Gói thầu: Gói 1: Cung cấp hệ thống khí y tế nhà tiền lâm sàng A2 nối B2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp hệ thống khí y tế nhà tiền lâm sàng A2 nối B2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 21:04:00 đến ngày 2022-10-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,805,301,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.621E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế hoặc hệ thống khí y tếNhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau để chứng minh:- Hợp đồng và thanh lý hợp đồng bản sao chứng thực.- Biên bản bàn giao nghiệm thu và hóa đơn bán hàng bản sao y công ty.Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành thì Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đến phần đã hoàn thành kèm xác nhận của chủ đầu tư về việc đang thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.565.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa: Có đủ năng lực để thực hiện được toàn bộ các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Trong tối đa 12 giờ với ngày thường và 48 giờ với ngày nghỉ, ngày lễ (theo quy định của pháp luật) nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa, khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Cung cấp hệ thống khí y tế nhà tiền lâm sàng A2 nối B2 Cung cấp hệ thống khí y tế nhà tiền lâm sàng A2 nối B2 bằng nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Hà Nội 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các văn bản, giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật, Chương III; - Các giấy tờ theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; - Bảng chào giá chi tiết theo yêu cầu tại E-CDNT 12.2; - Chào giá Dịch vụ bảo trì bảo dưỡng theo yêu cầu tại Mục 4, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Bảng kê chi tiết các linh phụ kiện, vật tư tiêu hao theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; - Bản cam kết biện pháp thi công lắp đặt theo bản vẽ hoặc bản trình bày, thuyết minh giải pháp thi công lắp đặt tương đương hoặc tốt hơn. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các văn bản nêu trên hoặc nội dung đính kèm không đầy đủ thì nhà thầu có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSMT theo yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp các giấy tờ khi bàn giao hàng hóa đối với máy chính, thiết bị chính gồm: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc hoặc sao chứng thực kèm thêm 01 bản dịch tiếng Việt được chứng thực. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), bản gốc hoặc sao chứng thực kèm thêm 01 bản dịch tiếng Việt được chứng thực. - Phiếu đóng gói (packinglist), invoice, vận đơn, tờ khai hải quan (bản sao y công ty) |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá của hàng hóa bàn giao đến Trường Đại học Y Hà Nội. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Đồng thời Nhà thầu có Bảng chào giá chi tiết các linh phụ kiện cần thiết để hoàn thiện Hệ thống theo bản vẽ đính kèm HSMT; chi phí nhân công; phương tiện thực hiện thi công, lắp đặt, vận hành, chạy thử, hướng dẫn sử dụng; chuyển giao công nghệ theo yêu cầu của người sử dụng; kiểm định; bảo hành, bảo trì. Bảng chào giá chi tiết phải scan đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi nhà thầu nộp Hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Văn bản ủy quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa là các thiết bị chính, máy chính trong hệ thống theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Tiêu chuẩn đánh E-HSDT; - Cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (tại điểm 4, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Hà Nội, số 1 Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Y Hà Nội, Tầng 2, Nhà A1, Trường Đại học Y Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị và Vật tư trang thiết bị Trường Đại học Y Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị và Vật tư trang thiết bị Trường Đại học Y Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp lắp đặt bồn oxy lỏng và dàn hóa hơi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Cung cấp lắp đặt bộ điều phối Oxy tự động (2x10) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Cung cấp lắp đặt Hộp van + báo động cho 3 loại khí (Oxy, Khí nén, Khí hút) | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Cung cấp lắp đặt ổ khí Oxy gắn tường | 120 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Cung cấp lắp đặt ổ khí Oxy gắn hộp khí | 217 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Cung cấp lắp đặt Hộp đầu giường tích hợp cho các loại khí (Oxy, Nén, Hút) hoặc theo lựa chọn. | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Cung cấp lắp đặt Hộp đầu giường tích hợp cho các loại khí (Oxy, Hút) hoặc (Oxy, nén). | 210 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Cung cấp lắp đặt Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12mm | 17,5 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22mm | 3,95 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 35mm | 1,65 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Cung cấp và lắp đặt T đồng bằng phương pháp hàn, đường kính T = 35mm | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Cung cấp và lắp đặt T đồng bằng phương pháp hàn, đường kính T = 12mm | 550 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm | 535 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 35-22mm | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 22-12mm | 68 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 35mm | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 22mm | 89 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 12mm | 350 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D 15mm | 75 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D 22mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D 35mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x1,5 mm2 lắp cho hộp van báo động | 60 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 1x1,5 mm2 lắp cho hộp van báo động | 60 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Cung cấp và lắp đặt hộp gen 40x100mm | 284 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ông Inox SUS 304 D27x3, kết nối giàn hóa hơi, bồn oxy | 0,12 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cút Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D 27x3 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 7,1 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,632 | tấn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Cung cấp thi công khung thép và cửa thép B40 | 32,4 | m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Cung cấp Oxy lỏng 80% | 8 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Kiểm định hệ thống khí Y tế | 1 | hệ thống | Chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Cung cấp lắp đặt Giắc cắm nhanh dùng cho khí Oxy (chuẩn DIN), Làm bằng thép không gỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Thử kín, nén xả bằng khí Nito | 23,1 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Ống kẽm D76 bảo vệ ống Oxy D35 từ bồn oxi vào nhà chính | 18 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Ống PVC bảo vệ ống đồng xuyên tường | 22,5 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Lắp đặt ổ khí đơn | 156 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Lắp đặt ổ khí trên Hộp đầu giường | 181 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Tem dán nhãn khí Oxy | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Cung cấp lắp đặt ổ khí nén gắn tường | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Cung cấp lắp đặt ổ khí nén gắn hộp | 27 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12mm | 3,7781 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22mm | 1,9679 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 35mm | 0,3793 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Cung cấp và lắp đặt T đồng bằng phương pháp hàn, đường kính T = 35mm | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | Cung cấp và lắp đặt T đồng bằng phương pháp hàn, đường kính T = 12mm | 146 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm | 161 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 35-22mm | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 22-12mm | 23 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 35mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 53 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 22mm | 34 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 54 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 12mm | 90 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 55 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D 15mm | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 56 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D 22mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 57 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D 35mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 58 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x1,5 mm2 lắp cho hộp van báo động | 30 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 59 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 1x1,5 mm2 lắp cho hộp van báo động | 30 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 60 | Cung cấp và lắp đặt hộp gen 40x100mm | 140 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 61 | Cung cấp lắp đặt Giắc cắm nhanh dùng cho khí nén (chuẩn DIN), Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 62 | Thử kín, nén xả bằng khí Nito | 6,1253 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 63 | Ống PVC bảo vệ ống đồng xuyên tường | 9 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 64 | Lắp đặt ổ khí A4 trên Hộp đầu giường | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 65 | Tem dán nhãn khí A4 | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 66 | Cung cấp lắp đặt hệ thống khí hút. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 67 | Cung cấp lắp đặt Hộp van + báo động cho 2 loại khí (Oxy, Khí hút) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 68 | Cung cấp lắp đặt ổ khí hút gắn tường | 19 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 69 | Cung cấp lắp đặt ổ khí hút gắn hộp | 194 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 70 | Cung cấp lắp đặt Bộ hút dịch gắn tường | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 71 | Cung cấp lắp đặt ổ khí hút khí thải gây mê trong phòng mổ | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15mm | 15,5563 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 73 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28mm | 2,9038 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mm | 1,4563 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 75 | Cung cấp và lắp đặt T đồng bằng phương pháp hàn, đường kính T = 42mm | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 76 | Cung cấp và lắp đặt T đồng bằng phương pháp hàn, đường kính T = 28mm | 17 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 77 | Cung cấp và lắp đặt T đồng bằng phương pháp hàn, đường kính T = 15mm | 393 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 78 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 79 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm | 17 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 80 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm | 17 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 81 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | 393 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 82 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 42-28mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 83 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 28-15mm | 78 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 84 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D15-12mm | 243 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 85 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 42mm | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 86 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 28mm | 60 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 87 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng bằng phương pháp hàn, đường kính D 15mm | 322 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 88 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D 15mm | 38 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 89 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D 28mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 90 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đơn D 42mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 91 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x1,5 mm2 lắp cho hộp van báo động | 30 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 92 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 1x1,5 mm2 lắp cho hộp van báo động | 30 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 93 | Cung cấp và lắp đặt hộp gen 40x100mm | 140 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 94 | Cung cấp và lắp đặt bộ bảo vệ mất pha, lệch pha | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 95 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển 800x600x300 | 1 | Tủ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 96 | Cung cấp và lắp đặt aptomat tổng loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 97 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha máy hút, cường độ dòng điện 20A | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 98 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 99 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 4x2,5 mm2 | 35 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 100 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 1x2,5 mm2 | 35 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 101 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 2x1,5mm2 | 50 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 102 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 1x1,5mm2 | 50 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 103 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 50 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 104 | Cung cấp lắp đặt hệ thống tiếp địa nhà trạm | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V | ||
| 105 | Cung cấp lắp đặt Giắc cắm nhanh dùng cho khí hút (chuẩn DIN), Làm bằng thép không gỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa cho mỗi loại khí để dễ phân biệt. | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 106 | Thử kín, nén xả bằng khí Nito | 19,9164 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 107 | Ống PVC bảo vệ ống đồng xuyên tường | 11,4 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 108 | Lắp đặt ổ khí đơn VAC | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 109 | Lắp đặt ổ khí VAC trên Hộp đầu giường | 213 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 110 | Tem dán nhãn khí VAC | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 111 | Hộp đầu hồi tỉnh 3O; 1A; 1V | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 112 | Hộp đầu giường phòng mổ 2O;1A;2V | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 113 | Máng & nắp máng cáp 300x100 cho ống đi từ nhà chính sang nhà A2 | 10 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 114 | Giá treo ống đồng (bao gồm V30; tyren, đai ôm, ecu) | 500 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 115 | Xử lý chống thấm lỗ mở ống oxy từ nhà chính đến bồn oxy & lỗ ống sang nhà A2 | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V | ||
| 116 | Hộp aluminium che đường kỹ thuật hộp van khu vực | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | ||
| 117 | Bình ô xy lỏng y tế 40 lít | 20 | Bình | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.621E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế hoặc hệ thống khí y tếNhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau để chứng minh:- Hợp đồng và thanh lý hợp đồng bản sao chứng thực.- Biên bản bàn giao nghiệm thu và hóa đơn bán hàng bản sao y công ty.Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành thì Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đến phần đã hoàn thành kèm xác nhận của chủ đầu tư về việc đang thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.565.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa: Có đủ năng lực để thực hiện được toàn bộ các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Trong tối đa 12 giờ với ngày thường và 48 giờ với ngày nghỉ, ngày lễ (theo quy định của pháp luật) nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa, khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật gói thầu | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi