Gói thầu: Gói thầu số 08: thi công xây dựng công trình sân vận động Đôn Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945797-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Gia Phú Hào
Tên gói thầu Gói thầu số 08: thi công xây dựng công trình sân vận động Đôn Châu
Số hiệu KHLCNT 20220945134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:31:00 đến ngày 2022-09-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,124,293,951 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: dân dụng; cấp IV + Độ phức tạp: Thi công xây dựng Hàng rào + san lấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành có liên quan (Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ thuật xây dựng…) >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(phụ trách hạng mục san lấp và hàng rào)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành có liên quan (Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ thuật xây dựng…) >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình có hạng mục Hàng rào + San lấp có giá trị tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(phụ trách hạng mục đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình có hạng mục đường nhựa có giá trị tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; Hoá đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Giấy kiểm định nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi: >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Gia Phú Hào
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: thi công xây dựng công trình sân vận động Đôn Châu
Sân vận động Đôn Châu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Phú Hào , địa chỉ: Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Âp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, Huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Phú Hào (Địa chỉ: Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng đầu tư Đông Á (Địa chỉ: 266/36, Đường Võ Văn Kiệt, khóm 2, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Vạn Tín Phát (Địa chỉ: Khóm Bến Chuối, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Phú Hào (Địa chỉ: Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh). Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: Số 26 , đường 3/2, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Phú Hào , địa chỉ: Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Âp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, Huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Phú Hào (Địa chỉ: Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Âp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, Huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Bên mời thầu: Công ty TNHH Gia Phú Hào (Địa chỉ: Ấp Giồng Giá, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải. + Địa chỉ : Âp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, Huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải + Địa chỉ: Âp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, Huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 862289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phỏng tài chính kế hoạch huyện Duyên Hải Địa chỉ: Âp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, Huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo HSTK được duyệt62,5711100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK được duyệt40cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK được duyệt40gốc
4Đóng cừ tràm D 3,8cm- 4,1cm, L =3,7m tiêu chuẩn 16 cây/md, bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt29,896100m
5Gia cố cừ nẹp ngang liên kết hàng cừ bằng thủ công (buộc liên kết 2 bên hàng cừ)Theo HSTK được duyệt1,01100m
6Gia công lắp dựng phên tre chắn đất (Htb=1,5m)Theo HSTK được duyệt75,75m2
7Thép D6 buộc liên kết đầu cừ (tính cho 1 vị trí liên kết)Theo HSTK được duyệt16,757kg
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4,1465100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt97,1621100m3
10Đất dínhTheo HSTK được duyệt966,093m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo HSTK được duyệt9,6609100m3
B CỔNG - HÀNG RÀO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt231,35841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,5424100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt12,712m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt12,712m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt30,9157m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,9056100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,9093tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,6268tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,72m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,144100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2234tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,587tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt20,3528m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt2,4152100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5067tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6362tấn
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt60,2373m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt26,7212m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt3,3932m3
20Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 4x8x19 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt15,9m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt0,795m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt257,35m2
23Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt703,7479m2
24Kẻ ronTheo HSTK được duyệt16,8m
25Ốp tường trụ, cột đá Granit tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2,4m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt703,7479m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt317,5873m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.021,3352m2
29Lắp đặt bộ chữ: bảng tên + biểu tượng bằng mica khung nhômTheo HSTK được duyệt1bộ
C ĐƯỜNG DẪN
1San dọn mặt bằng thi công đường dẫnTheo HSTK được duyệt1,0643100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá 0-4 loại I)Theo HSTK được duyệt0,1703100m3
3Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK được duyệt1,0643100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2Theo HSTK được duyệt1,0643100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: dân dụng; cấp IV + Độ phức tạp: Thi công xây dựng Hàng rào + san lấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành có liên quan (Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ thuật xây dựng…) >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật(phụ trách hạng mục san lấp và hàng rào) 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành có liên quan (Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ thuật xây dựng…) >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình có hạng mục Hàng rào + San lấp có giá trị tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật(phụ trách hạng mục đường) 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét hoặc 01 công trình có hạng mục đường nhựa có giá trị tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >= 0,5m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
2 Máy thuỷ bình Hoá đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; Hoá đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Giấy kiểm định nếu có)1
3 Máy ủi: >= 110CV Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
4 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê; (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->