Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua vật tư thông tin, vật tư điện, điều hòa.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua vật tư thông tin, vật tư điện, điều hòa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917414 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách XD CTTT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:19:00 đến ngày 2022-09-21 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,100,000 VNĐ ((Mười ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất (Hợp đồng cung cấp vật tư, đồng bộ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2019 đến nay: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.600.000 đồng (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.600.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.737.800.000 đồng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.737.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, cửa hàng hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua vật tư thông tin, vật tư điện, điều hòa. Mua vật tư thông tin 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách XD CTTT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao y Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp vật tư, đồng bộ điện tử), còn hiệu lực trong thời gian ít nhất 03 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. - Bản sao y kết quả hoạt động tài chính trong 03 năm gần đây nhất từ 2019 đến 2021. - Bản sao y các hợp đồng tương tự (ít nhất 03) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng lao động và căn cước công dân của nhân sự chủ chốt trong gói thầu. - Bảo đảm của ngân hàng về huy động nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý (bảo đảm hoạt động tốt tại Việt Nam hoặc đã được sử dụng, hoạt động tại Việt Nam). - Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. - Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý, cửa hàng (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, đồng bộ hỏng bằng vật tư, đồng bộ mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc.
Địa chỉ: : số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 0973021511 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Lữ đoàn 205/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0973021511 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu/Lữ đoàn 205/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0973021511 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Automat loại 20A-1pha | 3 | cái | Automat 20A- một pha Lioa hoặc tương đương | ||
| 2 | Automat 50A- một pha | 5 | cái | Automat 50A- một pha Lioa hoặc tương đương | ||
| 3 | Bảng điện 20x30cm | 3 | cái | Bảng điện nhựa nhiều lỗ 20x30cm | ||
| 4 | Băng dính 15 x 20000 mm | 10 | cuộn | Băng dính cuộn trong khổ ngang 15mm x dài 20000 mm | ||
| 5 | Băng dính 50 x 20000 mm | 4 | cuộn | Băng dính cuộn trong khổ ngang 50mm x dài 20000 mm | ||
| 6 | Bảng đồng tiếp đất | 2 | tấm | Tấm đấu đất trung gian đục 29 lỗ D10, chất liệu đồng kích thước dài 300mm, cao 100mm, dày 5mm | ||
| 7 | Băng dính cách điện | 9 | cuộn | Băng dính cách điện | ||
| 8 | Bộ néo KV-200 | 120 | bộ | Bộ néo cáp khoảng vượt 200m | ||
| 9 | Bộ treo KV-200 | 115 | bộ | Bộ treo cáp khoảng vượt 200m | ||
| 10 | Bulông M6 | 120 | bộ | Bulông sắt đường kính 6mm dài 20mm | ||
| 11 | Bulông M 12 | 16 | bộ | Bulông sắt đường kính 12mm dài 30mm | ||
| 12 | Bulông M 14-16 | 264 | bộ | Bulông sắt đường kính 14-16mm dài 40mm | ||
| 13 | Bulông M 14x45 | 24 | bộ | Bulông sắt đường kính 14mm dài 45mm | ||
| 14 | Cọc đất L 50x50x5 - mạ | 4 | bộ | Cọc tiếp địa bằng thép L mạ kẽm chiều rộng mỗi cánh 50mm độ dày mỗi cánh 5mm, dài 3m | ||
| 15 | Cáp đồng trần M70 | 137 | m | Cáp đồng trần M70 Cadisun hoặc tương đươngVật liệu: Sợi đồng mềm.Kích thước thanh dẫn: Tiết diện 70 mm2, gồm nhiều sợi đồng xoắn đồng tâm.Kết nối cáp với cáp: đầu cos, hàn hóa nhiệt, ống nối cápKết nối cáp với cọc: sử dụng kẹp chữ U, hàng hóa nhiệt. | ||
| 16 | Cáp UTP cat6 | 204 | m | Cáp mạng Cat6 của hãng AMP hoặc tương đương | ||
| 17 | Dây dẫn điện 2x10 | 54 | m | Dây điện 2x10 mm Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 18 | Dây dẫn điện 2x2,5 | 185 | m | Dây điện 2x2,5 mm Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 19 | Dây dẫn điện 2x6 | 123 | m | Dây điện 2x6 mm Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 20 | Dây đơn M10 | 163 | m | Dây tiếp địa M10 Cadisun hoặc tương đương | ||
| 21 | Dây đơn M16 | 21 | m | Dây tiếp địa M16 Cadisun hoặc tương đương | ||
| 22 | Dây đơn M25 | 83 | m | Dây tiếp địa M25 Cadisun hoặc tương đương | ||
| 23 | Dây đơn M50 | 152 | m | Dây tiếp địa M50 Cadisun hoặc tương đương | ||
| 24 | Đầu bọc | 17 | cái | Mũ chụp đầu cốt chất liệu cao su cách điện | ||
| 25 | Đầu cốt F 10 | 12 | cái | Đầu cốt đồng cho dây cáp điện 10mm | ||
| 26 | Đầu cốt F 10 | 4 | cái | Đầu cốt đồng cho dây cáp điện 10mm | ||
| 27 | Đầu cốt F | 360 | cái | Đầu cốt đồng cho dây cáp điện | ||
| 28 | Điện cực tiếp đất d16 dài 2,4m | 27 | điện cực | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng d16 dài 2,4m | ||
| 29 | Ke đỡ cáp | 48 | cái | Ke sắt đỡ cáp 20x30cm | ||
| 30 | Giá đỡ máy | 5 | cái | Giá đỡ máy chất liệu inox 304 kích thước dài 60cm, rộng 35cm, cao 20cm | ||
| 31 | Keo dán | 8,5 | kg | Keo dán | ||
| 32 | Lạt nhựa 5x200 mm | 320 | cái | Lạt nhựa rộng 5mm, dài 200 mm | ||
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | 46 | m | Dây điện 2x10 mm Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 34 | Máng nhựa 39x18 | 159 | m | Máng ghen luồn dây điện có nắp 39x18mm - 2m Hãng sản xuất: SINO hoặc tương đương | ||
| 35 | Máng nhựa 60x40 | 46 | m | Máng ghen luồn dây điện có nắp 60x40mm - 2m Hãng sản xuất: SINO hoặc tương đương | ||
| 36 | Máng nhựa 60x40 | 62 | m | Máng ghen luồn dây điện có nắp 60x40mm - 2m Hãng sản xuất: SINO hoặc tương đương | ||
| 37 | Nhựa thông | 0,3 | kg | Nhựa thông hàn thiếc | ||
| 38 | Tem đánh dấu | 263 | cái | Tem giấy dán đánh dấu màu trắng | ||
| 39 | Thanh nối (accu) | 8 | thanh | Thanh đồng nối accu có ghen bọc bảo vệ đánh dấu màu theo cực đấu nối | ||
| 40 | Thiếc hàn | 1 | kg | Thiếc hàn điện tử đường kính 0,8mm | ||
| 41 | Tủ cáp 1200x2 | 3 | tủ | Tủ cáp điện thoại 1200 đôi MDF 1200 pair POSTEF KP1200 hoặc tương đươngDung lượng đấu nối: từ 1200 đôi dâyHê thống khoá 3 chốt an toànCánh tủ được gia cường bằng các thanh inoxĐế phân phối đường cáp chính tới các hộp đấu thuê baoCấu hình lắp phiến kiểu đối xứng, cho phép đấu nối rẽ ngang như giá MDF.Thích hợp lắp các phiến IDC,FL, cũng có thể lắp Mô-đun cáp quang.Vật liệu chế tạo:ABS hoặc Composit SMC/BMCĐộ kín nước: Chịu được mưa bão cấp 12, nước không lọt vàoNhiệt độ môi trường làm việc: -200C ~ +800C | ||
