Gói thầu: Gói thầu số 8: Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943866-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220882815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 19:31:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,766,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.149E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.429E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.336.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.008.000.000 đồng.* Ghi chú:(1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng hệ thống máy bơm trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng có cung cấp thiết bị như hệ thống máy bơm.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu chứng minh:Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành. Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.008.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có văn bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung (Trưởng nhóm phụ trách triển khai lắp đặt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu đính kèm: Có bằng cấp đại học trở lên (chuyên ngành cơ khí) (bản sao phải có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu đính kèm: Có bằng cấp cao đẳng trở lên (chuyên ngành cơ khí) (bản sao phải có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thiết bị
Trạm bơm thông minh trên địa bàn huyện Tân Hiệp năm 2022, hạng mục: Xây dựng mới (gồm 8 trạm bơm thuộc xã Thạnh Đông (3 trạm), xã Tân Hội (3 trạm) và xã Tân Hòa (2 trạm))
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp – PTNT huyện Tân Hiệp, địa chỉ: 233 ấp Đông Lộc,xã Thạnh Đông, Huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công Ty TNHH TV ĐTXD Công Tiến Phát. + Đơn vị thẩm tra thiết kế dự toán: Công Ty TNHH MTV XD Tiến Thuận Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp – PTNT huyện Tân Hiệp, địa chỉ: 233 ấp Đông Lộc,xã Thạnh Đông, Huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá (mục E-CDNT 10.2(c)). - Các nội dung yêu cầu khác của E-HSMT này.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị đưa vào lắp đặt, trong đó nêu rõ: Nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành từng loại hàng hoá thiết bị chính, Catalogue của hàng hóa; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Khi lắp đặt thiết bị (được xét trúng thầu) sẽ xuất trình Giấy xác nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (CQ) và Tờ khai hải quan (đối với thiết bị nhập khẩu nếu có). - Hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Kèm theo tài liệu chứng minh hoặc cam kết về nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 >= 10 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nghĩa vụ của nhà thầu việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế... Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp – PTNT huyện Tân Hiệp, địa chỉ: 233 ấp Đông Lộc,xã Thạnh Đông, Huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp: thị trấn Tân Hiệp – huyện Tân Hiệp – tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Hệ thống máy bơm trục đứng4Hệ thốngTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
2Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - Biến tần INVT GD200A 37kw (hoặc tương đương)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
3Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - Màn hình Hmi Wecon Iot (đo đếm scada) (hoặc tương đương)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
4Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - Khởi động từ 100A4CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
5Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - Bảo vệ phase Omron (hoặc tương đương)4CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
6Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đèn báo phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
7Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCCB 250A 3 phase2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
8Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCB 32A 1 phase2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
9Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ điện 400 x 600 x 250 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
10Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đồng hồ báo vôn ampe6CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
11Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây CV-Cu 4 x 35 mm²45MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
12Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đầu cos 35 mm²16CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
13Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây tín hiệu10MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
14Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ 1.600 x 1.200 x 400 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
15Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần tủ điều khiển thông minh - Hệ thống camera và 4G ZTE1GóiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
16Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần ống xả bơm - Ống xả 1 bích F500A t=14 Đường kính 500 x 3 x 1.000 (mm) thép SS400, Sơn lót + Epoxy 2 thành phần11,2MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
17Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Phần ống xả bơm - Bộ nắp ống xả đường kính 5004CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
18Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 6) - Palang cửa phai - Palang kéo tay2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
19Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Hệ thống máy bơm trục đứng4Hệ thốngTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
20Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - Biến tần INVT GD200A 37kw (hoặc tương đương)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
21Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - Màn hình Hmi Wecon Iot (đo đếm scada) (hoặc tương đương)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
22Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - Khởi động từ 100A4CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
23Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - Bảo vệ phase Omron (hoặc tương đương)4CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
24Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đèn báo phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
25Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCCB 250A 3 phase2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
26Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCB 32A 1 phase2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
27Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ điện 400 x 600 x 250 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
28Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đồng hồ báo vôn ampe6CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
29Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây CV-Cu 4 x 35 mm²45MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
30Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đầu cos 35 mm²16CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
31Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây tín hiệu10MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
32Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ 1.600 x 1.200 x 400 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
33Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần tủ điều khiển thông minh - Hệ thống camera và 4G ZTE1GóiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
34Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần ống xả bơm - Ống xả 1 bích F500A t=14 Đường kính 500 x 3 x 1.000 (mm) thép SS400, Sơn lót + Epoxy 2 thành phần11,2MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
35Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Phần ống xả bơm - Bộ nắp ống xả đường kính 5004CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
36Trạm bơm kênh Đầu Ngàn (Giáp kênh Đòn Dông) - Palang cửa phai - Palang kéo tay2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
37Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Hệ thống máy bơm trục đứng2Hệ thốngTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
38Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - Biến tần INVT GD200A 37kw (hoặc tương đương)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
39Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - Màn hình Hmi Wecon Iot (đo đếm scada) (hoặc tương đương)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
40Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - Khởi động từ 100A2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
41Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - Bảo vệ phase Omron (hoặc tương đương)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
42Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đèn báo phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
43Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCCB 250A 3 phase1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
44Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCB 32A 1 phase1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
45Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ điện 400 x 600 x 250 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
46Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đồng hồ báo vôn ampe3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
47Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây CV-Cu 4 x 35 mm²45MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
48Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đầu cos 35 mm²8CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
49Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây tín hiệu10MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
50Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ 1.600 x 1.200 x 400 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
51Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần tủ điều khiển thông minh - Hệ thống camera và 4G ZTE1GóiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
52Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần ống xả bơm - Ống xả 1 bích F500A t=14 Đường kính 500 x 3 x 1.000 (mm) thép SS400, Sơn lót + Epoxy 2 thành phần5,6MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
53Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Phần ống xả bơm - Bộ nắp ống xả đường kính 5002CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
54Trạm bơm kênh 600 (Giáp kênh 9A) - Palang cửa phai - Palang kéo tay2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
55Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Hệ thống máy bơm trục đứng3Hệ thốngTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
56Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - Biến tần INVT GD200A 37kw (hoặc tương đương)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
57Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - Màn hình Hmi Wecon Iot (đo đếm scada) (hoặc tương đương)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
58Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - Khởi động từ 100A3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
59Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - Bảo vệ phase Omron (hoặc tương đương)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
60Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đèn báo phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
61Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCCB 250A 3 phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
62Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCB 32A 1 phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
63Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ điện 400 x 600 x 250 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
64Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đồng hồ báo vôn ampe6CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
65Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây CV-Cu 4 x 35 mm²45MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
66Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đầu cos 35 mm²24CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
67Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây tín hiệu10MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
68Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ 1.600 x 1.200 x 400 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
69Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần tủ điều khiển thông minh - Hệ thống camera và 4G ZTE1GóiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
70Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần ống xả bơm - Ống xả 1 bích F500A t=14 Đường kính 500 x 3 x 1.000 (mm) thép SS400, Sơn lót + Epoxy 2 thành phần17,1MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
71Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Phần ống xả bơm - Bộ nắp ống xả đường kính 5003CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
72Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Trụ điện6CộtTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
73Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Tiếp địa6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
74Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Cáp kéo nguồn đến trạm350MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
75Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Kẹp dừng cáp2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
76Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Móc đỡ cáp12CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
77Trạm bơm kênh Út Oanh (Lung Lớn) - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Bulong móc + long đền36BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
78Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Hệ thống máy bơm trục đứng3Hệ thốngTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
79Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - Biến tần INVT GD200A 37kw (hoặc tương đương)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
80Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - Màn hình Hmi Wecon Iot (đo đếm scada) (hoặc tương đương)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
81Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - Khởi động từ 100A3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
82Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - Bảo vệ phase Omron (hoặc tương đương)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
83Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - Đèn báo phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
84Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - MCCB 250A 3 phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
85Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - MCB 32A 1 phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
86Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ điện 400 x 600 x 250 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
87Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - Đồng hồ báo vôn ampe6CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
88Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây CV-Cu 4 x 35 mm²45MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
89Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - Đầu cos 35 mm²24CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
90Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây tín hiệu10MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
91Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ 1.600 x 1.200 x 400 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
92Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần tủ điều khiển thông minh - Hệ thống camera và 4G ZTE1GóiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
93Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần ống xả bơm - Ống xả 1 bích F500A t=14 Đường kính 500 x 3 x 1.000 (mm) thép SS400, Sơn lót + Epoxy 2 thành phần17,1MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
94Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần ống xả bơm - Bộ nắp ống xả đường kính 5003CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
95Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Phần ống xả bơm - Ống bê tông ly tâm 800mm, L=4m2ĐoạnTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
96Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Palang cửa phai - Palang kéo tay1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
97Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Trụ điện6CộtTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
98Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Tiếp địa6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
99Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Cáp kéo nguồn đến trạm350MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
100Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Kẹp dừng cáp2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
101Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Móc đỡ cáp12CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
102Trạm bơm kênh Út Oanh xã Tân Hội - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Bulong móc + long đền36BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
103Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Hệ thống máy bơm trục đứng3Hệ thốngTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
104Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - Biến tần INVT GD200A 37kw (hoặc tương đương)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
105Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - Màn hình Hmi Wecon Iot (đo đếm scada) (hoặc tương đương)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
106Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - Khởi động từ 100A3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
107Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - Bảo vệ phase Omron (hoặc tương đương)3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
108Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đèn báo phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
109Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCCB 250A 3 phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
110Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCB 32A 1 phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
111Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ điện 400 x 600 x 250 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
112Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đồng hồ báo vôn ampe6CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
113Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây CV-Cu 4 x 35 mm²45MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
114Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đầu cos 35 mm²24CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
115Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây tín hiệu10MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
116Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ 1.600 x 1.200 x 400 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
117Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần tủ điều khiển thông minh - Hệ thống camera và 4G ZTE1GóiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
118Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần ống xả bơm - Ống xả 1 bích F500A t=14 Đường kính 500 x 3 x 1.000 (mm) thép SS400, Sơn lót + Epoxy 2 thành phần17,1MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
119Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần ống xả bơm - Bộ nắp ống xả đường kính 5003CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
120Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần ống xả bơm - Ống bê tông ly tâm 800mm, L=2m2ĐoạnTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
121Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Phần ống xả bơm - Ống bê tông ly tâm 800mm, L=4m4ĐoạnTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
122Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Palang cửa phai - Palang kéo tay2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
123Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Trụ điện6CộtTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
124Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Tiếp địa6BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
125Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Cáp kéo nguồn đến trạm350MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
126Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Kẹp dừng cáp2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
127Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Móc đỡ cáp12CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
128Trạm Bơm Kênh 600 (Đầu Kênh Ba Vàng) - Dựng trụ kéo dây nguồn đến trạm bơm - Bulong móc + long đền36BộTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
129Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Hệ thống máy bơm trục đứng2Hệ thốngTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
130Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Biến tần INVT GD200A 37kw (hoặc tương đương)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
131Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Màn hình Hmi Wecon Iot (đo đếm scada) (hoặc tương đương)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
132Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Khởi động từ 100A2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
133Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Bảo vệ phase Omron (hoặc tương đương)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
134Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đèn báo phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
135Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCCB 250A 3 phase1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
136Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCB 32A 1 phase1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
137Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ điện 400 x 600 x 250 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
138Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đồng hồ báo vôn ampe3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
139Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây CV-Cu 4 x 35 mm²45MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
140Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đầu cos 35 mm²8CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
141Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây tín hiệu10MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
142Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ 1.600 x 1.200 x 400 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
143Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Hệ thống camera và 4G ZTE1GóiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
144Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần ống xả bơm - Ống xả 1 bích F500A t=14 Đường kính 500 x 3 x 1.000 (mm) thép SS400, Sơn lót + Epoxy 2 thành phần9,6MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
145Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần ống xả bơm - Bộ nắp ống xả đường kính 5002CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
146Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Phần ống xả bơm - Cửa phai1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
147Trạm Bơm Kênh 300 (Đầu kênh Zero Ấp Tân Thành) - Palang cửa phai - Palang kéo tay1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
148Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Hệ thống máy bơm trục đứng2Hệ thốngTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
149Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Biến tần INVT GD200A 37kw (hoặc tương đương)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
150Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Màn hình Hmi Wecon Iot (đo đếm scada) (hoặc tương đương)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
151Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Khởi động từ 100A2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
152Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Bảo vệ phase Omron (hoặc tương đương)2CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
153Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đèn báo phase3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
154Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCCB 250A 3 phase1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
155Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - MCB 32A 1 phase1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
156Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ điện 400 x 600 x 250 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
157Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đồng hồ báo vôn ampe3CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
158Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây CV-Cu 4 x 35 mm²45MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
159Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Đầu cos 35 mm²8CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
160Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Dây tín hiệu10MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
161Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Tủ 1.600 x 1.200 x 400 (mm)1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
162Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần tủ điều khiển thông minh - Hệ thống camera và 4G ZTE1GóiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
163Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần ống xả bơm - Ống xả 1 bích F500A t=14 Đường kính 500 x 3 x 1.000 (mm) thép SS400, Sơn lót + Epoxy 2 thành phần9,6MTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
164Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần ống xả bơm - Bộ nắp ống xả đường kính 5002CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
165Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Phần ống xả bơm - Cửa phai1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
166Trạm Bơm kênh 300 (Đầu Kênh A Ấp Tân Thành) - Palang cửa phai - Palang kéo tay1CáiTheo mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.149E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.429E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.336.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.008.000.000 đồng.* Ghi chú:(1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng hệ thống máy bơm trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng có cung cấp thiết bị như hệ thống máy bơm.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu chứng minh:Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), biên bản nghiệm thu giai đoạn và bảng xác nhận giá trị tương ứng khối lượng hoàn thành. Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.008.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có văn bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung (Trưởng nhóm phụ trách triển khai lắp đặt) 1 - Tài liệu đính kèm: Có bằng cấp đại học trở lên (chuyên ngành cơ khí) (bản sao phải có chứng thực).54
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp lắp đặt 3 - Tài liệu đính kèm: Có bằng cấp cao đẳng trở lên (chuyên ngành cơ khí) (bản sao phải có chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->