn Compact HPLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5m2
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,75181m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3104m3
52Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4338m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,16m2
54Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2458100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,999m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2436m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0445100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0481tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6587m3
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,896m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3036m2
62Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,855m3
63Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0368100m2
64Cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0609tấn
65Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61 cấu kiện
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,1933100m3
67Hộp + đèn huỳnh Quang đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
68Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
72Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
73Tủ điện sắt chuyên dùng 350x250x170Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
74Hộp nối dâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30hộp
75Dây dẫn CU/PVC 2x10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
76Dây dẫn CU/PVC 2x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
77Dây dẫn CU/PVC 2x2,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt350m
78Dây dẫn CU/PVC 2x1,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt450m
79Ống gen D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt600m
80APTOMAT MCB 1 pha - 60ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
81APTOMAT MCB 1 pha - 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
82APTOMAT MCB 1 pha - 15ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
83APTOMAT MCB 1 pha - 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
84APTOMAT MCB 1 pha - 20A (Chờ điều hòa)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
85SWTCH 16 POTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
86Hạt lan chờ CAMERATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
87Hạt lan chờ mạng TVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
88Dây UTP CAT5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180m
89Lắp đặt ống nhựa D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
90Cầu chắn rác D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
91Ống thoát PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,35100m
92Cút PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cái
93Măng xông PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
94Đai ômTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40cái
95Ống thoát nước tràn D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
98Cút D27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cái
99Cút ren trong D27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
100Cút ren trong D27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
101Tê D27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17cái
102Nít bịt ren D27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
103Cút D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
104Tê D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
105Ống D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m
106Ống D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42100m
107Ống D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48100m
108Cút D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
109Cút D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
110Cút D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
111Y D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
112Y D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
113Y D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
114Chếch D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
115Chếch D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
116Chếch D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
117Nắp bịt D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
118Nắp bịt D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
119Nắp bịt D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25cái
120Tê D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
121Tê D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
122Tê D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
123Máng rửa tay INOX 3 vòi rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
124Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
125Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
127Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
129Lắp đặt vòi xảTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
B HM 2: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ SỐ 6
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,5184m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9095100m2
3Phá dỡ lớp vữa láng, vệ sinh sênoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,9306m2
4Lưới chống co ngót inoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,9306m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,2584m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,2584m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,51841m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9398100m2
9Tôn úp nóc 600mm dày 0,4lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,82m
C HM 3: VƯỜN CỔ TÍCH
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,77m3
2Lát gạch Terazoo 400x400x33, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,7m2
3Đào móng bờ vỉa băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,64681m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8713m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7198m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,0093m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,0093m2
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5489m3
9Làm cổng vào vườn cổ tích bê tông cốt thép (Rộng 3,6m; cao 2,5m); Hàng rào trang tríTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
10Đắp tượng Thánh Gióng, cởi ngựa làm bê tông cốt thép cao 1,80mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tượng
11Nàng Bạch Tuyết trong vườn cổ tích làm bê tông cốt thép cao 1,70m.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Người
12Bảy chú lùn làm bê tông cốt thép cao 0,80mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7Chú
13Cô tấm trong vườn cổ tích làm bê tông cốt thép cao 1,50mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Người
14Giếng ngọc làm bê tông cốt thép cao D=0,8m sơn giả đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
15Cậu bé cởi trâu đọc sách làm bê tông cốt thép cao 1,75mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tượng
16Đắp tượng Thỏ làm bê tông cốt thép cao 1,2mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Con
17Đắp tượng con gà làm bê tông cốt thép cao 0,7mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Con
18Đắp tượng con cáo làm bê tông cốt thép cao 1,3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Con
19Đắp tượng con hưu sao làm bê tông cốt thép cao 1,2mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Con
20Bụi mấm 3 cây làm bê tông cốt thép cao 0,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bụi
21Voi vườn cổ tích loại to cao 1,75m làm bằng bê tông cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Con
22Voi Hưu cao cổ tích loại to 2,5m làm bằng bê tông cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Con
23Trồng các bụi trúc sl=01 cao 1m, bụi ngâu sl=02 cao 0,6m, cây khế sl=01 cao 1,5m, cây tùng sl=02 cao 0,6m trong vườn cổ tích chăm sóc cây các loại một thángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Bụi cây
24Mua và đắp đắp đất màu tạo núi trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,345m3
25Trồng cỏ Nhật vườn cổ tích chăm sóc cỏ một thángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt92,3m2
D HM 4: SÂN BÊ TÔNG VÀ LÁT GẠCH TERRAZZO
1San gạt tạo phẳng mặt sân và đầm cóc toàn bộ mặt sânTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt766m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,6m3
3Ni lon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,66100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,6m3
5Lát gạch Terazoo 400x400x33mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt766m2
E HM 5: TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,46261m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2216100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5652m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,1804m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5972m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1452100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0821100m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1654m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,4138m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,075m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt184,36m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt226,435m2
F HM 6: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.406089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81217E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.122.841.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->