Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua dụng cụ, vật tư, hóa chất và bảo hộ lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua dụng cụ, vật tư, hóa chất và bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847183 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:47:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 768,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1524005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3048E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành thay thế, đổi trả các sản phẩm hư hỏng, không đạt chất lượng trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua dụng cụ, vật tư, hóa chất và bảo hộ lao động Nhiệm vụ: thực hiện các hoạt động phục vụ công tác chỉ đạo khắc phục hậu quả chất độc hóa học/dioxin năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) 3-Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. 4- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, hoá đơn hợp lệ, biên bản thanh lý hợp đồng; 5- Bảng thông số kỹ thuật của toàn bộ hàng hóa dự thầu. 6- Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT . + Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này. + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường (Số 282 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường (Số 282 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường (Số 282 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hoá học và môi trường (Số 282 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội), Điện thoại: 069556303 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Methanol | 4,5 | lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Toluene | 34 | lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dichlorometane | 23 | lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | n-hexane | 36 | lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Acetone | 3,6 | ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nonane | 900 | ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Acid HCl | 2,9 | ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Acid sulfuric | 2,9 | ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | NaOH | 1,2 | g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | NaCl | 1,2 | g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Natrisulfat | 1,5 | g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chất kiểm chuẩn CC3 | 1,14 | ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Toluene, chai 2,5 lit | 1 | chai 2,5L | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | n-Hexan, chai 1 lit | 1 | chai 1L | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dichlorometane chai 1 lit | 2 | chai 1L | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Nonane, lọ 100 ml | 1 | lọ 100 ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chất kiểm chuẩn CC3, lọ 0,2 ml | 2 | lọ 0,2 ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Universal Columns for PCB/Dioxin Analysis (10 pcs/pkg) Made of glass, with silver nitrate, for up to 5 g fat. | 2 | hộp 10 cột | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Aluminium Oxide Columns for PCB/Dioxin Analysis, 25 pcs/pkg made of glass, single sealed, for position 2. | 2 | hộp 10 cột | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Carbon Columns for PCB/Dioxin Analysis, (10 pcs/pkg) Made of stainless steel, for position 3. | 2 | hộp 10 cột | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Multi-Layer Silica Gel Dioxin Column for use with Dioxin Sample Preparation Kit, O.D. × L 6.35 mm × 35 cm | 2 | hộp 5 cột | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dual-Layer Carbon Reversible Tube (Micro-Column) for use with Dioxin Sample Preparation Kit, O.D. 6.35-10 mm | 2 | hộp 10 cột | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | METHOD 1613 INTERNAL STANDARD SPIKING SOLUTION Đóng gói: Ống 0.5mL | 2 | ống 0,5ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | METHOD 1613 CLEAN-UP STANDARD (37CL4, 96%) Đóng gói: Ống 7.5mL | 1 | ống 7,5ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Vial 60 ml (ASE), hộp 100 cái | 1 | hộp 100 cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ron nhựa cho vial (ASE), hộp 100 cái | 1 | hộp 100 cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Màng lọc cellulose (ASE), hộp 100 cái | 3 | hộp 100 cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Insert loại 350 ml, hộp 100 cái | 1 | hộp 100 cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Vial loại 250 ml, hộp 100 cái | 1 | hộp 100 cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cột than carboxen | 57 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cột silicagel 8 lớp | 57 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Vial 2ml; Agilent | 114 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ống lót (thumber) | 57 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bình cầu nút mài loại 250ml | 57 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bình cầu nút mài loại 100ml | 57 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ chuẩn bị mẫu: 20 pipet, 10 đôi găng tay; 2 lọ thuỷ tinh; dùng 1 lần (KT: ĐK 1cmx10cm) | 57 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Găng tay | 12 | Hộp 100 chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Rây kích thước lỗ 2mm | 1 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Quần áo phòng độc Tyvert | 30 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Mặt nạ phòng độc có hộp lọc | 30 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Găng tay phòng độc | 30 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ủng bảo hộ lao động, | 10 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Mũ bảo hộ lao động | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Quần áo bảo hộ lao động | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Áo phản quang | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kính bảo hộ lao động | 10 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thùng đựng mẫu | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lọ đựng mẫu | 100 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn thí nghiệm | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cồn vệ sinh | 30 | lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giấy lau | 30 | hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Khẩu trang | 30 | hộp 50 cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Áo blue | 20 | chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kẹp ống nghiệm inox | 2 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Nước cất 2 lần | 4 | can 5lit | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Giấy cân mẫu hộp 500 tờ | 4 | hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Nút silicon các loại | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giấy lọc định lượng 40 | 3 | Hộp 100 tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Giấy lọc định lượng 41 | 3 | Hộp 100 tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Màng lọc sợi thủy tinh GF/A 1.6µm, 55mm | 4 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đầu lọc mẫu | 3 | Hộp 50 cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Nước khử Ion | 10 | Chai 230 ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dung dịch rửa Cuvet | 4 | Chai 230 ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Khăn lau Cuvet chuyên dụng | 2 | hộp 4 cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dụng cụ giữ màng lọc | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1524005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3048E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành thay thế, đổi trả các sản phẩm hư hỏng, không đạt chất lượng trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi