Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937541-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220937497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi an ninh quốc phòng địa phương năm 2022 (hỗ trợ mua sắm, sửa chữa thường xuyên, tạm giam,tạm giữ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:32:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 689,356,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 3,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Xây lắp toàn bộ công trình
Xây dựng nhà ghi âm, ghi hình, trực quản giáo, chòi gác Công an huyện Hàm Thuận Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi an ninh quốc phòng địa phương năm 2022 (hỗ trợ mua sắm, sửa chữa thường xuyên, tạm giam,tạm giữ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 117 đường Tôn Đức Thắng, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập BCKTKT – dự toán: Công ty TNHH kiểm định – Tư vấn Xây dựng Nam Thịnh + Đơn vị thẩm tra BCKTKT – dự toán: Trung tâm kiểm định XD Bình Thuận + Đơn vị thẩm định BCKTKT – dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng hậu cần thuộc Công an tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 117 đường Tôn Đức Thắng, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 117 đường Tôn Đức Thắng, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 117 đường Tôn Đức Thắng, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ GHI ÂM, GHI HÌNH, TRỰC QUẢN GIÁO CÔNG AN HUYỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,4704100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC11,47811m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3993100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,595m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5,124m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,566m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,646m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1152100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2088100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3734100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,211tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0242tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2007tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0908tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,6199tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,0915m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC24,1085m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC7,905m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,9008m3
20Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC20,856m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC11,43m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC11,43m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,584m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,912m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,8952m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,4805m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3168100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3912100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3846100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,05100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0429tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2765tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0925tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,6145tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,252tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0177tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0451tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,0692m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,0914m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC24,567m3
41Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC27,9m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC14,85m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC31,76m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC38,46m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC15,84m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC117,075m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC195,887m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC77,89m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC288,002m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC156,282m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC209,61m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC38,46m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC38,46m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC63,2m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC6,08m2
57Kẻ roon âm tườngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC60m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC6,4m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC58,968m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,4728m
61Cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8 ly, sơn tĩnh điện, có chia ô vuôngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,701m2
62Cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8 ly, sơn tĩnh điện, có chia ô vuôngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC8,784m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT + BVTKTC19,485m2
64Trần tôn lạnh dày 4zem + khung trần thép (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC53,76m2
65Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5zemTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,66100m2
66Lắp dựng xà gồ thép STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3465tấn
67Gia công xà gồ thép STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3465tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC24,991m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,7952100m2
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1856100m3
71Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,819m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0677100m3
73Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,384m3
74Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,153m3
75Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,09m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC22,4m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTại chương V của E-HSMT + BVTKTC22,4m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,84m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,581m3
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0354tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,216100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại chương V của E-HSMT + BVTKTC51cấu kiện
83Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x36W máng mỏngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC6bộ
84Bộ đèn Led đơn 0,6m 1x18WTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2bộ
85Bộ đèn Led tròn áp trần 24WTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3bộ
86Bộ quạt trần 80W 220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3cái
87Công tắc đơn đèn âm 2 cực 10A 250VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
88Công tắc đôi đèn âm 2 cực 10A 250VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
89Ổ cắm điện âm 10A 250VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC15cái
90Cầu chì âm 10A 250VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC10cái
91MCB 1P 20ATại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
92MCB 1P 25ATại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
93MCB 2P 32ATại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
94Dây đơn 1,5mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC320m
95Dây đơn 2,5mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC200m
96Dây đơn 6mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC60m
97Dây đơn 10mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC100m
98Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC200m
99Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC100m
100Đế + mặt nạ nhựa âm đơnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5hộp
101Đế + mặt nạ nhựa âm đôiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5hộp
102Đế + mặt nạ MCBTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3hộp
103Hộp box phân dây điện âmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC6hộp
104Băng keo cách điệnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cuộn
105Đinh vít, tắc kêTại chương V của E-HSMT + BVTKTC10bịch
106Tủ điện âm tường 2-4 moduleTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1hộp
107Ống nhựa uPVC D300x9,2mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,05100m
108Ống nhựa uPVC D114x3,8mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,05100m
109Ống nhựa uPVC D90x3,0mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,28100m
110Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,06100m
111Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,5100m
112Ống nhựa uPVC D27x1,8mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,12100m
113Nối nhựa D90x60Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
114Nối nhựa D60x34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
115Nối nhựa D34x27Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3cái
116Cút nhựa 90o D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
117Cút nhựa 90o D90Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC8cái
118Cút nhựa 90o D60Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
119Cút nhựa 90o D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10cái
120Cút nhựa 90o D27Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
121Nối nhựa D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3cái
122Nối nhựa D90Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
123Nối nhựa D60Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
124Nối nhựa D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
125Nối nhựa D27Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
126Cút nhựa 135o D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
127Khóa nhựa D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
128Lavabo + xi phông + vòi inoxTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2bộ
129Gương soiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
130Kệ kínhTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
131Xí bệt + két nước rửaTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2bộ
132Phễu thu D100Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
133Cầu chắn rác inoxTại chương V của E-HSMT + BVTKTC7cái
B HẠNG MỤC: CHÒI GÁC:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC7,681m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,0621m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0602100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,819m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,296m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,688m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,288m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,042100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,072100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0288100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,032tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0133tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0773tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0062tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0399tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0184tấn
17Bu long M18 (L=500), đai ốc, long đềnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC16bộ
18Bu long M18 (L=300), đai ốc, long đềnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4bộ
19Gia công cột bằng thép hình STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2418tấn
20Gia công hệ khung dàn thép STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,4631tấn
21Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0314tấn
22Gia công xà gồ thép STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0248tấn
23Gia công thang sắt STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1302tấn
24Cửa sổ trượt, khung nhôm hệ 700, pano mika dày 8ly (không chia ô vuông)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC11,07m2
25Cửa đi khung nhôm hệ 700, pano mika dày 8ly (không chia ô vuông)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,17m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC46,81671m2
27Lắp cột thép STK các loạiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2418tấn
28Lắp dựng kết cấu thép STK hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,5934tấn
29Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0314tấn
30Lắp dựng xà gồ thép STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0248tấn
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT + BVTKTC12,24m2
32Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem (tôn - xốp - tôn)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,116100m2
33Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600mm (VL+NC)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,89m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,4392100m2
35MCB 2P - 10ATại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
36Công tắc đèn âm 2 cực 16A - 250VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
37Ổ cắm đơn 16A - 250VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
38Bộ đèn Led đơn 0,6m 1x18W - 220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1bộ
39Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC30m
40Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC60m
41Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC30m
42Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC15m
43Đế + mặt nạ công tắc, ổ cắm điện âm 2 lỗTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1hộp
44Quạt treo tườngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
45Đế + mặt nạ MCBTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chi.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 3,5 T1
2 Máy cắt gạch cắt gạch1
3 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít1
4 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép1
5 Máy hàn hàn1
6 Máy đầm dùi đầm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->