Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945015 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:06:00 đến ngày 2022-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,221,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.832736E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự gói thầu này. *Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của tất cả các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.710.554.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành: Có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 12 giờ/ngày; 7 ngày/ tuần; + Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu cử cán bộ có trình độ chuyên môn kỹ thuật có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót; + Trường hợp thiết bị không thể khắc phục được tại chỗ, nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo duy trì hoạt động và đổi mới thiết bị, linh kiện trong vòng 30 ngày; + Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,.. + Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu trên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự tại mục 3 Mẫu số 03 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao được công chứng/chứng thực năm 2022 các bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện, Điện tử hoặc Điện kỹ thuật hoặc Tin học.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự tại mục 3 Mẫu số 03 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao được công chứng/chứng thực năm 2022 các bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí thiết bị Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học phục vụ đổi mới chương trình sách giáo khoa năm 2022, Trường Tiểu học và THCS Kim Đồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) (bản sao chứng thực năm 2022) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, hóa đơn. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT; hàng hoá được cung cấp mới 100% và chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Đối với hàng hoá nhập khẩu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác có liên quan. - Bản chụp (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện). Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa thiết bị dự thầu cung cấp phải ghi rõ ràng, đầy đủ đặc tính, thông số kỹ thuật của từng hàng hóa thiết bị dự thầu cung cấp; phải do hãng sản xuất phát hành hoặc đại diện của hãng sản xuất, đại lý phân phối xác nhận. Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. - Giấy cam kết của nhà sản xuất hàng hóa thiết bị về việc cung cấp vật tư, linh kiện phụ tùng thay thế trong thời gian ít nhất là 01 năm và cam kết thực hiện chế độ bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT thay nhà thầu trong trường hợp nhà thầu không đủ năng lực thực hiện; - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Toàn bộ hàng hóa thiết bị chào thầu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Thừa Thiên Huế có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với lô nhà thầu chào hoặc toàn bộ gói thầu. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Tiểu học và THCS Kim Đồng; Địa chỉ: Xã Thượng Nhật, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông; Địa chỉ: Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3875327; Số fax: 0234.3875485. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3822538; email:[email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3822538; email:[email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mẫu chữ viết | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ chữ dạy tập viết | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành (Dùng cho HS lớp 1) | 54 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Số tự nhiên | 54 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 3 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 3 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 2 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh về Yêu thương gia đình | 10 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình | 10 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh về Quý trọng thời gian | 6 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi | 6 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp | 6 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân | 6 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ | 6 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 6 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 5 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 5 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hệ cơ | 6 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Số tự nhiên Phép tính | 50 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 20 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 6 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thiết bị dạy diện tích | 12 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 12 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ tranh về quê hương em | 2 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam | 2 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 5 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ tranh về Giữ lời hứa | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 3 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 3 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật | 20 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ dụng cụ thủ công | 20 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tranh đèn học | 2 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tranh mất an toàn khi sử dụng đèn học | 2 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Tranh quạt điện | 2 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tranh mất an toàn khi sử dụng quạt điện | 2 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tranh mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh | 2 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tranh mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (tivi) | 2 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Mô hình đèn học | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Mô hình quạt bàn | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Quả bóng đá | 10 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cầu môn (bóng đá) | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Quả bóng rổ | 20 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cột, bảng bóng rổ | 2 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Quả cầu đá | 20 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Cột và lưới đá cầu | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bút lông | 5 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Đất nặn | 6 | Hộp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Màu Goát (Gouache colour) | 8 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ học liệu điện tử | 2 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Video/clip về tôn trọng sự thật | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Video/clip về tình huống giữ chữ tín | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Video/clip về tiết kiệm | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Video/clip về đăng kí khai sinh | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tranh một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 7 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Phim thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đẳng năm 938. | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ học liệu điện tử | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Quả địa cầu hành chính | 2 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Quả địa cầu tự nhiên | 2 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | La bàn | 1 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 1 | Hộp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch | 4 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Sơ đồ chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời | 4 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Lát cắt địa hình | 3 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Hiện tượng tạo núi | 3 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Sơ đồ các tầng khí quyển | 3 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Phẫu diện một số loại đất chính | 3 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 3 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ giá thí nghiệm | 2 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bảng thép | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Đồng hồ đo điện đa năng | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Dây nối | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Dây điện trở | 4 | Dây | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Giá quang học | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Máy phát âm tần | 2 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ lực kế | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ thanh nam châm | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Biến trở con chạy | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Ampe kế một chiều | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Vôn kế một chiều | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Nguồn sáng | 5 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bút thử điện thông mạch | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Thấu kính hội tụ | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Thấu kính phân kì | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Áo choàng | 10 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Kính bảo hộ | 10 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 7 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bình chia độ | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 7 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Cốc thủy tinh 100 ml | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Chậu thủy tinh | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Ống nghiệm | 7 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ống đong hình trụ 100 ml | 7 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bình tam giác 250ml | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bình tam giác 100ml | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 6 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 5 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bát sứ | 3 | cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Thìa xúc hóa chất | 5 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Đũa thủy tinh | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Cân điện tử | 7 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Nhiệt kế y tế | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ học liệu đỉện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bột lưu huỳnh (S) - 100gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Iodine (I2) - 5gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Dung dịch nước bromine (Bn2) - 50ml | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Đồng phoi bào (Cu) - 100gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bột sắt - 100gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Đinh sắt (Fe) - 100gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Zn (viên) - 100gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Sodium (Na) - 50gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Magnesium (Mg) dạng mảnh - 50gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Cuper (II) oxide (CuO) - 50gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Đá vôi cục - 50gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Manganese (II) oxide (MnO2) - 10gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Sodium hydroxide (NaOH) - 100gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Copper sulfate (CuSO4) - 50gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Hydrochloric acid (HCl) 37% - 500ml | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn - 10gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Barichloride (BaCl2) rắn - 10gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Sodium chloride (NaCl) - 100gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Nến (Parafin) rắn - 100gr | 1 | Hộp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Giấy phenolphthalein - 02 hộp | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Cồn đốt - 2000ml | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Nước cất - 1000ml | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Al (Bột) - 100gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Kali permanganat (KMnO4) - 50gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Kali chlorrat (KClO3) - 50gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Calcium oxide (CaO) - 100gr | 1 | Chai | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bộ dụng, cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bộ dụng cụ quan sát nấm | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 6 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Video mô tả đa dạng thực vật | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Video mô tả đa dạng cá | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Video mô tả đa dạng lưỡng cư | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Video mô tả đa dạng bò sát | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Video mô tả đa dạng chim | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Video mô tả đa dạng thú | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Video mô tả đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ vật liệu cơ khí | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bộ dụng cụ cơ khí | 3 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bộ vật liệu điện | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Bộ dụng cụ điện | 2 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện. | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Găng tay bảo hộ lao động | 8 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Hộp mẫu các loại vải | 1 | Hộp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Nồi cơm điện | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bếp điện | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bóng đèn các loại | 3 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Quạt điện | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 1 | Tệp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | An toàn điện trong gia đình. | 1 | Tệp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 30 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bơm | 2 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Xà đơn | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Xà kép | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Lưới chắn bóng | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Bàn đạp xuất phát | 3 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Dây đích | 1 | Chiêc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Quả bóng đá | 2 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Quả bóng bàn | 30 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Vợt | 13 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bàn, lưới | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Quả cầu lông | 40 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Vợt | 20 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Cột, lưới | 2 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Quả cầu đá | 20 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Cột, lưới | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Thanh phách | 10 | Cặp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Ukulele | 1 | Cây | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Tủ / giá | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 5 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bảng vẽ | 20 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bút lông | 5 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bảng pha màu | 5 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Ống rửa bút | 9 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Màu Goát (Gouache colour) | 11 | Hộp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Đất nặn | 8 | Hộp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Video về Giao tiếp ứng xử | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Thiết bị thu phát âm thanh | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Cân | 1 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Nhiệt kế điện tử | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 3 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Tranh về truyền thống quê hương | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Tranh về phòng chống bạo lực học đường | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Tranh về tệ nạn xã hội | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 6 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiểu biểu của Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XVI | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Quả địa cầu hành chính | 1 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Quả địa cầu tự nhiên | 1 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | La bàn | 1 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Thảm thực vật ở dãy Andes | 4 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Bản đồ các nước châu Âu | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Bản đồ tự nhiên châu Âu | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bản đồ các nước châu Á | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Bản đồ tự nhiên châu Á | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Bản đồ các nước châu Phi | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Bản đồ tự nhiên châu Phi | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Bản đồ các nước châu Mỹ | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bản đồ tự nhiên châu Mỹ | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Bản đồ các nước châu Đại Dương | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Rừng Amazon | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Bộ giá thí nghiệm | 2 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 2 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Bảng thép | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Đồng hồ đo điện đa năng | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Dây nối | 3 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Dây điện trở | 3 | Dây | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Giá quang học | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Cổng quang | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Cảm biến điện thế | 2 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Cảm biến dòng điện | 2 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Bộ lực kế | 6 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Bộ thanh nam châm | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Biến trở con chạy | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Ampe kế một chiều | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Vôn kế một chiều | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Nguồn sáng | 2 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Bút thử điện thông mạch | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Thấu kính hội tụ | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Thấu kính phân kì | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Áo choàng | 25 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Kính bảo hộ | 15 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Bình chia độ | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Cốc thủy tinh 100 ml | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Chậu thủy tinh | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Ống nghiệm | 7 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Kính hiển vi | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Thiết bị “bắn tốc độ” | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Từ trường của Trái Đất | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Trao đồi chất ở động vật | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Vận chuyển các chất ở người | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Vòng đời của động vật | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Sinh sản hữu tính ở thực vật | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Thiết bị đo tốc độ | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Bộ thí nghiêm từ phổ | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 7 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Riitherford- Bohr | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Video mô tả độ cao và tần số âm thanh | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi truờng khác nhau. | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Video về cảm ứng ở thực vật | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Video về tập tính ở động vật | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Video về các vòng đời của động vật | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Video về giâm, chiết, ghép cây | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Găng tay bảo hộ lao động | 32 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Kính bảo hộ | 47 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Mô hình trồng trọt công nghệ cao. | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Quy trình trồng trọt | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao | 1 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Bộ dụng cụ giâm cành | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Thiết bị đo nhiệt độ nước | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Thùng nhựa đựng nước | 4 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Còi | 1 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Dây nhảy cá nhân | 10 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Dụng cụ xới cát | 2 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Bàn trang san cát | 2 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Quả bóng đá | 18 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Cầu môn | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Quả bóng rổ | 20 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Cột, bảng bóng rổ | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Quả bóng chuyền da | 20 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Bàn, lưới | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Cột, lưới | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Quả cầu đá | 10 | Quả | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Cột, lưới | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Gậy | 10 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Bàn cờ, quân cờ | 20 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Phao bơi | 20 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Sào cứu hộ | 2 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Phao cứu sinh | 6 | Chiếc | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Song loan | 5 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Tambourine | 5 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Bells Instrument | 5 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Maracas | 5 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Woodblock | 5 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Kèn phím | 2 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Recorder | 10 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Xylophone | 3 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Ukulele | 1 | Cấy | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Đèn chiếu sáng | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Tủ / giá | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 10 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Bút lông | 30 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Bảng pha màu | 30 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Ống rửa bút | 29 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Lô đồ họa (tranh in) | 15 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Màu Goát (Gouache colour) | 10 | Hộp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Đất nặn | 3 | Hộp | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 4 | Tờ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Bộ thẻ về thiên tai, biển đổi khí hậu | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 4 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Cân | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Nhiệt kế điện tử | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Photocopy | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Bàn ghế học sinh cấp Tiểu học | 20 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Đầu ghi | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Camera | 10 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Ổ cứng | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Smart Tivi 55 inch | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Giá treo TV 55 inch | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Cáp HDMI dài 10M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 1080P/60Hz HDMI Ugreen 10110 Chính hãng | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Nguồn camera | 10 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Jack camera | 20 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Cáp | 700 | m | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Dây cáp mạng | 20 | m | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Jack bấm mạng | 2 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Swich 5 port | 1 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Hộp nguồn | 10 | Cái | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Nẹp điện, Ống ruột gà | 100 | m | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Vật tư trọn gói | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Công lắp đặt, cài đặt ứng dụng, chuyển giao công nghệ | 1 | Bộ | Theo:Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.832736E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự gói thầu này. *Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của tất cả các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.710.554.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành: Có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 12 giờ/ngày; 7 ngày/ tuần; + Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu cử cán bộ có trình độ chuyên môn kỹ thuật có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót; + Trường hợp thiết bị không thể khắc phục được tại chỗ, nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo duy trì hoạt động và đổi mới thiết bị, linh kiện trong vòng 30 ngày; + Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,.. + Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu trên (kèm theo tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự tại mục 3 Mẫu số 03 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao được công chứng/chứng thực năm 2022 các bằng cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện, Điện tử hoặc Điện kỹ thuật hoặc Tin học.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự tại mục 3 Mẫu số 03 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao được công chứng/chứng thực năm 2022 các bằng cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi