Gói thầu: Vật tư tiêu hao phục vụ năm học 2022 – 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944294-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao phục vụ năm học 2022 – 2023
Số hiệu KHLCNT 20220935335
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:46:00 đến ngày 2022-09-26 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 376,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65284E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.799.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 527.598.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện tử y sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
E-CDNT 1.2 Vật tư tiêu hao phục vụ năm học 2022 – 2023
Cung cấp hoá chất thực tập, vật tư tiêu hao phục vụ năm học 2022 - 2023 bằng nguồn thu sự nghiệp năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định 257 Hàn Thuyên, tp Nam Định Đt: 02283649666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định , địa chỉ: Số 257 - đường Hàn Thuyên - phường Vị Xuyên - thành phố Nam Định - Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định 257 Hàn Thuyên, tp Nam Định Đt: 02283649666


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết đúng quy cách theo mẫu Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, tất cả các hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng. - Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật được nêu tại: Tại bảng phạm vi cung cấp hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính bao gồm cung cấp Hoá chất, Vật tư ít nhất nhất 2 năm trở lên + Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp Hoá chất, Vật tư có giá trị tương tự gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định 257 Hàn Thuyên, tp Nam Định Đt: 02283649666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trương Tuấn Anh; Đc: Số 257 Hàn Thuyên , TP Nam Định SĐT: 02283649666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Thế Hùng - Đc: Số 257 Hàn Thuyên, TP. Nam Định SDT: 0983.789.649
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định 257 Hàn Thuyên, tp Nam Định Đt: 02283649666
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cuộn vải thô trắng35Cuộn7cmx5m
2Băng dính lụa URGO466Cuộn4,5cm x 5m
3Băng thun các cỡ10CuộnTúi 10 cuộn
4Băng gạc cuộn 10cm20CuộnTúi 5 cuộn
5Băng gomix10HộpHộp 100
6Bao cao su nam90ChiếcHộp 3 chiếc
7Bơm tiêm 10ml18HộpHộp 100 chiếc
8Bơm tiêm 1ml21HộpHộp 100 chiếc
9Bơm tiêm 20ml8HộpHộp 50 chiếc
10Bơm tiêm 50ml cho ăn23HộpHộp 25 chiếc
11Bơm tiêm 5ml49HộpHộp 100 chiếc
12Bóng đèn hồng ngoại5ChiếcHộp 1 chiếc
13Bóng kính hiển vi 6V-20W30ChiếcHộp 1 chiếc
14Bóng kính hiển vi Led40ChiếcHộp 1 chiếc
15Bông không thấm nước6KgTúi 1kg
16Bông thấm nước VK 2x2cm480TúiTúi 50gam
17Bông thấm nước vô khuẩn184TúiTúi 50gam
18Bông y tế15KgTúi 1kg
19Catherter tĩnh mạch dưới đòn 3 nòng67BộTúi 1 chiếc
20Chỉ Catgut N512VỉHộp 12 vỉ
21Chỉ Line10CuộnHộp 10 cuộn
22Chỉ tự tiêu5ChiếcTúi 1 chiếc
23Đầu ống hút nhựa trắng 10μL5TúiTúi 1000 cái
24Đầu ống hút nhựa vàng 100 μL5TúiTúi 1000 cái
25Đầu ống hút nhựa xanh 1000μL5TúiTúi 500 cái
26Dây garo70ChiếcTúi 10 chiếc
27Dây nối bơm tiêm điện70ChiếcTúi 1 chiếc
28Dây truyền dịch16HộpHộp 85 chiếc
29Dây truyền máu141BộTúi 1 chiếc
30Đè lưỡi gỗ17HộpHộp 100 cái
31Dụng cụ tử cung150CáiTúi 1 chiếc
32Gạc củ ấu loại nhỏ (dùng TBRVT)562TúiTúi 10 cái
33Gạc màn915MétKiện 1000 mét
34Gạc miếng vô khuẩn (30 x 30 x 6L)6TúiTúi 5 miếng
35Gạc miếng vô khuẩn (20 x 10 x 6L)153TúiTúi 10 miếng
36Gạc vô khuẩn (10 x 10 x 8L)87TúiTúi 10 miếng
37Găng hộ lý400ĐôiTúi 10 đôi
38Găng sạch các cỡ312HộpHộp 50 đôi
39Găng tay cỡ 7 vô khuẩn61HộpHộp 50 đôi
40Găng tay vô khuẩn 7 1/221HộpHộp 50 đôi
41Gọng thở oxy người lớn102ChiếcHộp 1 chiếc
42Gọng thở oxy trẻ em20ChiếcHộp 1 chiếc
43Hộp đựng vật sắc nhọn39ChiếcHộp 3 lít
44Hộp lồng thủy tinh petri 10cm30ChiếcHộp 1 chiếc
45Hộp lồng thủy tinh petri 9cm90ChiếcHộp 1 chiếc
46Kẹp rốn trẻ sơ sinh250ChiếcHộp 50 chiếc
47Khẩu trang than hoạt tính90ChiếcTúi 1 chiếc
48Kim cấy chỉ5BộBộ
49Kim châm cứu 5cm50TúiTúi 100 chiếc
50Kim chích máu14HộpHộp 200 chiếc
51Kim chọc dò cỡ 25200ChiếcHộp 25 chiếc
52Kim khâu TSM 3 cạnh50ChiếcVỉ 10 chiếc
53Kim khâu TSM tròn50ChiếcVỉ 10 chiếc
54Kim lấy thuốc cỡ 1831HộpHộp 100 chiếc
55Kim luồn người lớn cỡ 2019HộpHộp 50 chiếc
56Kim luồn tĩnh mạch cỡ 225HộpHộp 50 cái
57Lam kéo12HộpHộp 72 lam
58Lam kính30HộpHộp 72 lam
59Lamen1HộpHộp 100 cái
60Lọ nhựa 500ml có vòi xịt357ChiếcHộp 1 chiếc
61Miếng dán điện cực7Túi50 chiếc/túi
62Mũ y tế dùng 1 lần5HộpHộp 100 chiếc
63Nút cao su của lọ công tơ hút130ChiếcTúi 10 chiếc
64Ống công tơ hút (Pipet nhựa)170ChiếcTúi 500 cái
65Ống nghiệm 8cm300ChiếcBó 10 chiếc
66Ống nghiệm 10cm100ChiếcBó 10 chiếc
67Ống nghiệm 16cm350ChiếcBó 10 chiếc
68Ống nội khí quản các cỡ 4,5-7,062ChiếcChiếc/ hộp
69Ống Pachenkov100ChiếcTúi 100 chiếc
70Ống Sode Foley 2 nhánh cỡ 1482ChiếcHộp/ 10 sợi
71Ống Sode Foley 3 nhánh cỡ 1410ChiếcHộp/ 10 sợi
72Ống sonde dạ dày người lớn7ChiếcỐng/ gói
73Ống sonde dạ dày trẻ em16ChiếcỐng/ gói
74Que thử đường huyết13HộpHộp 50 que
75Test chuẩn đoán thai sớm và cốc200ChiếcHộp 1 chiếc
76Túi dẫn lưu nước tiểu180ChiếcTúi 1chiếc
77Túi nilon đựng rác thải y tế có biểu tượng nguy hại200ChiếcChiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65284E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.799.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 527.598.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Kỹ sư điện tử y sinh22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->