Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 19:55:00 đến ngày 2022-09-24 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,318,554,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986794E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79358E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.846.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử: 01 người- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí: 01 người- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo- Có kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc điện, điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng;- Đối với nhân sự đề xuất là chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng phải có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động;- Có kinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng tương tự về cung cấp và lắp đặt thiết bị;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh Hùng Vương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn mua sắm công cụ dụng cụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); - Các thiết bị thuộc hạng mục kho tiền tại phạm vi cung cấp phải có catalogue (ngôn ngữ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh), tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ,vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan; - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm; - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình; |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về tính chất, chủng loại đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/thanh lý hợp đồng (tất cả đã được chứng thực); + Trường hợp, trong E- HSMT nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ trong quá trình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương; Địa chỉ: Số 36 Phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương; Địa chỉ: Số 36 Phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hùng Vương; Địa chỉ: Số 36 Phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc NT-08 | 3 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc NT-09 | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc NT-10 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc NT-11 | 5 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-11A | 9 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc NT-12 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc NT-13 | 3 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc NT-14 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc + tủ tài liệu NT-15 | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc+ tủ tài liệu NT-16 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-17 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-18 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cung cấp lắp tủ tài liệu NT-19 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-20 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-21 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-22 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-23 | 3 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-24 | 5 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-25 | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cung cấp lắp đặt bàn sạc điện thoại NT-28 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện ghế chờ khách loại ghế băng 5 chỗ ngồi NT-30 | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện ghế làm việc NT-31 | 4 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện ghế làm việc NT-32 | 6 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện ghế làm việc NT-33 | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện ghế làm việc NT-34 | 9 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-51 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-52 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-53 | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-54 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-55 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-56 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-57 | 9 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-58 | 6 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cung cấp lắp đặt kệ biển tên phòng NT-58A | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-59 | 4 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc NT-60 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-60A | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc NT-60B | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc + tủ tài liệu NT-61 | 4 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc 10 chỗ ngồi + tủ tài liệu 02 cái đầu bàn: NT-62 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-62A | 8 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc 03 chỗ ngồi + tủ tài liệu NT-63 | 5 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc nhóm NT-64 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc NT-65 | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc NT-66 | 3 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện ghế làm việc NT-38 | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện Sofa + Bàn trà NT-67 | 2 | bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-80A | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-80B | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-81 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-82A | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-82B | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-83A | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-83B | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-83C | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-84 | 5 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-85 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-86A | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-86B | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-87A | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-87B | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cung cấp lắp đặt bục kê tượng bác hồ NT-88 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cung cấp lắp đặt bàn họp NT-91A | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cung cấp lắp đặt bàn họp NT-91B | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc + tủ tài liệu NT-92 | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc NT-93 | 7 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu NT-93A | 7 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Trung tâm báo động 8 kênh NetworkTủ trung tâm báo động kho quỹ | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ Tủ Điện | 1 | bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Cảm biến hồng ngoại treo trần | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Nút ấn khẩn cấp NO/NC Emegency | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Đầu báo khói | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cảm biến từ cửa sắt kho tiền | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Lao Báo động | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Đầu báo nhiệt | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bình cầu chữa cháy 6kg | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Cảm biến chấn động | 3 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Đèn chiếu sáng phòng cháy nổ chuyên dụng | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp, chống cháy nổ | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Dây điện 2x1.5 | 135 | md | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Dây điện 2x2.5 dây nguồn | 105 | md | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Ống gen nỗi bảo vệ | 70 | md | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Quạt thông gió | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Ổ cắp đơn và đôi 3 chấu | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Máy hút ẩm | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986794E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79358E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.846.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử: 01 người- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí: 01 người- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo- Có kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc điện, điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng;- Đối với nhân sự đề xuất là chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng phải có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động;- Có kinh nghiệm tham gia 01 hợp đồng tương tự về cung cấp và lắp đặt thiết bị;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi