Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua dụng cụ, vật tư, hóa chất và bảo hộ lao động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944593-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua dụng cụ, vật tư, hóa chất và bảo hộ lao động
Số hiệu KHLCNT 20220847183
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:47:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 768,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1524005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3048E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành thay thế, đổi trả các sản phẩm hư hỏng, không đạt chất lượng trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua dụng cụ, vật tư, hóa chất và bảo hộ lao động
Nhiệm vụ: thực hiện các hoạt động phục vụ công tác chỉ đạo khắc phục hậu quả chất độc hóa học/dioxin năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường (Số 282 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường


- Bên mời thầu: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường , địa chỉ: Số 282, Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường (Số 282 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303


E-CDNT 10.1(g)
1- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) 3-Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. 4- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, hoá đơn hợp lệ, biên bản thanh lý hợp đồng; 5- Bảng thông số kỹ thuật của toàn bộ hàng hóa dự thầu. 6- Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Nhà thầu cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT . + Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này. + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao.
E-CDNT 15.2
- Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường (Số 282 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường (Số 282 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường (Số 282 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường (Số 282 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Methanol4,5litChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Toluene34litChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Dichlorometane23litChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4n-hexane36litChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Acetone3,6mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Nonane900mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Acid HCl2,9mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Acid sulfuric2,9mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9NaOH1,2gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10NaCl1,2gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Natrisulfat1,5gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Chất kiểm chuẩn CC31,14mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Toluene, chai 2,5 lit1chai 2,5LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14n-Hexan, chai 1 lit1chai 1LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Dichlorometane chai 1 lit2chai 1LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Nonane, lọ 100 ml1lọ 100 mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Chất kiểm chuẩn CC3, lọ 0,2 ml2lọ 0,2 mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Universal Columns for PCB/Dioxin Analysis (10 pcs/pkg) Made of glass, with silver nitrate, for up to 5 g fat.2hộp 10 cộtChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Aluminium Oxide Columns for PCB/Dioxin Analysis, 25 pcs/pkg made of glass, single sealed, for position 2.2hộp 10 cộtChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Carbon Columns for PCB/Dioxin Analysis, (10 pcs/pkg) Made of stainless steel, for position 3.2hộp 10 cộtChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Multi-Layer Silica Gel Dioxin Column for use with Dioxin Sample Preparation Kit, O.D. × L 6.35 mm × 35 cm2hộp 5 cộtChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Dual-Layer Carbon Reversible Tube (Micro-Column) for use with Dioxin Sample Preparation Kit, O.D. 6.35-10 mm2hộp 10 cộtChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23METHOD 1613 INTERNAL STANDARD SPIKING SOLUTION Đóng gói: Ống 0.5mL2ống 0,5mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24METHOD 1613 CLEAN-UP STANDARD (37CL4, 96%) Đóng gói: Ống 7.5mL1ống 7,5mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Vial 60 ml (ASE), hộp 100 cái1hộp 100 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Ron nhựa cho vial (ASE), hộp 100 cái1hộp 100 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Màng lọc cellulose (ASE), hộp 100 cái3hộp 100 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Insert loại 350 ml, hộp 100 cái1hộp 100 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Vial loại 250 ml, hộp 100 cái1hộp 100 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Cột than carboxen57cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Cột silicagel 8 lớp57cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Vial 2ml; Agilent114cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Ống lót (thumber)57cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Bình cầu nút mài loại 250ml57cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Bình cầu nút mài loại 100ml57cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ chuẩn bị mẫu: 20 pipet, 10 đôi găng tay; 2 lọ thuỷ tinh; dùng 1 lần (KT: ĐK 1cmx10cm)57BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Găng tay12Hộp 100 chiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Rây kích thước lỗ 2mm1cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Quần áo phòng độc Tyvert30BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Mặt nạ phòng độc có hộp lọc30CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Găng tay phòng độc30ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Ủng bảo hộ lao động,10ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Mũ bảo hộ lao động10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Quần áo bảo hộ lao động10BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Áo phản quang10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Kính bảo hộ lao động10ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Thùng đựng mẫu5ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Lọ đựng mẫu100ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Bàn thí nghiệm5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Cồn vệ sinh30lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Giấy lau30hộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Khẩu trang30hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Áo blue20chiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Kẹp ống nghiệm inox2ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Nước cất 2 lần4can 5litChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Giấy cân mẫu hộp 500 tờ4hộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Nút silicon các loại10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Giấy lọc định lượng 403Hộp 100 tờChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Giấy lọc định lượng 413Hộp 100 tờChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Màng lọc sợi thủy tinh GF/A 1.6µm, 55mm4HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Đầu lọc mẫu3Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Nước khử Ion10Chai 230 mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Dung dịch rửa Cuvet4Chai 230 mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Khăn lau Cuvet chuyên dụng2hộp 4 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Dụng cụ giữ màng lọc2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1524005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3048E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành thay thế, đổi trả các sản phẩm hư hỏng, không đạt chất lượng trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->