Gói thầu: XL3- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Chốt Kiểm lâm Cây Ngá (và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | XL3- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Chốt Kiểm lâm Cây Ngá (và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:29:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,619,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52455E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=5.200.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
XL3- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Chốt Kiểm lâm Cây Ngá (và dự phòng) Xây dựng mới các Trạm và Chốt Kiểm lâm (Trạm Kiểm lâm Thượng Hóa, Trạm Kiểm lâm Khe Gát, Chốt Kiểm lâm Cây Ngá, Chốt Kiểm lâm 39, Chốt Kiểm lâm và Điểm dừng chân Trạ Ang) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến 30/6/2022, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng; địa chỉ: Thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 139,3808 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 46,4603 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8203 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 307,2 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.124,9 | kg |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4263 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 37,696 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,612 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 46,491 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1141 | m3 |
| 12 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0324 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,854 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1745 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 45,432 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 45,432 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2987 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 193,3 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.356,7 | kg |
| 20 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 150,4 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1872 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 161,508 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 419 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3.241,7 | kg |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,7657 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 423,8028 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.389,3 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.401,5 | kg |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 42,3802 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 67,97 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 578,2 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4 | kg |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1141 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 26,255 | m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1009 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 432,7 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 112,1 | kg |
| 38 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4092 | m3 |
| 39 | Xây bậc cấp, bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8493 | m3 |
| 40 | Xây tường ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 38,289 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,858 | m3 |
| 42 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 58,2153 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0071 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6213 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3.948 | kg |
| 46 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3.948 | kg |
| 47 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 281,242 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gach Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 270,8184 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm loại chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 39,0728 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 185,4809 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 593,2196 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 220,313 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 229,478 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 392,1844 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 63,64 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32,2 | m |
| 57 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3 | m2 |
| 58 | Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 66,925 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24,0004 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,7478 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,762 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 146,544 | m2 |
| 63 | SXLD lan can sắt theo mẫu (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32,122 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi bằng nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35,67 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,27 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa KT 14x14x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 50,52 | m2 |
| 69 | LD vách ngăn + cửa bằng tấm Compac HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 60,552 | m2 |
| 70 | LD trần thả bằng thạch chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 39,0728 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 281,8452 | 1m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 185,4809 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.435,195 | m2 |
| 74 | SXLD khung Inox kệ giá đỡ bàn Lavbo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 75 | SXLD thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 76 | LĐ nắp tôn đậy lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | LĐ chữ "CHỐT KIỂM LÂM CÂY NGÁ" bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | chữ |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 179,28 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 492,36 | m2 |
| B | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp, loại 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 316 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 353 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt loại đèn DOWNLGHT D250 gắn áp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc hai chiều (bao gồm đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 500x300x200 (Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 200x300x150 (Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp chứa automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | LĐ hệ thống điện năng lượng mặt trời 5KW(khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Đào rảnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 29 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 33 | Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 34 | LĐ dây thép gắn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 35 | LD ke định vị dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình bột BC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 37 | Lắp đặt bình bột CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 38 | Lắp đặt bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá đụng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Zacco ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + van + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa bếp + vòi + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 39 | LĐ van phao điện báo cạn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | LĐ van cơ chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | LD máy bơm Q=3,9m3, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | LD máy bơm Q=2m3, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | LD chụp lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 44 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,344 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9762 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 52 | Đắp cát vào đế bể bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6238 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0434 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3308 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,4928 | m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1732 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,74 | kg |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5744 | m2 |
| 62 | LD hệ thống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | BỂ TỰ HOẠI + HỐ THẤM | |||
| 1 | Đào bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2894 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0224 | m3 |
| 3 | Lót đáy bể chứa gạch đặc VXM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5062 | m3 |
| 4 | Láng nền lần 1 dày 1.5cm XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0604 | m2 |
| 5 | Láng nền lần 2 dày 1cm XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0604 | m2 |
| 6 | BT tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9212 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,568 | m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | 1 cấu kiện |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 74,7 | kg |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9881 | m3 |
| 11 | Trát tường bể chiều dày trát 1,5 cm VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,6644 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,6644 | m2 |
| 13 | Đổ than củi dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1882 | m3 |
| 14 | Đổ than xỉ dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1882 | m3 |
| 15 | Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1882 | m3 |
| 16 | Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1882 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,448 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1134 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5518 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | kg |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| E | SAN NỀN + SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dở nhà gỗ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | CT |
| 2 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 155,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 155,52 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 879,23 | m3 |
| 5 | Lớp lớp bạt nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,602 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1575 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2625 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1733 | m3 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 12 | LD bu long M18 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | LD cột cờ bằng Inox theo mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 122,6124 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8708 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,142 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,0727 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 47,4 | m2 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 48,5843 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 183,4681 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 26,55 | m |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1197 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 103,552 | m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3765 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 101,5 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.518,9 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 816,1 | kg |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8965 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,975 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 371,877 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 87,837 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 68,44 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 528,154 | m2 |
| 21 | SXLD cổng theo mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14,795 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Giường ngủ 1 người | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 5 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 6 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52455E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=5.200.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 4 |
| 7 | Máy biến thế hàn xoay chiều | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi