Gói thầu: SCL2022-01: Sửa chữa hệ thống CNTT TTĐ các NMĐ: Nghi Sơn 1, Bản Vẽ, Sông Tranh 2, Đồng Nai 3 và 4, Đại Ninh, Duyên Hải 1 và 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943559-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2022-01: Sửa chữa hệ thống CNTT TTĐ các NMĐ: Nghi Sơn 1, Bản Vẽ, Sông Tranh 2, Đồng Nai 3 và 4, Đại Ninh, Duyên Hải 1 và 3
Số hiệu KHLCNT 20220240471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:14:00 đến ngày 2022-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,366,497,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin và/hoặc phần mềm công nghệ thông tin trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng;- Tương tự về quy mô: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,25 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1 (a), Chương II của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.250.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết về việc đáp ứng các yêu cầu trong thời gian bảo hành hàng hóa, cụ thể:+ Đảm bảo Hot-Line 24/24;+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản/mail/điện thoại), nhà thầu phải cử đại diện đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa dịch vụ và hoàn thiện việc sửa chữa, khắc phục trong vòng 05 ngày làm việc;+ Đảm bảo hàng hóa và dịch vụ sau sửa lỗi, bảo trì có chất lượng tương đương sản phẩm mới. + Thực hiện cập nhật bản quyền cho các máy chủ, máy trạm. Mọi chi phí liên quan đến việc cập nhật này do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng(Số lượng 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT/Điện/Điện tử /Tự động hóa- Đã quản lý/phụ trách ít nhất 02 gói thầu/dự án liên quan đến việc cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật CNTT cho đơn vị điều độ hệ thống điện hoặc đơn vị phát điện hoặc đơn vị phân phối điện hoặc đơn vị truyền tải điện với vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai(Số lượng: 06 người)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT/Điện/Điện tử /Tự động hóa- Đã tham gia ít nhất 02 gói thầu/dự án liên quan đến việc cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật CNTT cho đơn vị điều độ hệ thống điện hoặc đơn vị phát điện hoặc đơn vị phân phối điện hoặc đơn vị truyền tải điện với vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-01: Sửa chữa hệ thống CNTT TTĐ các NMĐ: Nghi Sơn 1, Bản Vẽ, Sông Tranh 2, Đồng Nai 3 và 4, Đại Ninh, Duyên Hải 1 và 3
Phê duyệt PAKT và Dự toán sửa chữa lớn Hệ thống CNTT TTĐ năm 2022 - Tổng công ty Phát điện 1
120 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành), hóa đơn theo hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt của nhà thầu 4. Tài liệu về mặt kỹ thuật chứng minh sự phù hợp của hàng hóa như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). Tài liệu kỹ thuật phải là tài liệu được phát hành bởi nhà sản xuất cho thiết bị tương ứng. Bên mời thầu có quyền sử dụng các tài liệu kỹ thuật được cung cấp trên trang WEB chính thức của nhà sản xuất để kiểm tra tính hợp lệ của các tài liệu kỹ thuật do nhà thầu cung cấp. 5. Giải pháp kỹ thuật và biện pháp thi công triển khai các dịch vụ liên quan của gói thầu trong đó: - Phương án phải thể hiện việc đảm bảo bản quyền các phần mềm nghiệp vụ thị trường điện (Đo đếm, DIM, Chào giá, Thanh toán) sau khi chuyển đổi thay thế thiết bị; - Phương án phải thể hiện được từng bước đảm bảo các hệ thống hiện tại đang kết nối giữa Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc không bị ảnh hưởng sau khi thay đổi thiết bị, dữ liệu được cập nhật đầy đủ và kịp thời phục vụ vận hành, có phương án cập nhật lại số liệu quá khứ nếu bị gián đoạn trong thời gian triển khai.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (có công chứng): Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị phần cứng; chứng nhận bản quyền đối với phần mềm cung cấp - Hàng hoá thiết bị được coi là hợp lệ nếu được nêu rõ ràng ký mã hiệu, mới 100% chưa qua sửa dụng, đóng gói theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kèm theo tài liệu kỹ thuật chứng minh nêu rõ xuất xứ hàng hoá trong biểu giá chào thầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào là giá bao gồm chi phí vận chuyển và phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các chi phí có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.730.89.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.730.89.789
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị chuyển mạch Switch CoreNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
2Thiết bị chuyển đổi Quang/EthernetNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
3Card mạngNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
4Module quang 1 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất6Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
5Module quang 1 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất6Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
6Module quang 2 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
7Module quang 2 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
8Máy tính đo đếmNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
9Thiết bị chuyển đổi RS485/EthernetNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
10Thiết bị chuyển đổi RS485/QuangNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
11Cáp mạng LANNhà thầu tự đề xuất1CuộnChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
12Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
13Máy tính chào giáNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
14Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
15Máy tính đối soát thanh toánNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
16Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
17Máy tính DIMNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
18Máy tính DIMDPNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
19Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
20Máy chủ CSDLNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
21Tủ rack 42UNhà thầu tự đề xuất1TủChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
22Phần mềm diệt virusNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
23License Window Server 2019 + 5 UserCALNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
24Hệ cơ sở dữ liệu SQL 2019 SNGL OLP NL + 5 UserCALNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.1.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN 1
25Thiết bị định tuyến (Router)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
26Thiết bị chuyển mạch Switch CoreNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
27Module quang 2 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
28Máy tính đo đếmNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
29Thiết bị chuyển đổi RS485/EthernetNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
30Thiết bị chuyển đổi RS485/QuangNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
31Cáp mạng LANNhà thầu tự đề xuất1CuộnChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
32Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
33Máy tính chào giáNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
34Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
35Máy tính đối soát thanh toánNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
36Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
37Máy tính DIMNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
38Máy tính DIMDPNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
39Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
40Máy chủ CSDLNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
41Phần mềm diệt virusNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
42License Window Server 2019 + 5 UserCALNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
43Hệ cơ sở dữ liệu SQL 2019 SNGL OLP NL + 5 UserCALNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2.4.1 Chương V - E HSMTNhà máy Thuỷ điện Bản Vẽ
44Thiết bị định tuyến (Router)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
45Thiết bị chuyển mạch Switch CoreNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
46Module quang 2 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
47Máy tính đo đếmNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
48Thiết bị chuyển đổi RS485/EthernetNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
49Thiết bị chuyển đổi RS485/QuangNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
50Cáp quang 12 sợi (loại cáp ngầm)Nhà thầu tự đề xuất1.000mChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
51Cáp mạng LANNhà thầu tự đề xuất1CuộnChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
52ODF quang 12 sợiNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
53Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
54Máy tính chào giáNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
55Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
56Máy tính thanh toánNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
57Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
58Máy tính DIMNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
59Máy tính DIMDPNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
60Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
61Máy chủ CSDLNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
62Phần mềm diệt virusNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
63License Window Server 2019 + 5 UserCALNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
64Hệ cơ sở dữ liệu SQL 2019 SNGL OLP NL + 5 UserCALNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.3.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN SÔNG TRANH 2
65Thiết bị chuyển mạch Switch CoreNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
66Thiết bị chuyển mạch Switch AccessNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
67Module quang 1 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
68Module quang 1 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
69Máy tính đo đếmNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
70Thiết bị chuyển đổi RS485/EthernetNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
71Thiết bị chuyển đổi RS485/QuangNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
72Cáp mạng LANNhà thầu tự đề xuất1CuộnChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
73Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
74Máy tính chào giáNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
75Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
76Máy tính thanh toánNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
77Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
78Máy tính DIMNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
79Máy tính DIMDPNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
80Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
81Máy chủ CSDLNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
82Phần mềm diệt virusNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
83License Window Server 2019 + 5 UserCALNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
84Hệ cơ sở dữ liệu SQL 2019 SNGL OLP NL + 5 UserCALNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.4.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐẠI NINH
85Thiết bị định tuyến (Router)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
86Thiết bị chuyển mạch Switch CoreNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
87Thiết bị chuyển mạch Switch AccessNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
88Module quang 2 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
89Máy tính đo đếm (Đồng Nai 3)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
90Máy tính đo đếm (Đồng Nai 4)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
91Thiết bị chuyển đổi RS485/EthernetNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
92Thiết bị chuyển đổi RS485/QuangNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
93Cáp mạng LANNhà thầu tự đề xuất1CuộnChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
94Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
95Máy tính chào giáNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
96Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
97Máy tính thanh toánNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
98Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
99Máy tính DIM (Đồng Nai 3)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
100Máy tính DIMDP (Đồng Nai 3)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
101Máy tính DIM (Đồng Nai 4)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
102Máy tính DIMDP (Đồng Nai 4)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
103Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất4BộChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
104Máy chủ CSDLNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
105Phần mềm diệt virusNhà thầu tự đề xuất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
106License Window Server 2019 + 5 UserCALNhà thầu tự đề xuất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
107Hệ cơ sở dữ liệu SQL 2019 SNGL OLP NL + 5 UserCALNhà thầu tự đề xuất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.5.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN ĐỒNG NAI 3&4
108Card mạngNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
109Thiết bị chuyển mạch Switch CoreNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
110Module quang 1 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
111Module quang 1 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
112Module quang 2 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
113Module quang 2 sợi quang đơn modeNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
114Máy tính đo đếm (Duyên Hải 1)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
115Máy tính đo đếm (Duyên Hải 3)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
116Thiết bị chuyển đổi RS485/QuangNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
117Cáp mạng LANNhà thầu tự đề xuất1CuộnChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
118Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
119Máy tính chào giáNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
120Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
121Máy tính thanh toánNhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
122Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất1BộChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
123Máy tính DIM (Duyên Hải 1)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
124Máy tính DIMDP (Duyên Hải 1)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
125Máy tính DIM (Duyên Hải 3)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
126Máy tính DIMDP (Duyên Hải 3)Nhà thầu tự đề xuất1Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
127Phần mềm Microsoft Office 2019 hoặc tương đươngNhà thầu tự đề xuất4BộChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
128Máy chủ CSDLNhà thầu tự đề xuất2Thiết bịChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
129Phần mềm diệt virusNhà thầu tự đề xuất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
130License Window Server 2019 + 5 UserCALNhà thầu tự đề xuất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
131Hệ cơ sở dữ liệu SQL 2019 SNGL OLP NL + 5 UserCALNhà thầu tự đề xuất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.6.4.1 Chương V - E HSMTNHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 1&3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin và/hoặc phần mềm công nghệ thông tin trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng;- Tương tự về quy mô: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,25 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1 (a), Chương II của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.250.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết về việc đáp ứng các yêu cầu trong thời gian bảo hành hàng hóa, cụ thể:+ Đảm bảo Hot-Line 24/24;+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản/mail/điện thoại), nhà thầu phải cử đại diện đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa dịch vụ và hoàn thiện việc sửa chữa, khắc phục trong vòng 05 ngày làm việc;+ Đảm bảo hàng hóa và dịch vụ sau sửa lỗi, bảo trì có chất lượng tương đương sản phẩm mới. + Thực hiện cập nhật bản quyền cho các máy chủ, máy trạm. Mọi chi phí liên quan đến việc cập nhật này do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng(Số lượng 01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT/Điện/Điện tử /Tự động hóa- Đã quản lý/phụ trách ít nhất 02 gói thầu/dự án liên quan đến việc cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật CNTT cho đơn vị điều độ hệ thống điện hoặc đơn vị phát điện hoặc đơn vị phân phối điện hoặc đơn vị truyền tải điện với vị trí tương đương53
2 Nhân sự triển khai(Số lượng: 06 người) 6 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT/Điện/Điện tử /Tự động hóa- Đã tham gia ít nhất 02 gói thầu/dự án liên quan đến việc cung cấp, triển khai và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật CNTT cho đơn vị điều độ hệ thống điện hoặc đơn vị phát điện hoặc đơn vị phân phối điện hoặc đơn vị truyền tải điện với vị trí tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->