| 42 | Triển khai tiếp đất bảo vệ cáp | 50 | bộ | Bộ gồm cọc đất mạ đồng D16, L2,4m, đầu hàn ốc bắt cốt phi 10; 5,5m dây tiếp địa 1x10mm, 2 đầu dây bóp cốt F10. | ||
| 43 | Bộ chuyển đổi quang điện O/E | 2 | cặp | Tiêu chuẩn đáp ứng: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE802.3 100Base-FXTốc độ cổng giao diện điện: 10/100Mbps (RJ45).Tốc độ cổng quang: 100Mbps.Chế độ làm việc: Truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, F/H duplex, điểm tới điểm.Khoảng cách truyền quang: 20 Km.Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E, cat6.Chuẩn kết nối quang: SC/ UPC.Cáp kết nối cổng quang: Single-mode 9/125µm.Bước sóng quang: 1310nm, 1550nm.Nguồn điện: 5VDC.Công suất tiêu thụ: 4W.Nhiệt độ hoạt động của thiết bị: -20°C to 75°C.Nhiệt độ lưu trữ: -20 to 70°C.Độ ẩm trung bình: 5% to 95% (không ngưng tụ). | ||
| 44 | Dây nhảy quang (3m) | 4 | sợi | Chuẩn cắm: LC-LCDạng dây nối: Sợi đơn (Simplex).Chiều dài dây nhảy: 10 mét.Loại sợi quang: Single mode G652.Suy hao kết nối: 45 dB.Nhiệt độ hoạt động: Từ -40℃~85℃.Nhiệt độ bảo quản: Từ -50℃~85℃. | ||
| 45 | Phiến Krone | 90 | phiến | Phiến Krone đấu dây điện thoại 10 đôi Điện trở cách điện 100MΩĐiện trở tiếp xúc ; 10mΩCường độ điện môi 3 KV, 60Hz ACQuá điện áp cao 3 KV quá áp DCBăng thông: TIA/EIA 568B.2, CAT5e 100MHz, ITU G.933.2, VDSL2 30MHzNhiệt độ vận hành -200C đến 600CNhiệt độ bảo dưỡng -400C đến 900C | ||
| 46 | Tủ rack 19inch -37U | 11 | tủ | Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" 37U DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310Tải trọng: 500 kgVật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điệnHệ thống tản nhiệt: Trang bị 4 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VACHệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thôngHệ Thống Đáy và nóc tủ đều có 2 lỗ đột với các kích thước lần lượt là 250*100 và 150*100 chờ đi cáp.Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi.Mầu sắc Đen cátKết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khungPhụ kiện: Thanh cấp nguồn 6 chấu đa năng chuẩn rack 19", bộ ốc cài bắt thiết bị 4 quạt tản nhiệt 20W, Tờ hướng dẫn lắp đặtKích thước: 1778 x 600 x 1000 mm (cao x rộng x sâu)Bên trong tủ rack có 01 thanh cấp nguồn 06 chấu đa năngHệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng. | ||
| 47 | Ổn áp 10KVA dải rộng (50v-250v) | 7 | cái | Kiểu: Lioa DRII-10000 II hoặc tương đương.Công suất : 10kVAĐiện áp vào : 50V ÷ 250VĐiện áp ra : 220V – 110V (100V) ± 2 ~ 3%Tần số : 49Hz ÷ 62HzThời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi :Nhiệt độ môi trường : -5 ̊ C ÷ + 40 ̊ CNguyên lý điều khiển : Động cơ ServoKiểu dáng : kích thước, trọng lượng thay đổi không cần báo trướcĐộ cách điện : Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500VĐộ bền điện : Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút | ||
| 48 | Điều hòa không khí 2 chiều Inverter 18000BTU | 14 | bộ | Panasonic CU/CS-YZ18XKH-8 hoặc tương đươngCông suất làm lạnh ≤ 18.000 BTUPhạm vi hiệu quả: 25 - 30m2Tiện ích Hoạt động siêu êmHẹn giờ bật/tắt máyThổi gió dễ chịuTự khởi động lại khi có điệnKiểu máy Treo tườngTính năng nổi bật Công nghệ: InverterCông suất:18000 BTUTấm lọc Bộ lọc khử mùiMàng lọc bụiChế độ lọc Lọc bụi mịn PM 2.5Công nghệ làm lạnh nhanh Powerful Tính năng: Hoạt động siêu êm, Làm lạnh nhanh tức thìChức năng tự chẩn đoán lỗiTự khởi động lại khi có điệnHẹn giờ bật tắt máySử dụng ga R32Loại điều hòa 2 chiều InverterKích thước 1040 x 244 x 295mm | ||
| 49 | Cây máy tính để bàn đồng bộ chính hãng | 3 | Cái | Dell Vostro 3888 i7-10700/RAM8-16Gb/512 SSD hoặc tương đươngMàu sắc: ĐenNăm ra mắt : 2022CPU: Intel Core i7-10700Loại CPU: 10700Tốc độ CPU: 2.90 GHzLoại RAM: DDR4Dung lượng RAM: 8 GBLoại ổ đĩa cứng: SSDDung lượng đĩa cứng: 512 GBBộ xử lý đồ họa: Intel UHD Graphics 630Chuẩn WiFi: WiFi 802.11acBluetooth: Bluetooth 4.2Cổng USB: 2 x USB 3.2 Gen 1, 2 x USB 2.0, 2 x USB 3.2 Gen 1, 2 x USB 2.0Cổng HDMI: 1 x HDMIHĐH kèm theo máy: Windows 11 Home SL + Office Home & Student 2021, McAfeeKích thước sản phẩm: 293x324x154 mm | ||
| 50 | Màn hình máy tính 32" | 3 | Cái | Samsung LS32AM500NEXXV hoặc tương đươngThông tin chungCấu hình chi tiếtKích thước 32"Độ phân giải 1920 x 1080 ( 16:9 )Tấm nền VATần số quét 60-120 HzThời gian phản hồi 8 msKiểu màn hình: Màn hình phẳngĐộ sáng 250 cd/m2Góc nhìn 178 (H) / 178 (V)Khả năng hiển thị màu sắc 16.7 triệu màuĐộ tương phản tĩnh 3,000:1HDR hỗ trợCổng xuất hình 2 x HDMIKhối lượng- Có chân đế: 6.2 kg- Không có chân đế: 5.0 kg- Thùng máy: 7.9 kgTính năng đặc biệt- Kết nối không dây DeX giúp kết nối điện thoại với màn hình- Truy cập dễ dàng vào các ứng dụng giải trí như Netflix, YouTube và HBO- tính năng Truy Cập Từ Xa, cho phép làm việc từ xa trên máy tính trường học hoặc văn phòng ngay cả khi ở nhàLoa: có | ||
| 51 | Laptop Core i7-11800H | 3 | Cái | Dell Gaming G15 5511 P105F006BGR hoặc tương đươngBộ VXL Core i7 11800H 2.3Ghz Up to 4.6Ghz-24MbCạc đồ họa Nvidia GeForce RTX 3050Ti 4Gb GDDR6Bộ nhớ 16Gb (2 khe ram, hỗ trợ 32Gb)Ổ cứng/ Ổ đĩa quang 512Gb SSD (+ M.2 SSD 2230/2280 slot)/DVDWMàn hình 15.6 Inch Full HDKết nối Killer 1650X Wi-Fi 6 802.11ax Bluetooth 5.2Cổng giao tiếp 1 x (RJ-45); 1 x HDMI 2.1 port; 2 x USB 3.2 Gen 1 ports; 1x USB 3.2 Gen 1 port with PowerShare; 1xUSB 3.2 Gen 2 Type-C port with Display PortWebcam CóMàn hình Full HDHệ điều hành Windows 11 Home + Office StudentPin 4 cellKích thước 35.7 x 27.2 x 2.12 cmTrọng lượng 2.81 kgMàu sắc/ Chất liệu Dark Shadow Grey | ||
| 52 | Đèn LED tuýp T8 18Wx2 | 10 | bộ | Đèn LED tuýp T8 18Wx2 Rạng Đông hoặc tương đương | ||
| 53 | Bộ lưu điện UPS Online 2KVA | 3 | bộ | Bộ lưu điện Online Santak C2K LCD hoặc tương đương.NGUỒN VÀOĐiện áp danh định 220/230/240 VACNgưỡng điện áp 100 ~ 300 VACSố pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Tần số danh định 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz)Hệ số công suất 0,99NGUỒN RACông suất 2 KVA / 1,8 KWĐiện áp 220/230/240 VAC ± 1%Số pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Dạng sóngSóng sine thật (true sin wave) Sóng sin thuần ở mọi trạng thái lưới điện, không phụ thuộc và dung lượng còn lại của ắc quyTần số: Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60 Hz ± 0.05 Hz (chế độ ắc quy)Hiệu suất: >91% (>97% - ECO Mode)Khả năng chịu quá tải: 108 ~ 150% trong vòng 30 giâyCấp điện ngõ ra: IEC 10A * 4CHẾ ĐỘ BYPASSTự động chuyển sang chế độ Bypass: Quá tải, UPS lỗiẮC QUI: Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.Thời gian lưu điện > 3,5 phútGIAO DIỆNGiao diện LCD: Màn hình LCD thể hiện thông số hoạt động của UPSBảng điều khiển: Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồnLED hiển thị trạng tháiChế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng.Cổng giao tiếp: RS232, khe cắm mở rộngPhần mềm quản lýPhần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành Window, Linux, Unix, SunThời gian chuyển mạch: 0 msMÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNGNhiệt độ môi trường hoạt động: 0 ~ 400cĐộ ẩm môi trường hoạt động: 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.TIÊU CHUẨNĐộ ồn khi máy hoạt động: 40 dB không tính còi báoTrường điện từ (EMS)IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD)IEC 61000-4-3 Level 3 (RS) IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT) IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge)Dẫn điện - Phát xạ: En 55022 CLASS BKÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNGKích thước (R x D x C) (mm) 190 x 399 x 330Trọng lượng tịnh (kg): 17,0 | ||
| 54 | Bộ chuyển đổi quang điện O/E | 2 | cặp | Tiêu chuẩn đáp ứng: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE802.3 100Base-FXTốc độ cổng giao diện điện: 10/100Mbps (RJ45).Tốc độ cổng quang: 100Mbps.Chế độ làm việc: Truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, F/H duplex, điểm tới điểm.Khoảng cách truyền quang: 20 Km.Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E, cat6.Chuẩn kết nối quang: SC/ UPC.Cáp kết nối cổng quang: Single-mode 9/125µm.Bước sóng quang: 1310nm, 1550nm.Nguồn điện: 5VDC.Công suất tiêu thụ: 4W.Nhiệt độ hoạt động của thiết bị: -20°C to 75°C.Nhiệt độ lưu trữ: -20 to 70°C.Độ ẩm trung bình: 5% to 95% (không ngưng tụ). | ||
| 55 | Cột anten tự đứng cao 18m | 6 | cột | Cột anten tự đứng cao 18m có bản vẽ kèm theo.Số đoạn 02 đoạn/cột.Đường kính đỉnh: 20cm.Đừng kính đáy: 40cm.Chiều dài cột 1: 10,5m, cột 2 = 8m.Thiết kế: TR7, TCVN 2737.Vật liệu: SS400, hàn AWS D1.1, mạ: ASTM A123.Lực nén: 31,14kN, lực cắt: 18,66kN.Momem uốn: 294,12kN-m.Khung móng: Đường kính: 50cm; độ sâu: 135cm.Chân cột: Có 8 gân tăng cường dày 10mm, 08 bulong chân cột Փ36.Kim thu sét: Cao 1m, chất liệu: Thép tròn mạ đồng đặc Փ16.Thép hàn thân cột (tay trèo): Thép vuông đặc Փ18, dài 14cm. | ||
| 56 | Tủ cáp 400x2 | 1 | cái | Tủ cáp điện thoại 400 đôi MDF 400 pair POSTEF KP400 hoặc tương đươngDung lượng đấu nối: từ 400 đôi dâyHê thống khoá 3 chốt an toànCánh tủ được gia cường bằng các thanh inoxĐế phân phối đường cáp chính tới các hộp đấu thuê baoCấu hình lắp phiến kiểu đối xứng, cho phép đấu nối rẽ ngang như giá MDF.Thích hợp lắp các phiến IDC,FL, cũng có thể lắp Mô-đun cáp quang.Vật liệu chế tạo:ABS hoặc Composit SMC/BMCĐộ kín nước: Chịu được mưa bão cấp 12, nước không lọt vàoNhiệt độ môi trường làm việc: -200C ~ +800C | ||
| 57 | Bàn chuyền điện 6 lỗ | 2 | chiếc | Bàn chuyền điện 6 lỗ dài 5 mét của LIOA hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất (Hợp đồng cung cấp vật tư, đồng bộ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 70%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2019 đến nay: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.600.000 đồng (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.600.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.737.800.000 đồng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.737.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, cửa hàng hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi