Gói thầu: Hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944263-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930247 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:44:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,041,980,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư y tế tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.290.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2022 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc dự án: Mua sắm Hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán (nếu có); Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền. f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị Y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. h) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 3, Chương III. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu. - Tài liệu chứng minh các mặt hàng trang thiết bị y tế dự thầu của nhà thầu đã kê khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. - Toàn bộ hàng mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. - Các tài liệu nước ngoài yêu cầu phải có bản dịch bằng Tiếng Việt (catalogue kỹ thuật cùa thiết bị dự thầu, Giấy ủy quyền của hãng sản xuất đối với hàng nhập khầu, Giấy phép lưu hành tự do của các nước trong danh mục tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020). -Nhà thầu phải cam kết khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải giao cho chủ đầu tư: + Bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ (CO hoặc COa), bản sao Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), bản sao Tờ khai hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải cam kết khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhà thầu phải cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất và những văn bản pháp lý liên quan khác. - Nhà thầu phải cam kết đối với hàng hóa nằm trong danh mục bắt buộc phải được kiểm định chất lượng theo quy định hiện hành, nhà thầu phải cho kiểm định trước khi ký nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. - Đối với trang thiết bị y tế, tài liệu chứng minh trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối; Chứng chỉ bảo hành, báo cáo thử nghiệm của thiết bị ( nếu có) - Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B,C,D phải có giấy phép nhập khẩu nếu nằm trong danh mục của Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định về giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế và Bản phân loại trang thiết bị y tế. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, phân phối. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. -Giá dự thầu của từng mặt hàng không được chào cao hơn giá kế hoạch của mặt hàng đó. (Đơn giá kế hoạch của từng mặt hàng được Đăng trên trang: “http://muasamcong.mpi.gov.vn) |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥ 6 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18 tháng; tối thiểu còn ⅟4 thời hạn sử dụng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng. Trong trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ - Nhà thầu phải có cam kết các mặt hàng dự thầu là trang thiết bị y tế của nhà thầu tuân thủ khoản 4, điều 44, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ: “Không được mua bán trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không được mua bán cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Đông
Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Viết Xuân, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại : 024.33824538 Fax: 024.33824538 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hà Nội Số 4 Sơn Tây -Ba Đình Hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược Bệnh viện Y học Cổ truyền Hà Đông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Benzoic | 24 | chai | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Vật liệu soi mòn men răng | 6 | Tuýp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 4 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 4 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 1 | 3 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức 2 | 3 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học | 11 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Định lượng Calci toàn phần | 1 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Xi măng hàn răng | 1 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Xi măng trám răng | 3 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xi măng hàn răng có Cortisomol | 1 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chất hàn tạm Caviton | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 1 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL Direct | 7 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL CHOLESTEROL DIRECT | 4 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol LDL Direct | 5 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 1 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa | 2 | Bình | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Composite (TetricN – Ceram) Loại đặc A2 | 20 | ống | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Composite (TetricN – Ceram) Loại đặc A3 | 20 | ống | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 15 | Lọ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 15 | Lọ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Định lượng Creatinin | 3 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Định lượng CRP | 0,5 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 1 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thuốc thử dùng cho máy phân tích huyết học | 3 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Định Nhóm máu | 1 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dung dịch ngâm dụng cụ hexanios G+R 0,5% | 3 | Can | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dung dịch Eugenol | 1 | Lọ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dung dịch sát khuẩn tủy thối FORMOCRESOL (TF) | 1 | Lọ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiêm HbA1c | 1 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Định lượng Glucose | 2,5 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Định lượng HbA1c | 4 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dung dịch pha loãng | 26 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 1 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Định lượng Sắt | 1 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm điện giải | 2,25 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 0,75 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 0,75 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | 2,75 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 1,25 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 4 | Lọ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 4 | Lọ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học | 26 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Định lượng Magnesium | 1 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Nến parafin | 100 | Kg | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 16 | Lọ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tê bôi | 1 | Lọ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Định lượng Protein toàn phần | 0,5 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Định lượng Triglycerid | 5 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Định lượng Ure | 5 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Định lượng URIC ACID | 3 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 4 | Bình | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | CloraminB | 25 | Kg | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cồn 70 độ | 108 | Can | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cồn 90 độ | 12 | Can | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Dầu Parafin | 2 | lít | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Băng dính lụa 2,5cmx5m | 120 | Cuộn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Băng keo chỉ thị hấp khô | 2 | Cuộn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Băng keo chỉ thị hấp ướt | 6 | Cuộn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu (11 chi tiết) | 2 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bơm tiêm 10 ml | 2.800 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bơm tiêm 1ml | 100 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bơm tiêm 1ml Insulin 100IU/ml | 2.300 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bơm tiêm 3ml | 11.200 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bơm tiêm 5 ml | 53.000 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bóng đèn hồng ngoại 250w | 10 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bông y tế | 84 | Kg | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Chỉ số 5.0 | 360 | Sợi | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Chỉ số 2.0 | 4 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Chổi đánh bóng răng | 20 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Đài cao su đánh bóng mối hàn Composite | 20 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Dây dẫn oxy có mask trẻ em | 3 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Dây Garo chun (có dính dán) | 90 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn + trẻ em | 100 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Dây Truyền Dịch (có cánh bướm) | 1.500 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Điện Cực Chloride | 1 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Điện Cực potassium | 1 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Điện Cực Sodium | 1 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bông gạc đắp vết thương 6 x 22cm vô trùng | 1.800 | Miếng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Gạc hút y tế khổ 0,8m | 600 | Mét | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 9lớp, tiệt trùng | 1.200 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Găng tay khám bệnh | 10.000 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Giấy cắn nha khoa | 1 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Giấy in nhiệt 58mm | 30 | cuộn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Giấy in nhiệt 80mm | 100 | cuộn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Vật liệu trám bít ống tủy số 20 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Vật liệu trám bít ống tủy số 25 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Vật liệu trám bít ống tủy số 30 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Kim khoan răng (Trâm dũa) số 10 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Kim khoan răng (Trâm dũa) số 15 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Kim khoan răng (Trâm dũa) số 25 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | H File (Trâm dũa) số 30 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | H File (Trâm dũa) số 8 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Kim khoan răng ( Trâm dũa) số 20 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Hộp đựng bông cồn phi 8 cm | 47 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Hộp hấp bông kiểu B-D360x185 Inox | 2 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Hộp hấp bông kiểu A-D260x130 Inox | 3 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Hộp hấp bông D260x165 Inox | 4 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Hộp Inox chữ nhật 30x20x5cm | 4 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Kim khoan răng (Trâm nong) số 10 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Kim khoan răng (Trâm nong) số 15 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Kim khoan răng (Trâm nong) số 20 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Kim khoan răng (Trâm nong) số 25 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Kim khoan răng (Trâm nong) số 30 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Kim khoan răng (Trâm nong) số 8 | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Kéo phẫu thuật 16cm | 15 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Kẹp phẫu tích 12cm không mấu (Nỉa 12 cm) | 10 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Khẩu trang y tế 4 lớp vô trùng | 25.750 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Khay chữ nhật inox đựng dụng cụ 30x40cm x2cm | 8 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Khay Inox 24X34 cm | 10 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Khay inox quả đậu các cỡ | 12 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Kim châm cứu các loại | 1.001.000 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Kim chích máu thường | 200 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Kim gây tê tủy sống ( G25 x 3 1/2'' | 25 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Kim luồn tĩnh mạch các số (G22) | 12.500 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Kim Tiêm nha khoa | 200 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Lam kính hiển vi | 4 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Lưỡi dao mổ số 11 | 100 | cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Lưỡi dao mổ số 15 | 100 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Miếng dán điện xung | 250 | Miếng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Mũi khoan đuôi chuột vàng | 20 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Mũi khoan mở xương dùng cho tay khoan nhanh | 8 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Mũi khoan tròn nhỏ | 20 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Mũi khoan tròn to | 20 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Mũi khoan trụ dài | 20 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Mũi khoan trụ nhỏ | 20 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Mũi khoan trụ vừa | 20 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Nhiệt kế thủy ngân | 150 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Nước cất 2 lần | 40 | Can | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Ống chống đông Heparin | 5.000 | cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Ống hút đờm dãi người lớn | 20 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Ống hút đờm dãi trẻ em | 10 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Ống hút nha khoa (ống hút nước bọt) | 700 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Ống nghiệm đựng máu lắng | 500 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Ống nghiệm nhựa EDTA 5ml | 3.000 | Ống | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ống nghiệm nhựa 5ml không có chất chống đông | 3.000 | chiếc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Ống nhựa đựng nước tiểu có nắp,có nhãn 16x100 mm | 3.000 | Ống | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Panh phẫu thuật thẳng không mấu 16cm | 30 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Phim X-Quang số hóa20x25 inch | 13 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bóng đèn hồng ngoại | 5 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Xy lanh hút hóa chất | 2 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Test nhanh phát hiện kháng thể HIV 1&2 | 100 | Test | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Dây bơm nhu động | 12 | Túi | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Xy lanh hút bệnh phẩm | 1 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Cốc đựng mẫu | 1 | Túi | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Sò đánh bóng (Kem làm sạch răng) | 30 | Cốc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Sonde Foley 2 nhánh từ số 14 | 10 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Cọ tăm bông | 2 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Test HAV Igm | 90 | Test | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Test HEV Igm | 90 | Test | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 70 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Trụ cắm panh 55x170mm | 7 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Túi nước tiểu loại B | 25 | cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Ống Eppendorf 1.5ml (ống PCR 1.5ml) | 3.000 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Kẹp răng chuột Allis dài 16cm | 10 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Mũ phẫu thuật vô trùng | 500 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Kim châm cứu tiệt trùng dùng một lần (dạng túi cán bạc) | 1.000 | Cái | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư y tế tiêu hao; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.290.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi