Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927402-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220888339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Huy động từ hộ tiểu thương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 11:17:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,295,448,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng công cộng cấp III trở lên;- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị bộ: 42 chân, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10
8-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
9-Chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Chống sắt
- Số lượng tối thiểu 200
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình

180 Ngày
E-CDNT 3 Huy động từ hộ tiểu thương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương , địa chỉ: Ấp An Mỹ, Quốc lộ 60, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ Trung; địa chỉ: ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng An Gia; địa chỉ: Số 10C2 Kho 302, ấp Bình Tạo, xã Trung An, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 03 Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc, địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương , địa chỉ: Ấp An Mỹ, Quốc lộ 60, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ Trung; địa chỉ: ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phước Mỹ Trung; địa chỉ: ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Mỏ Cày Bắc, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; Địa chỉ: ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,655100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I-nt-126,72100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác-nt-14,596m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-14,596m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150-nt-14,596m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-36,83m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,767100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,019tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,286tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,447tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,082tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-214,104m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-24,292m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-3,988100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,945tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,264tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,358tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,487tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-2,353tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,846tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-16,481m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Không tính cây chống, vận thăng, cẩu tháp)-nt-1,649100m2
23Rải vải nhựa tái sinh-nt-0,688100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,404tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,216tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,79tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-29,731m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,66100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,701tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,203tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,291tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,509tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,593tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-2,03tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-18,906m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-2,333100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,639tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,273tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,175tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,53tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,309tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,408m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,461100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,096tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,094tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,176tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,142tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,849m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,4036100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,156tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,225tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,03tấn
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-5,648m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-2,269100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính -nt-0,509tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-156cái
57Gia công cột bằng thép tấm-nt-0,647tấn
58Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,647tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-2,381tấn
60Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,819tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-3,201tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (52m2/Tấn)-nt-157,456m2
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày -nt-8,449m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-93,879m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công)-nt-1,333100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính vật tư)-nt-0,819100m3
67Rải vải nhựa tái sinh-nt-6,223100m2
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150-nt-39,593m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (làm mặt bằng máy đầm bàn)-nt-22,643m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-5,264m3
71Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-34,915m3
72Công tác ốp đá chẻ rối màu xanh rêu-nt-1,76m2
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-30,265m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-58,055m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-665,461m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-1.613,714m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-212,512m2
78Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn-nt-296,77m2
79Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-6,665tấn
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nỗi ( bao gồm nhân công)-nt-420,688m2
81Trần tole sóng nhỏ dày 4,5ly + khung xương (luôn công)-nt-1,154100m2
82Máng xối tole thu nước-nt-31,6m
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5ly-nt-8,46100m2
84Lợp mái che tường băng tấm Polycacbonat đặc-nt-0,912100m2
85Diềm mái tole phẳng dày 0,45mm-nt-80,723m2
86Lưới mắt cáo Inox 304 chống chim chuột-nt-31,2m2
87Trát trần, vữa XM mác 75-nt-72,93m2
88Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Trộn hỗn hợp chất chống thấm CT-11B hoặc tương đương )-nt-14,336m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-14,336m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400-nt-455,196m2
91Bả bằng bột bả vào tường-nt-1.892,515m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-285,442m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-950,903m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.227,054m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-8,64100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-5,67100m2
97Lắp đèn LED tuýt đôi 1,2m, 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện-nt-41bộ
98Đèn led ốp trần D225, 1x18W-nt-23bộ
99Lắp đèn LED tuýt đôi 1,2m, 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện-nt-8bộ
100Lắp đèn pha led 1x20w-nt-3bộ
101Lắp đặt MCB-2P-80A-nt-1cái
102Lắp đặt MCB-2P-50A-nt-2cái
103Lắp đặt MCB-2P-10A-nt-34cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 16A-nt-63cái
105Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-11cái
106Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-21cái
107Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - 3 hạt trên 1 công tắc-nt-4cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x25mm2-nt-40m
109Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2-nt-140m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x3mm2-nt-170m
111Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2-nt-630m
112Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2-nt-960m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm-nt-460m
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm-nt-70m
115Lắp điện kế 1 pha 80A-nt-1cái
116Lắp điện kế 1 pha 30A-nt-12cái
117Lắp đặt tủ điện 350x450x200 tole sơn tĩnh điện-nt-1tủ
118Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-1,082m3
119Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-0,808m3
120Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-nt-3,426m3
121Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ-nt-2,24m2
122Bả bằng bột bả vào tường-nt-2,24m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2,24m2
124Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-nt-0,053100m3
125Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,053100m3
B SÂN NỀN, LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Đào hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,095100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,325100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150-nt-2,257m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,087m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-0,567100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,821m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,024100m2
8Rải vải nhựa tái sinh-nt-0,182100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,242100m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,09tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,005tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,005tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,112tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-40cái
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-1,469m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75-nt-18,36m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75-nt-8,1m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm-nt-0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm-nt-0,9100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm-nt-0,61100m
21Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm-nt-30cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm-nt-40cái
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính vật tư)-nt-5,771100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công)-nt-5,949100m3
25Rải vải nhựa tái sinh-nt-15,49100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-132,257m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400-nt-250m2
C XÂY DỰNG MỚI (phần bình chữa cháy xách tay – chống sét)
1Lắp đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
2Lắp đặt kệ bình chữa cháy (kệ đơn)-nt-16cái
3Nội quy tiêu lệnh chữa cháy-nt-2cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-3,78m3
5Đắp cát rãnh đào (chỉ tính NC)-nt-3,78m3
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm-nt-40m
7Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam Ø16, L=2,4m-nt-5cọc
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm-nt-28m
9Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 R=71M (Cirprotec nlp1100-30 hoặc tương đương)-nt-1cái
10Bộ đếm sét (Cirprotec CDR 401 hoặc tương đương)-nt-1bộ
11Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm (DN50)-nt-0,05100m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-0,943m2
13Lắp chân đế, đk chân 60 mm (DN 50)-nt-1cái
14Lắp neo cáp dự ứng lực-nt-1bộ
15Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường-nt-1cái
16Hộp kiểm tra điện trở-nt-1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng công cộng cấp III trở lên;- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C52
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
4 Đầm dùi Đầm dùi2
5 Đầm bàn Đầm bàn1
6 Máy đầm cầm tay Máy đầm cầm tay 70kg1
7 Giàn giáo thép bộ: 42 chân, 42 chéo10
8 Ván khuôn Ván khuôn (m2)200
9 Chống sắt Chống sắt200
10 Máy hàn Máy hàn1
11 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
12 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
13 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
14 Máy bơm nước Máy bơm nước2
15 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->