Gói thầu: Tu sửa, san lấp ổ gà, rãnh xói, hố xói, mặt, mái, chân đê, sơn sửa cột mốc, biển báo các đoạn từ K0+000-K28+770 đê tả Hồng, từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, từ K0+000-K16+000 đê hữu Phó Đáy, từ K0+000-K27+900 đê tả Lô; Sửa chữa, gia cố dốc lên đê phía sông tại các vị trí K14+900, K15+150, K18+000 và K19+200 đê tả Phó Đáy; Sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê bê tông bị hư hỏng đoạn từ K15+500 - K15+600 đê hữu Phó Đáy trên địa bàn các huyện Vĩnh Tường, Yên Lạc, Tam Dương, Lập Thạch, Sông Lô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945982-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Tu sửa, san lấp ổ gà, rãnh xói, hố xói, mặt, mái, chân đê, sơn sửa cột mốc, biển báo các đoạn từ K0+000-K28+770 đê tả Hồng, từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, từ K0+000-K16+000 đê hữu Phó Đáy, từ K0+000-K27+900 đê tả Lô; Sửa chữa, gia cố dốc lên đê phía sông tại các vị trí K14+900, K15+150, K18+000 và K19+200 đê tả Phó Đáy; Sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê bê tông bị hư hỏng đoạn từ K15+500 - K15+600 đê hữu Phó Đáy trên địa bàn các huyện Vĩnh Tường, Yên Lạc, Tam Dương, Lập Thạch, Sông Lô
Số hiệu KHLCNT 20220881741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:25:00 đến ngày 2022-09-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.506207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01241E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.169.563.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.169.563.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều) hoặc công trình Giao thông, có các hạng mục chính như: Cải tạo, sửa chữa công trình đê điều hoặc đường giao thông.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.169.563.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn ≥ 1.169.563.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.169.563.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Giao thông và có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Giao thông) trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Giao thông;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Giao thông có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc giao thông hoặc xây dựng theo quy định hoặc đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Giao thông có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc Giao thông hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định, còn hiệu lực và có kinh nghiệm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc Giao thông hoặc Xây dựng có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 kW; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25 m3; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250,0 lít; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7,0 Tấn; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 7,50 kW; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150,0 lít; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110,0 CV; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị nấu nhựa, phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trắc đạc (máy thủy bình hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tu sửa, san lấp ổ gà, rãnh xói, hố xói, mặt, mái, chân đê, sơn sửa cột mốc, biển báo các đoạn từ K0+000-K28+770 đê tả Hồng, từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, từ K0+000-K16+000 đê hữu Phó Đáy, từ K0+000-K27+900 đê tả Lô; Sửa chữa, gia cố dốc lên đê phía sông tại các vị trí K14+900, K15+150, K18+000 và K19+200 đê tả Phó Đáy; Sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê bê tông bị hư hỏng đoạn từ K15+500 - K15+600 đê hữu Phó Đáy trên địa bàn các huyện Vĩnh Tường, Yên Lạc, Tam Dương, Lập Thạch, Sông Lô
Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022, tỉnh Vĩnh Phúc
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng PEC; Địa chỉ: Số 231, Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý Đê điều – Tổng cục Phòng, chống thiên tai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt; Địa chỉ: Phố Lê Tần, Khu dân cư Đồng Hóc Thân, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông và xây dựng Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 8, Ngách 1, Ngõ 10 Chùa Hà, Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và PTNT; Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37.335.804 - Fax: 024.37.335.701
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.516 - Fax: 02113.860.683
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Bộ Nông nghiệp và PTNT; Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37.335.804 - Fax: 024.37.335.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tu sửa, san lấp ổ gà, rãnh xói, hố xói, mặt, mái, chân đê tả Hồng, huyện Yên Lạc
1San lấp ổ gà, hố sụt, rãnh xói ở mái và cơ đê bằng đất cấp phối tự nhiênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V13,47m3
2San lấp ổ gà, rãnh nước mặt đê bằng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,7195m3
3Trồng dặm cỏ mái đêTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,0210m2
B Hạng mục: Tu sửa, san lấp ổ gà, rãnh xói, hố xói, mặt, mái, chân đê tả Hồng, huyện Vĩnh Tường
1San lấp ổ gà, hố sụt, rãnh xói ở mái và cơ đê bằng đất cấp phối tự nhiênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V18,6762m3
2San lấp ổ gà, rãnh nước mặt đê bằng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V34,8355m3
3Trồng dặm cỏ mái đêTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,607510m2
C Hạng mục: Tu sửa, san lấp ổ gà, rãnh xói, hố xói, mặt, mái, chân đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương
1San lấp ổ gà, hố sụt, rãnh xói ở mái và cơ đê bằng đất cấp phối tự nhiênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V20,4837m3
2San lấp ổ gà, rãnh nước mặt đê bằng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V18,402m3
3Trồng dặm cỏ mái đêTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,19910m2
D Hạng mục: Tu sửa, san lấp ổ gà, rãnh xói, hố xói, mặt, mái, chân đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường
1San lấp ổ gà, hố sụt, rãnh xói ở mái và cơ đê bằng đất cấp phối tự nhiênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V29,104m3
2San lấp ổ gà, rãnh nước mặt đê bằng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V13,4925m3
3Trồng dặm cỏ mái đêTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,80910m2
E Hạng mục: Tu sửa, san lấp ổ gà, rãnh xói, hố xói, mặt, mái, chân đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch
1San lấp ổ gà, hố sụt, rãnh xói ở mái và cơ đê bằng đất cấp phối tự nhiênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V41,27m3
2San lấp ổ gà, rãnh nước mặt đê bằng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,9m3
3Trồng dặm cỏ mái đêTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,6810m2
F Hạng mục: Tu sửa, san lấp ổ gà, rãnh xói, hố xói, mặt, mái, chân đê tả Lô, huyện Sông Lô
1San lấp ổ gà, hố sụt, rãnh xói ở mái và cơ đê bằng đất cấp phối tự nhiênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V41,8125m3
2San lấp ổ gà, rãnh nước mặt đê bằng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V44,213m3
3Trồng dặm cỏ mái đêTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V12,69510m2
G Hạng mục: sơn sửa cột mốc, biển báo đoạn từ K0+000-K28+770 đê tả Hồng, huyện Yên Lạc
1Phá dỡ kết cầu bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,6224m3
2Đào móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,28m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,387m3
4Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,2728100m2
5Đổ bê tông cọc, cột đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,6224m3
6Cốt thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0915tấn
7Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,325m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V11cấu kiện
9Công kẻ chữTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1công
10Đất đắpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,86m3
H Biển báo ranh giới xã, hạn chế tải trọng
1ống thép D = 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V285,9kg
2Thép ngàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,95kg
3Sơn sắt thép (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V32m2
4Bulong d20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V30cái
5Tôn dày 3mm ( 2,355kg/m2)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V37,68kg
6Đất đàoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,25m3
7Đất đắpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,45m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,76m3
9Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,08100m2
I Hạng mục: sơn sửa cột mốc, biển báo đoạn từ K0+000-K28+770 đê tả Hồng, huyện Vĩnh Tường
1Phá dỡ kết cầu bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,0184m3
2Đào móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V8,64m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,906m3
4Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,4464100m2
5Đổ bê tông cọc, cột đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,0184m3
6Cốt thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,1498tấn
7Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,35m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V18cấu kiện
9Công kẻ chữTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1công
10Đất đắpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,68m3
J Biển báo ranh giới xã, hạn chế tải trọng
1ống thép D = 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V400,26kg
2Thép ngàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,53kg
3Sơn sắt thép (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V44,8m2
4Bulong d20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V42cái
5Tôn dày 3mm ( 2,355kg/m2)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V52,752kg
6Đất đàoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,75m3
7Đất đắpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,63m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,064m3
9Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,112100m2
K Hạng mục: sơn sửa cột mốc, biển báo đoạn từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,5092m3
2Đào móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,32m3
3Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,953m3
4Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,2232100m2
5Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,5092m3
6Cốt thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0749tấn
7Sơn bề mặt bê tông(1 nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,175m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9cấu kiện
9Đinh Rive đồng F10 dài 15 cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9cái
10Công kẻ chữTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1công
11Đắp đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,34m3
L Biển báo ranh giới xã, hạn chế tải trọng
1Mua ống thép D = 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V114,36kg
2Thép ngàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,58kg
3Sơn sắt thép (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V12,8m2
4Bulong d20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V12cái
5Tôn dày 3mm ( 2,355kg/m2)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V15,072kg
6Đào móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,5m3
7Đắp đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,18m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,304m3
9Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,032100m2
M Hạng mục: sơn sửa cột mốc, biển báo đoạn từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,5092m3
2Đào móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,32m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,953m3
4Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,2232100m2
5Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,5092m3
6Cốt thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0749tấn
7Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,175m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9cấu kiện
9Đinh Rive đồng F10 dài 15 cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9cái
10Công kẻ chữTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1công
11Đắp đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,34m3
N Biển báo ranh giới xã, hạn chế tải trọng
1Mua ống thép D = 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V171,54kg
2Thép ngàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,37kg
