Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho đội CDRT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỘI CHỮ THẬP ĐỎ TỈNH KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho đội CDRT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935127 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Dự án nâng cao năng lực ứng phó khẩn cấp cho Hội Chữ thập đỏ Việt Nam do Cơ quan Phát triển Hoa Kỳ (USAID) tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:35:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 8 hoặc khác 8, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | HỘI CHỮ THẬP ĐỎ TỈNH KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị cho đội CDRT Mua sắm Trang thiết bị cho đội CDRT 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Dự án nâng cao năng lực ứng phó khẩn cấp cho Hội Chữ thập đỏ Việt Nam do Cơ quan Phát triển Hoa Kỳ (USAID) tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá theo giá xuất kho và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Dựa vào thời gian khấu hao của từng loại mặt hàng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Bản sao công chứng) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội Chữ thập đỏ tỉnh Khánh Hòa
34 Yersin, P. Vạn Thắng, Nha Trang, Khánh Hòa
Số điện thoại: 0258.3821.061
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Hoa, Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ tỉnh Khánh Hòa, số 34 đường Yersin, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0914029038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Thu Ly, Văn phòng Hội Chữ thập đỏ tỉnh Khánh Hòa, số 34 đường Yersin, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0963188443. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Đình Huân, Phó Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ tỉnh Khánh Hòa, số 34 đường Yersin, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0914086052. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FM Radio/Đài FM | 2 | Chiếc | + Được tích hợp Angten thu sóng, 3 dải tần sóng radio là FM, SW, MW.- Sử dụng nguồn cấp điện từ 2 viên pin đại DC 3v (R20/L20).- Trọng lượng: 500gram-Dải tần số : FM: 88-108 MHz ; MW: 530-1605 kHz ; SW: 4,75-18 MHz.-Kích thước: (WxHxD) 21 x 12 x 6.5 cm | ||
| 2 | Megaphone with siren/Loa cầm tay | 8 | Chiếc | sử dụng 6 pin 9V, thời gian sử dụng khoảng 14 h, công suất ra 15 tối đa 23W, có còi báo động, phạm vi nghe rõ 315 mét, nhựa, kích thước 210 R x 290 C x 346 S mm, trọng lượng 1 kg | ||
| 3 | Life jacket/Áo phao cứu sinh | 50 | Chiếc | - Xuất xứ: Việt Nam;- Chất lượng: Mới 100%- Chất liệu: Vải polyester bên ngoài + xốp LDPE-FOAM bên trong chống thấm nước;- Chỉ may: Nilon;- Sức nâng: >/= 60 Kg- Quy cách: + Màu sắc: Da cam | ||
| 4 | Life buoy/Pháo cứu sinh tròn | 25 | Chiếc | - Xuất xứ: Việt Nam;- Chất lượng: Mới 100%;- Chất liệu: + Ruột bằng xốp Polyurethane – Foam/Styrofoam/tương đương;+ Vỏ ngoài: Nhựa HDPE hoặc tương đương;-Quy cách: + Đường kính ngoài: ≥ 710 mm+ Đường kính trong: ≥ 430 mm+ Trọng lượng: ≥ 2.500 gam+ Màu sắc: Da cam | ||
| 5 | Torches/flashlight/Đèn pin | 50 | Chiếc | sản xuất tại Việt Nam, Đèn dùng Pin hay sạc độ sáng lớn =20 wat, sáng liên tục 7 giờ. Cầm tay nhỏ gọn | ||
| 6 | Rescue Rope (>=30m long/bag)/cuộn dây cứu hộ | 8 | Cuộn | Dài 30 mét, đường kính >=6mm, mềm, làm bằng vật liệu PP, sức chịu >90kg, có móc | ||
| 7 | Raincoat (jacket and trousers)/ Bộ quần áo mưa | 50 | Bộ | Bộ quần áo mưa có mũ, chống nước, 2 lớp PP, kích cỡ XXL hoặc XL, XXL. | ||
| 8 | Boots (medium & large size)/Ủng cao su | 50 | Đôi | Ủng làm bằng cao su, đế chống đinh, cỡ 40-43 | ||
| 9 | First Aid bag/túi sơ cấp cứu | 8 | Túi | Bộ túi sơ cấp cứu có đủ vật tư sơ cấp cứu bên trong cho số lượng từ 51 người trở lên | ||
| 10 | Red Cross Jacket/ Áo khoác chữ thập đỏ | 50 | Chiếc | Áo khoác Jacket, không tay, 4 túi, kéo khóa, màu đỏ. | ||
| 11 | Safety helmet/Mũ bảo hộ lao động | 50 | Chiếc | Mũ bảo hộ lao động phù hợp tiêu chuẩn CE EN397, ANSI 89.1, TCVN, MS183 | ||
| 12 | Plastic sheets/Tấm bạt nhựa | 4 | Chiếc | Tấm bạt nhựa vải bạt tráng PVC chống nước, hàn mép, bấm khuy Kích thước: 4000 x 5000 mm | ||
| 13 | Power Generator/Máy cưa sắt/bê tông nhựa đường | 2 | Chiếc | Máy cắt bê tông nhựa đường chạy Dầu 7HP Công suất động cơ: 7HP (Chạy dầu) Vận tốc cắt(V/p):2500 Đường kính lưỡi cắt(mm): 350 Đ/kính trục lắp lưỡi cắt(Mm):27 Khả năng cắt sâu(mm): 120 Xuất xứ : CHINA | ||
| 14 | Additional FA splints/Nẹp sơ cấp cứu | 8 | Bộ | Các thanh nẹp sơ cấp cứu làm bằng gỗ gồm 02 nẹp chân kích thước: 1cm x 5cm x 70cm; 02 nẹp cho tay, kích thước: 1cm x 5cm x 25cm; 02 nép cho tay kích thước: 1cm x 5cm x 40cm; 01 nẹp cho chân kích thước: 1,5 cm x 9 cm x 90cm; 01 nẹp cho chân kích thước: 1,5 cm x 9 cm x 1,3 m | ||
| 15 | Additional strecher/ Cáng sơ cấp cứu | 4 | Chiếc | Cáng sơ cấp cứu làm bằng nhôm có ốc vít tăng cường, gấp được, có túi đựng. Kích thước: dài 2100 x rộng 560 x cao 130mm | ||
| 16 | Crowbar/ sà beng Thanh dài | 8 | Chiếc | Sà beng bằng sắt dài 1,2 mét đường kính : 20-28 mm | ||
| 17 | Short crowbar/ sà cầy Thanh ngắn | 8 | Chiếc | Sà beng nhỏ đinh ngắn dài 0,6 mét, đường kính: 20-28 mm | ||
| 18 | Hammer/ Búa tạ | 4 | Chiếc | Búa ta sắt, tay cầm gỗ nặng 5 kg | ||
| 19 | Gloves/Đôi Găng tay | 50 | Đôi | Găng tay lao động bằng vải, 3 lớp | ||
| 20 | Mobile speaker/Loa phát di động | 2 | Chiếc | Bộ loa phát kéo di động công suất loa: +800W, Bass+-40cm, 2 micro, bluetooth, USB connection, FM radio, pin/ắc quy 12v, hoạt động liên tục 4-8 hours, cắm điện 220v, | ||
| 21 | Talkies-talkies/Bộ đàm | 24 | Chiếc | - Dải tần số UHF : 400-470Mhz- Số kênh tần số: 16 kênh- Công suất cao tần : 7 watt - Công suất âm thanh : 0,5W / 24 ohmXuất xứ : Malaysia | ||
| 22 | Chain saw machine/Máy cưa chạy xăng (cưa gỗ, cây) | 2 | Chiếc | Dung tích xi lanh 45.7 cm³Đường kính nòng 42 mmHành trình piston 33 mmCông suất 2.1 kWTốc độ tối đa 9000 vòng/phútBộ chế hòa khí (bình xăng con) Zama |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 8 hoặc khác 8, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi