Gói thầu: Gói thầu số 07 (TB-01): Cung cấp thiết bị nhất thứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (TB-01): Cung cấp thiết bị nhất thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:55:00 đến ngày 2022-10-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,615,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 880,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp VTTB nhất thứ (Máy cắt có cấp điện áp ≥220kV; dao các ly có cấp điện áp ≥220kV; biến dòng điện có cấp điện áp ≥220kV; biến điện áp có cấp điện áp ≥220kV) cho trạm biến áp/trạm cắt/Nhà máy điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên; (ii) Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 20.700.000.000 VND. (Chỉ xét hợp đồng hoàn thành toán bộ, hợp đồng hoàn thành phần lớn không được chấp nhận). (Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 (TB-01): Cung cấp thiết bị nhất thứ Đầu tư 02 ngăn lộ 220kV tại trạm phân phối 220kV thủy điện Huội Quảng 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Giấy ủy quyền (nếu có): Thời hạn ủy quyền phải phù hợp với thời gian thực hiện các công việc được ủy quyền. Thời điểm ký giấy ủy quyền phải trước thời điểm ký đơn dự thầu và trước thời điểm ký thỏa thuận liên danh (nếu có). Thời điểm bắt đầu có hiệu lực của Giấy ủy quyền phải trước thời điểm ký Đơn dự thầu, trước thời điểm bắt đầu có hiệu lực của E-HSĐXKT và trước thời điểm ký thỏa thuận liên danh (nếu có). - Đơn dự thầu: Thời điểm ký Đơn dự thầu phải sau thời điểm ký Giấy ủy quyền (nếu có) và sau thời điểm ký Thỏa thuận liên danh (nếu có). - E-HSDT của Nhà thầu phải được đánh số trang đầy đủ, rõ ràng theo thứ tự sắp xếp của E-HSDT. - Cung cấp Giấy xác nhận bán hàng/Giấp phép bán hàng hoặc thư ủy quyền của nhà sản xuất cho các vật tư thiết bị: Hợp bộ (compact) có cấp điện áp 220kV (01 hợp bộ bao gồm máy cắt (CB), dao cách ly (DS), dao nối đất (ES), biến dòng điện (CT)) do nhà thầu chào cho gói thầu. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không có tài liệu nêu trên thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu chưa cung cấp được tài liệu nêu trên trong quá trình đánh giá E-HSDT thì nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản gửi Bên mời thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, trong vòng 07 ngày Nhà thầu phải cung cấp Giấy xác nhận bán hàng/Giấp phép bán hàng hoặc thư ủy quyền của nhà sản xuất để xác nhận nhà sản xuất sẽ cung cấp và bảo hành hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu. Nhà thầu không đáp ứng sẽ bị loại. (Chi tiết xem file E-HSMT nén gửi kèm) |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. - Để đảm bảo an ninh hệ thống lưới điện Việt Nam, tất cả các biến điện áp loại WP 245 N2 và WN 145 N2 của nhà sản xuất ABB (Ấn Độ) sẽ không được chấp nhận. (Chi tiết xem file E-HSMT nén gửi kèm) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Trước khi ký hợp đồng, Nhà thầu phân tách giá theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và Mẫu số 18A Chương III – Tiêu chí đánh giá. - Chào đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Giá Nhà thầu chào phải bao gồm thuế suất thuế GTGT (VAT) là 10% nhằm mục đích đánh giá thầu. (Chi tiết xem file E-HSMT nén gửi kèm) |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | (Chi tiết xem file E-HSMT nén gửi kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 880.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 84-024-6694 6789 - Fax: 84-024-6694 6666; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 669 41001 - Fax: 024 669 41002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam, tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 84-024-6694 6789 - Fax: 84-024-6694 6666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 84-024-6694 6789 - Fax: 84-024-6694 6666 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 84-024-3824 9508 - Fax: 84-024-3824 9461 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đóng cắt hợp bộ, 245kV - 40kA/1s, SF6 ngoài trời, bao gồm: (i)CB-245kV-2000A-40kA/1s; (ii)DS-245kV-2000A-40kA/1s; (iii)ES-245kV; (iv) CT-245kV: 800-1200-2000/1A và phụ kiện gồm: (i) thiết bị nạp khí ga; (ii) Thiết bị rò, cảnh báo rò rỉ khí ga; kèm trụ đỡ /PHẦN THIẾT BỊ COMPACT | CB-245kV-2000A-40kA/1s; | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 245 kV. - Tần số định mức: 50 Hz. - Dòng điện định mức: 2000A. - Khả năng chịu dòng ngắn mạch: 40kA/1s.- Dòng cắt định mức: 40kA. | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 2 | Dao cách ly 220kV, 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất ngoài trời: 245kV – 2000A – 40kA/1s; kèm trụ đỡ/PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | 3DS/2ES | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 245 kV. - Tần số định mức: 50 Hz. - Dòng điện định mức: 2000A. - Khả năng chịu dòng ngắn mạch: 40kA/1s. | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 3 | Dao cách ly 220kV, 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất ngoài trời: 245kV – 2000A – 40kA/1s;kèm trụ đỡ/PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | 3DS/0ES | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 245 kV. - Tần số định mức: 50 Hz. - Dòng điện định mức: 2000A. - Khả năng chịu dòng ngắn mạch: 50kA/1s. | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 4 | Dao cách ly 220kV, 1 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1s; kèm trụ đỡ/PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | 1DS/1ES | 3 | bộ | Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 245 kV. - Tần số định mức: 50 Hz. - Dòng điện định mức: 2000A. - Khả năng chịu dòng ngắn mạch: 40kA/1s. | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 5 | Chống sét van ZnO, loại ngoài trời, kèm bộ ghi sét: 192kV-10kA/PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | LA | 6 | bộ | Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 192 kV. - Tần số định mức: 50 Hz. - Dòng điện phóng định mức: 10kA. - Khả năng chịu dòng lớnnhất 4/10microgiay: 100kA(p). | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 6 | Biến điện áp kiểu tụ 220kV, 1 pha, ngoài trời: (i)Tỷ số: 230/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV; (ii) CCX: 0,5/3P; (iv)Công suất: 10/25 VA/PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | CVT | 6 | bộ | Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 245 kV. - Tần số định mức: 50 Hz. - Tỷ số biến: (230:√3)/(0,11:√3)/(0,11:√3)kV. - Cấp chính xác: 0,5/3P. - Công suất: 10/25VA. - Khả năng chịu dòng ngắn mạch: 40kA/1s. | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT. Có bao gồm kiểm định, phê duyệt mẫu các thiết bị đo lường theo yêu cầu |