3Sơn sắt thép (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V19,2m2
4Bulong d20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V18cái
5Tôn dày 3mm ( 2,355kg/m2)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V22,608kg
6Đào móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,75m3
7Đắp đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,27m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,456m3
9Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,048100m2
O Hạng mục: sơn sửa cột mốc, biển báo đoạn từ K0+000-K16+000 đê hữu Phó Đáy
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,9619m3
2Đào móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V8,16m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,689m3
4Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,4216100m2
5Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,9619m3
6Cốt thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,1414tấn
7Sơn bề mặt bê tông (nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,775m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V17cấu kiện
9Đinh Rive đồng F10 dài 15 cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V17cái
10Công kẻ chữTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1công
11Đắp đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,42m3
P Biển báo ranh giới xã, hạn chế tải trọng
1Mua ống thép D = 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V343,08kg
2Thép ngàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,74kg
3Sơn sắt thép (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V38,4m2
4Bulong d20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V36cái
5Tôn dày 3mm ( 2,355kg/m2)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V45,216kg
6Đào móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,5m3
7Đắp đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,54m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,912m3
9Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,096100m2
Q Hạng mục: sơn sửa cột mốc, biển báo đoạn từ K0+000-K27+900 đê tả Lô
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,5842m3
2Đào móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V13,44m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,076m3
4Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,6944100m2
5Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,5842m3
6Cốt thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,2329tấn
7Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V16,1m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V28cấu kiện
9Đinh Rive đồng F10 dài 15 cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V28cái
10Công kẻ chữTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1công
11Đắp đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,28m3
R Biển báo ranh giới xã, hạn chế tải trọng
1Mua ống thép D = 90mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V571,8kg
2Thép ngàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,9kg
3Sơn sắt thép (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V64m2
4Bulong d20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V60cái
5Tôn dày 3mm ( 2,355kg/m2)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V75,36kg
6Đào móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,5m3
7Đắp đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,9m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,52m3
9Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,16100m2
S Hạng mục Sửa chữa, cải tạo, gia cố mặt đê bê tông bị hư hỏng đoạn từ K15+500 - K15+600 đê hữu Phó Đáy
1Đào đất, đất cấp IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,2781100m3
2Bóc phong hóaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0852100m3
3Vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,987100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0851100m3
5Vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,2827100m3
6Trồng cỏ mái đêTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,3324100m2
7Dẫy cỏ lề đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,323910m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V90,18m3
9San đất bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,9018100m3
10Cày xới mặt đường cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,4609100m2
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,4609100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,0713100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,8765100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,7987100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V4,509100m2
16Đổ bê tông, đá 1x2, mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,1824m3
T Hạng mục: Sửa chữa, gia cố dốc lên đê phía sông tại các vị trí K14+900, đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường
1Đào và vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,4878100m3
2Đào đất, đất cấp II (tận dụng để đắp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,2101100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,3676100m3
4Đắp đất thân đêTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,9603100m3
5Mua đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V675,0558m3
6Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V63,1843m3
7Nilon lótTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V315,9214m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,5687100m3
9Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,017100m2
10Xây tường bằng gạch không nungTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V13,6103m3
11Vữa lót M75 dày 5cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,0415m3
12Trát tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V76,7126m2
13Nhựa đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,05kg
14GỗTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,012m3
U DỐC VUỐT SỐ 2
1Đào xúc và vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,1856m3
2Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V8,642m3
3Nilon lótTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V43,21m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0778100m3
5Ván khuônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0344100m2
V Hạng mục: Sửa chữa, gia cố dốc lên đê phía sông tại các vị trí K15+150, đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường
1Đào và vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,1413100m3
2Đào xúc đất, đất cấp II (tận dụng để đắp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,6507100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,1795100m3
4Vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,6507100m3
5Đổ bê tông mặt đường,đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V116,125m3
6Nilon lótTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V580,6249m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,0451100m3
8Ván khuôn các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0231100m2
9Xây tường bằng gạch không nungTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,3325m3
10Vữa lót M75 dày 5cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,1767m3
11Trát tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V81,7904m2
12Nhựa đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V11,2875kg
13Cắt khe 1x4 của đường bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,510m
14GỗTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,015m3
W Hạng mục: Sửa chữa, gia cố dốc lên đê phía sông tại các vị trí K18+000, đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường
1Đào và vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,4116100m3
2Đào xúc đất, đất cấp II (tận dụng để đắp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,2118100m3
3Đắp đất đêTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,5042100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,0099100m3
5Mua đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V255,3724m3
6Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V56,2166m3
7Nilon lótTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V281,083m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,5059100m3
9Ván khuôn thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0173100m2
10Xây tường bằng gạch bê tông không nungTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V13,5839m3
11Vữa lót M75 dày 5cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,0376m3
12Trát tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V76,5638m2
13Nhựa đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,05kg
14GỗTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,012m3
X DỐC VUỐT SỐ 2
1Đào và vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,1856m3
2Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V13,998m3
3Nilon lótTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V69,99m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,126100m3
5Ván khuôn các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,0412100m2
Y Hạng mục: Sửa chữa, gia cố dốc lên đê phía sông tại các vị trí K19+200, đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường
1Đào và vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,2724100m3
2Đào xúc đất, đất cấp II (tận dụng để đắp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,1888100m3
3Đắp đất thân đêTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,3996100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,3331100m3
5Mua đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V281,7146m3
6Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V77,491m3
7Nilon lótTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V387,4551m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,6974100m3
9Ván khuôn các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,114100m2
10Xây tường bằng gạch bê tông không nungTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,3545m3
11Vữa lót M75 dày 5cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,2097m3
12Trát tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V83,0304m2
13Nhựa đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,05kg
14GỗTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,012m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.506207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01241E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.169.563.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.169.563.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực thủy lợi hoặc đê điều) hoặc công trình Giao thông, có các hạng mục chính như: Cải tạo, sửa chữa công trình đê điều hoặc đường giao thông.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.169.563.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn ≥ 1.169.563.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.169.563.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Giao thông và có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Giao thông) trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Giao thông;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Giao thông có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc giao thông hoặc xây dựng theo quy định hoặc đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Giao thông có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc Giao thông hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định, còn hiệu lực và có kinh nghiệm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc Giao thông hoặc Xây dựng có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động3
2 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5,0 kW; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
3 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m3; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động4
5 Máy hàn điện công suất ≥ 23,0 kW; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250,0 lít; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 Tấn; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động3
8 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,50 kW; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động4
10 Máy lu trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150,0 lít; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
12 Máy ủi công suất ≥ 110,0 CV; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
13 Thiết bị nấu nhựa, phun, tưới nhựa đường Đồng bộ; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
14 Máy rải bê tông nhựa Đồng bộ; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
15 Máy trắc đạc (máy thủy bình hoặc máy toàn đạc) Đồng bộ; Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->