Gói thầu: Mua sắm bàn ghế học sinh, thiết bị, đồ dùng dạy học tối thiểu lớp 3 và lớp 7 từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945146-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔNG GIANG
Tên gói thầu Mua sắm bàn ghế học sinh, thiết bị, đồ dùng dạy học tối thiểu lớp 3 và lớp 7 từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220935839
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 1397/QĐ-UBND ngày 15/06/2022 của UBND Huyện Đông Giang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:31:00 đến ngày 2022-09-24 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,620,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4313455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241794E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp: Cung cấp thiết bị giáo dục theo chương trình giáo dục phổ thông mới 2018 cho các cơ sở giáo dục. Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính của các hợp đồng đã kê khai để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.627.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.269.255.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có địa chỉ bảo hành rõ ràng- Nhà thầu phải cam kết đồng thời nêu rõ thông tin liên hệ hợp lệ và tài liệu chứng minh năng lực có thể đáp ứng được thời gian tối đa 06 giờ đồng hồ có mặt tại địa điểm lắp đặt đối với việc: sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 02 ngày làm việc trong thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm quản lý thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên nghành Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng chuyên nghành Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔNG GIANG
E-CDNT 1.2 Mua sắm bàn ghế học sinh, thiết bị, đồ dùng dạy học tối thiểu lớp 3 và lớp 7 từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022
Mua sắm bàn ghế học sinh, thiết bị, đồ dùng dạy học tối thiểu lớp 3 và lớp 7 từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 1397/QĐ-UBND ngày 15/06/2022 của UBND Huyện Đông Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, Huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353.898.405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế Hoạch Huyện Đông Giang; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty Cổ Phần Tư Vấn ADC Việt Nam Địa chỉ: Số 10, ngách 72/60, ngõ 72, đường Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế: 0107587768 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH 9 BIT Địa chỉ: Phòng 1002, nhà CT6 Khu ĐTM Yên Hòa, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội Mã số thuế: 0102359327


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔNG GIANG , địa chỉ: THỊ TRẤN PRAO-ĐÔNG GIANG-QUẢNG NAM
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, Huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353.898.405


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 10.2(c)
- Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, nhà sản xuất, nhãn hiệu hoặc model, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành,… và thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT. -Văn bản cam kết hàng hóa mới 100% và được sản xuất năm 2021 trở về sau. - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu được nhà sản xuất hoặc nhà phân phối xác nhận bằng văn bản là hàng hóa chính hãng, được lưu hành hợp pháp tại thị trường Việt Nam, được hỗ trợ bảo hành theo chính sách của nhà sản xuất. - Bảng so sánh sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu so với yêu cầu của E-HSMT đồng thời nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả so sánh nếu trong quá trình đánh giá E-HSDT có phát hiện kết quả sai lệch bất lợi cho chủ đầu tư có thể dẫn đến sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; - Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT. Hàng hóa, thiết bị được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của nhà sản xuất sản phẩm, có linh kiện vật tư thay thế trong thời gian tối thiểu 03 năm sử dụng. - Các yêu cầu về tính hợp lệ của từng loại hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đơn giá đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu nộp file excel tính chi tiết các loại hàng hóa chào thầu, bao gồm mã/ ký hiệu, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành cùng E-HSDT để phân tích giá của hàng hóa có thứ tự 7,8,9, 10,11 thuộc Biểu mẫu số 01A.
E-CDNT 14.3 03 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT, văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); 2. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Giang; Địa chỉ: Thị trấn Prao, Huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353.898.405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Huyện Đông Giang, Địa chỉ: Thị trấn Prao, Huyện Đông Giang, Quảng Nam. Số điện thoại: 02353898405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH 9 BIT; Địa chỉ: Phòng 1002, nhà CT6 Khu ĐTM Yên Hòa, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Huyện Đông Giang, Địa chỉ: Thị trấn Prao, Huyện Đông Giang, Quảng Nam. Số điện thoại: 02353898405
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị theo các chủ đề (Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số) thuộc Môn Toán11Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
2Máy tính xách tay (dùng cho HS)37Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
3Máy tính để bàn (dùng cho HS)20Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
4Bàn để máy tính và ghế ngồi cho học sinh (mỗi bộ gồm: 1 bàn và 2 ghế)36Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
5Bàn ghế học sinh Tiểu học Cỡ số III, mã số III/120-129 (1bàn +2 ghế đơn rời theo Thông tư số 26/2011/TTLT-BGD&ĐT-BKHCN-BYT ngày 16/6/2011)69Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
6Bàn và ghế giáo viên1Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
7Môn Khoa Học Tự Nhiên => Thiết bị, dụng cụ, hoá chất theo chủ đề9Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
8Môn Khoa Học Tự Nhiên => Băng đĩa, phần mềm9Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
9Lịch sử9Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
10Địa lý9Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
11Hoạt Động Trải Nghiệm, hướng nghiệp9Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
12Máy chủ phòng học thực hành9Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
13Máy tính để bàn10Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
14Bàn ghế học sinh Trung học cơ sở. Cỡ số IV, mã số IV/130-144 (1bàn +2 ghế đơn rời theo Thông tư số 26/2011/TTLT-BGD&ĐT-BKHCN-BYT ngày 16/6/2011)99Bộtheo quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4313455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241794E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp: Cung cấp thiết bị giáo dục theo chương trình giáo dục phổ thông mới 2018 cho các cơ sở giáo dục. Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính của các hợp đồng đã kê khai để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.627.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.269.255.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có địa chỉ bảo hành rõ ràng- Nhà thầu phải cam kết đồng thời nêu rõ thông tin liên hệ hợp lệ và tài liệu chứng minh năng lực có thể đáp ứng được thời gian tối đa 06 giờ đồng hồ có mặt tại địa điểm lắp đặt đối với việc: sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 02 ngày làm việc trong thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm quản lý thực hiện gói thầu 1 Đại học chuyên nghành Công nghệ thông tin53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng thiết bị 1 Đại học hoặc Cao đẳng chuyên nghành Công nghệ thông tin53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->