| 7 | Sứ đứng 220kV lắp đặt ngoài trời/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | PI | 21 | bộ | Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 245 kV. - Vật liệu chế tạo: Sứ gốm. - Màu men sứ: Nâu sô cô la. - Tải trọng phá hủy nhỏ nhất: + Uốn: 6000N; + Xoắn: 5000Nm. | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 8 | Sứ đầu cáp cho cáp lực XLPE/Cu 220kV 1x1600mm2, ngoài trời/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | 6 | bộ | sứ | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 9 | Cáp lực/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | Cu/XLPE 245kV 1x1600mm2 | 300 | m | Cáp lực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 10 | Dây dẫn nhôm/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | AAC - 630 | 1.260 | m | Dây dẫn nhôm | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 11 | Dây chống sét TK70/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | TK70 | 75 | m | Dây chống sét | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét TK70/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | 4 | bộ | Chuỗi néo dây chống sét | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 13 | Chuỗi sứ néo cho 2 dây AAC-630, có tăng đơ/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | 2xAAC630 | 9 | bộ | Chuỗi sứ néo | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 14 | Chuỗi sứ néo cho 2 dây AAC-630, không tăng đơ/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | 2xAAC630 | 9 | bộ | Chuỗi sứ néo | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 15 | Chuỗi sứ đỡ cho 2 dây AAC-630/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | 2xAAC630 | 15 | bộ | Chuỗi sứ đỡ | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 16 | Kẹp cực dao cách ly 3 pha 245kV- 2 lưỡi tiếp đất/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | bắt 2 dây AAC-630 | 6 | bộ | Kẹp cực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 17 | Kẹp cực dao cách ly 3 pha 245kV- 0 lưỡi tiếp đất cho 2 dây AAC-630/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | bắt 2 dây AAC-630 | 12 | bộ | Kẹp cực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 18 | Kẹp cực dao cách ly 1 pha 245kV- 1 lưỡi tiếp đất cho 2 dây AAC-630/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | bắt 2 dây AAC-630 | 6 | bộ | Kẹp cực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 19 | Kẹp cực biến điện áp/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | bắt 2 dây AAC-630 | 6 | bộ | Kẹp cực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 20 | Kẹp cực thiết bị HV compact /PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | bắt 2 dây AAC-630 | 18 | bộ | Kẹp cực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 21 | Kẹp cực sứ đứng /PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | bắt 2 dây AAC-630 | 21 | bộ | Kẹp cực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 22 | Kẹp cực chống sét van/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | bắt 1 dây AAC-630 | 6 | bộ | Kẹp cực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 23 | Kẹp cực đầu cáp 220kV | bắt 2 dây AAC-630 | 6 | bộ | Kẹp cực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
| 24 | Kẹp cực rẽ nhánh từ 2 dây AAC-800 sang 2 dây AAC-630//PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | 24 | bộ | Kẹp cực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 25 | Kẹp cực rẽ nhánh từ 2 dây AAC-630 sang 2 dây AAC-630//PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | 12 | bộ | Kẹp cực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 26 | Kẹp cực rẽ nhánh từ 2 dây AAC630 sang 1 dây AAC-630//PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | 3 | bộ | Kẹp cực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 27 | Kẹp cực rẽ nhánh từ 2 dây ACSR 330/43 sang 2 dây AAC-630/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | 6 | bộ | Kẹp cực | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 28 | Hộp nối đất vỏ cáp 3 pha-loại trực tiếp/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | 1 | hộp | Hộp nối đất | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 29 | Hộp nối đất vỏ cáp 3 pha - loại cách ly qua SVL/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | 1 | hộp | Hộp nối đất | Chi tiết tham khảo: (i) Mục I. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa, VTTB thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT; (ii) Mục II. Yêu cầu về mặt kỹ thuật thuộc phần B. Yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 30 | Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm M12x30,...) dây đồng mềm có tiếp diện 120mm2 (nối từ điểm nối đất thiết bị tới điểm bắt cờ tiếp địa vào trụ thiết bị, kẹp định vị dây tiếp địa)/PHẦN VẬT LIEU, PHU KIEN NHỊ THỨ | 1 | lô | Vật liệu và phụ kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp VTTB nhất thứ (Máy cắt có cấp điện áp ≥220kV; dao các ly có cấp điện áp ≥220kV; biến dòng điện có cấp điện áp ≥220kV; biến điện áp có cấp điện áp ≥220kV) cho trạm biến áp/trạm cắt/Nhà máy điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên; (ii) Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 20.700.000.000 VND. (Chỉ xét hợp đồng hoàn thành toán bộ, hợp đồng hoàn thành phần lớn không được chấp nhận). (Chi tiết xem E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 41.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi