Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi an ninh quốc phòng địa phương năm 2022 (hỗ trợ mua sắm, sửa chữa thường xuyên, tạm giam,tạm giữ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:32:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,356,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 3,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình Xây dựng nhà ghi âm, ghi hình, trực quản giáo, chòi gác Công an huyện Hàm Thuận Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi an ninh quốc phòng địa phương năm 2022 (hỗ trợ mua sắm, sửa chữa thường xuyên, tạm giam,tạm giữ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 117 đường Tôn Đức Thắng, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ GHI ÂM, GHI HÌNH, TRỰC QUẢN GIÁO CÔNG AN HUYỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4704 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 11,4781 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3993 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,595 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5,124 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,566 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,646 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2088 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3734 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,211 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0242 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2007 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0908 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,6199 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10,0915 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24,1085 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,905 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,9008 | m3 |
| 20 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20,856 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 11,43 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 11,43 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,584 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,912 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,8952 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4805 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3168 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3912 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3846 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,05 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0429 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2765 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0925 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,6145 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,252 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0177 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0451 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,0692 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,0914 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24,567 | m3 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 27,9 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 14,85 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 31,76 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 38,46 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15,84 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 117,075 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 195,887 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 77,89 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 288,002 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 156,282 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 209,61 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 38,46 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 38,46 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 63,2 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6,08 | m2 |
| 57 | Kẻ roon âm tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 60 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6,4 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 58,968 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,4728 | m |
| 61 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8 ly, sơn tĩnh điện, có chia ô vuông | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10,701 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8 ly, sơn tĩnh điện, có chia ô vuông | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8,784 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 19,485 | m2 |
| 64 | Trần tôn lạnh dày 4zem + khung trần thép (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 53,76 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5zem | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,66 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3465 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép STK | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3465 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24,99 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,7952 | 100m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1856 | 100m3 |
| 71 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,819 | m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0677 | 100m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,384 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,153 | m3 |
| 75 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,09 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 22,4 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 22,4 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,84 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,581 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0354 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,216 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | 1cấu kiện |
| 83 | Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x36W máng mỏng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | bộ |
| 84 | Bộ đèn Led đơn 0,6m 1x18W | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | bộ |
| 85 | Bộ đèn Led tròn áp trần 24W | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | bộ |
| 86 | Bộ quạt trần 80W 220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 87 | Công tắc đơn đèn âm 2 cực 10A 250V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 88 | Công tắc đôi đèn âm 2 cực 10A 250V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 89 | Ổ cắm điện âm 10A 250V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15 | cái |
| 90 | Cầu chì âm 10A 250V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | cái |
| 91 | MCB 1P 20A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 92 | MCB 1P 25A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 93 | MCB 2P 32A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 94 | Dây đơn 1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 320 | m |
| 95 | Dây đơn 2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 200 | m |
| 96 | Dây đơn 6mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 60 | m |
| 97 | Dây đơn 10mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 100 | m |
| 98 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 200 | m |
| 99 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 100 | m |
| 100 | Đế + mặt nạ nhựa âm đơn | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | hộp |
| 101 | Đế + mặt nạ nhựa âm đôi | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | hộp |
| 102 | Đế + mặt nạ MCB | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | hộp |
| 103 | Hộp box phân dây điện âm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | hộp |
| 104 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | cuộn |
| 105 | Đinh vít, tắc kê | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | bịch |
| 106 | Tủ điện âm tường 2-4 module | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | hộp |
| 107 | Ống nhựa uPVC D300x9,2mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,05 | 100m |
| 108 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,05 | 100m |
| 109 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,28 | 100m |
| 110 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,06 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,5 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,12 | 100m |
| 113 | Nối nhựa D90x60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 114 | Nối nhựa D60x34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 115 | Nối nhựa D34x27 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 116 | Cút nhựa 90o D114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | cái |
| 117 | Cút nhựa 90o D90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cái |
| 118 | Cút nhựa 90o D60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 119 | Cút nhựa 90o D34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | cái |
| 120 | Cút nhựa 90o D27 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | cái |
| 121 | Nối nhựa D114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 122 | Nối nhựa D90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | cái |
| 123 | Nối nhựa D60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 124 | Nối nhựa D34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | cái |
| 125 | Nối nhựa D27 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 126 | Cút nhựa 135o D114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 127 | Khóa nhựa D34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 128 | Lavabo + xi phông + vòi inox | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | bộ |
| 129 | Gương soi | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 130 | Kệ kính | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 131 | Xí bệt + két nước rửa | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | bộ |
| 132 | Phễu thu D100 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác inox | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CHÒI GÁC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,68 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,062 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0602 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,819 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,688 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0133 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0773 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0062 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0399 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0184 | tấn |
| 17 | Bu long M18 (L=500), đai ốc, long đền | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 16 | bộ |
| 18 | Bu long M18 (L=300), đai ốc, long đền | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | bộ |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình STK | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2418 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn thép STK | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4631 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0314 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép STK | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0248 | tấn |
| 23 | Gia công thang sắt STK | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1302 | tấn |
| 24 | Cửa sổ trượt, khung nhôm hệ 700, pano mika dày 8ly (không chia ô vuông) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 11,07 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, pano mika dày 8ly (không chia ô vuông) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,17 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 46,8167 | 1m2 |
| 27 | Lắp cột thép STK các loại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2418 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép STK hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5934 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0314 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0248 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12,24 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem (tôn - xốp - tôn) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,116 | 100m2 |
| 33 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600mm (VL+NC) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,89 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4392 | 100m2 |
| 35 | MCB 2P - 10A | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 36 | Công tắc đèn âm 2 cực 16A - 250V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 37 | Ổ cắm đơn 16A - 250V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 38 | Bộ đèn Led đơn 0,6m 1x18W - 220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bộ |
| 39 | Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 30 | m |
| 40 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 60 | m |
| 41 | Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 30 | m |
| 42 | Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15 | m |
| 43 | Đế + mặt nạ công tắc, ổ cắm điện âm 2 lỗ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | hộp |
| 44 | Quạt treo tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 45 | Đế + mặt nạ MCB | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 3,5 T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | đầm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi