Gói thầu: Mua sắm Hóa chất; Sinh phẩm Y tế dùng cho công tác khám chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944737-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hóa chất; Sinh phẩm Y tế dùng cho công tác khám chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891143 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022 -2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:18:00 đến ngày 2022-10-05 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,535,457,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 405,000,000 VNĐ ((Bốn trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0305E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.475.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đầy đủ cam kết: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Hóa chất; Sinh phẩm Y tế dùng cho công tác khám chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai Dụng cụ Y tế dùng cho công tác khám chữa bệnh năm 2022 - 2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022 -2023 của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định; bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng… thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Biểu mẫu thông tin của hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021-2022 trở về sau, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Điều chỉnh đơn giá hàng hóa nếu đơn giá trúng thầu cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập. - Tài liệu chứng minh hàng hóa là trang thiết bị tế đã được kê khai giá tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 405.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 020 3844614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020 3844614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tổ 20 – P.Bắc Cường – TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 020 3844614 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin | 1.560 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase | 720 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct | 1.260 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin total | 1.422 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hóa chất chuẩn cho các Chất thử sinh hóa mức 3 | 120 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 10.140 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chất thử chẩn lượng CK-MB | 1.008 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chất thử chẩn lượng CK-NAC | 900 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine | 8.528 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chất thử chẩn đoán nhiễm khuẩn đường hô hấp | 1.440 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chất kiểm tra Chất thử CRP | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C - Reactive protein (CRP) | 80 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thuốc thử xét nghiệm Gamma-GT | 984 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose | 12.672 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST) | 12.792 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thuốc thử xét nghiệm GPT(ALT) | 12.792 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | 3 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 300 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c | 6 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol | 5.200 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hóa chát kiểm tra mức 2 | 120 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hóa chát kiểm tra mức 3 | 120 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm Iron | 4.980 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thuốc thử xét nghiệm LDH | 1.476 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thuốc thử xét nghiệm LDL Cholesterol | 5.200 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin | 84 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Microalbumin | 14 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin | 2.400 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá | 20.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thuốc thử xét nghiệm Total Protein | 1.320 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF) | 90 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF) | 20 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF) | 780 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride | 10.140 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Urine protein (UP) | 6 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Urine protein (UP) | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea | 6.864 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chất thử chẩn lượng Uric acid | 1.560 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urine protein (UP) | 1.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết học | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học | 1.200.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thuốc thử ly giải hồng cầu | 60.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thuốc thử ly giải hồng cầu | 30.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Thuốc thử ly giải hồng cầu | 30.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học | 500 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Huyết thanh mẫu anti D | 800 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hồng cầu mẫu A 5% | 800 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Hồng cầu mẫu B 5 % | 800 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Huyết thanh định nhóm máu O | 800 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Huyết thanh định nhóm máu A | 800 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Huyết thanh định nhóm máu B | 800 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Ống đo tốc độ máu lắng (máy tự động) | 600 | ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | 1.800 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSHR | 32 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs | 600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg | 20,8 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 24 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO | 24 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG | 1.300 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Thuốc thử xét nghiệm CA 125 | 1.600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 | 1.600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 | 1.600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4 | 1.600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin | 1.600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Thuốc thử xét nghiệm CEA | 1.600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2 | 1.200 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2 | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2 | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Vật tư tiêu hao là dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. | 259.920 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 | 1.600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Vật tư tiêu hao là chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch | 384 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Vật tư tiêu hao là chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch. | 384 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Thuốc thử xét nghiệm ACTH | 600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 2.400 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Thuốc thử xét nghiệm TPO | 1.600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thuốc thử xét nghiệm TSHR | 2.000 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Thuốc thử xét nghiệm Cortisol | 1.600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Thuốc thử xét nghiệm C-peptide | 800 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Thuốc thử xét nghiệm FT3 | 25.200 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thuốc thử xét nghiệm FT4 | 25.200 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thuốc thử xét nghiệm Insulin | 1.400 | test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP | 1.400 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Vật tư tiêu hao là chất phụ gia cho bình chứa nước cất cho máy phân tích miễn dịch. | 15.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) | 2.400 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Thuốc thử xét nghiệm Troponin T | 1.800 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Thuốc thử xét nghiệm TSH | 25.200 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Thuốc thử xét nghiệm Ferritin | 800 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Thuốc thử xét nghiệm free beta-hCG | 1.300 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm free beta-Hcg | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do | 1.400 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Thuốc thử xét nghiệm FSH | 600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 | 24 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 | 24 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Thuốc thử xét nghiệm HE4 | 1.000 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Vật tư tiêu hao dùng để vệ sinh đơn vị ISE trên máy phân tích miễn dịch | 4.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Thuốc thử xét nghiệm LH | 600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Thuốc thử xét nghiệm NSE | 1.300 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Thuốc thử xét nghiệm PAPP-A | 800 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PAPP-A | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin | 6 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 | 6 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP | 36 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PAPP-A | 18 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hGH | 24 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 24 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T | 24 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CA 72‑4 | 24 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm miễn dịch | 48 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin | 24 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) | 600 | test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Vật tư tiêu hao là dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. | 259.920 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Thuốc thử xét nghiệm Progesterone | 600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Thuốc thử xét nghiệm ProGRP | 800 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Thuốc thử xét nghiệm Prolactin | 600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Thuốc thử xét nghiệm PTH | 800 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PTH | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Thuốc thử xét nghiệm SCC | 800 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Thuốc thử xét nghiệm Testosterone | 600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg | 16 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Thuốc thử xét nghiệm Total PSA | 1.400 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Total PSA | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH | 24 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 | 600 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 | 12 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng APTT | 450 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Hoá chất dùng cho máy phân tích đông máu | 300 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Hoá chất dùng cho máy phân tích đông máu | 2.500 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen | 1.035 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng PT, APTT, TT, FIB | 30 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng PT | 450 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Ống đựng mẫu có chứa chất chống đông | 14.400 | ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng TT | 450 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Hóa chất điện giải | 14.400 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Dung dịch chuẩn | 60 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Dung dịch rửa | 1.080 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Que thử xét nghiệm nước tiểu 11 thông số | 15.000 | thanh | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c | 57.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c | 40.320 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | 7 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c | 7 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 117.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Khoanh giấy kháng sinh Cephalothin | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Khoanh giấy kháng sinh Cotrimoxazol | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Khoanh giấy kháng sinh Oxacilin | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Khoanh giấy kháng sinh Penicilin | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Khoanh giấy kháng sinh Tetracyclin | 5 | Tuýp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Máu cừu | 5 | Túi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Đĩa thạch vi sinh UTI | 200 | đĩa | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Đĩa thạch nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính | 200 | đĩa | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Đĩa thạch phân lập Staphylococci | 200 | đĩa | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Đĩa thạch kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật | 200 | đĩa | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Đĩa thạch nuôi cấy các loại nấm | 200 | đĩa | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Ống tiêu chuẩn McFarland | 6 | ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Thạch Mannitol Salt Agar | 1.500 | gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Thạch MacConkey Agar | 1.500 | gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Thạch máu Blood Agar Base | 1.500 | gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Thạch Muller Hinton Agar | 1.500 | gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Thạch Sabouraud Dextrose Agar | 1.000 | gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Thạch BRILLIANCE UTI AGAR | 1.500 | gam | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Bộ nhuộm Gram | 2 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Thuốc thử Oxy già ( H2O2) | 5 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Que thử đường huyết | 60.000 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Hoá chất khử khuẩn Chloramin B | 100 | Kg | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Dung dịch Cidex OPA | 10 | Can | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Dung dịch KOH 10% | 1.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Dung dịch KOH 30% | 1.000 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Dung Dịch rửa tay nhanh | 200 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Dung dịch sát khuẩn tay Aniosgel | 200 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Dung dịch nhuộm giemsa | 5 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Oxid kẽm | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | H2O2 | 10 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Dầu Parafin | 5 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Viên khử khuẩn Gemisept | 10 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Hóa chất Brilliant cresyl blue solution | 500 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Hóa chất Formaldehyde | 1 | Can | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Dung dịch Chohexidine 0,12% | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Cồn 70 | 600 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Dầu tra tay khoan | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Đường glucose | 240 | Túi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Nước cất | 1.200 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Nước rửa tuỷ | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Tinh dầu cam | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Dầu soi vật kính 100x | 2.500 | ml | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Axit Etching | 4 | Tuýp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Dầu Eugenol | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Gel Siêu âm | 12 | Can | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Bột canxi hydroxide | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Dung dịch sát trùng nha khoa | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Chất bôi trơn ống tuỷ | 3 | Ống | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Chất hàn tạm | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Que thử nhanh viêm gan B | 1.000 | test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Que thử nhanh viêm gan C | 1.000 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Que thử nhanh HbeAg | 510 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Que thử nhanh HIV | 500 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Que thử nhanh Covid | 800 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Que thử nhanh ma tuý tổng hợp | 1.500 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Que thử nhanh giang mai | 350 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0305E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.475.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đầy đủ cam kết: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi