Gói thầu: Mua đinh, nẹp, vít ngoại khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939396-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đắk R' Lấp
Tên gói thầu Mua đinh, nẹp, vít ngoại khoa
Số hiệu KHLCNT 20220803460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước năm 2022; Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn chương trình mục tiêu Y tế - Dân số và các nguồn thu hợp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 21:02:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.497175E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 699.209.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp
E-CDNT 1.2 Mua đinh, nẹp, vít ngoại khoa
Mua vật tư y tế, hóa chất bổ sung năm 2022 cho Trung tâm Y tế huyện Đắk Rlấp
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước năm 2022; Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn chương trình mục tiêu Y tế - Dân số và các nguồn thu hợp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đắk R'lấp, địa chỉ: thị trấn Kiến Đức, huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đăk Nông; số điện thoại: 02613.647.836. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nhất Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp , địa chỉ: Tổ 9, thị trấn Kiến Đức, huyện Đắk R ' lấp, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đắk R'lấp, địa chỉ: thị trấn Kiến Đức, huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đăk Nông; số điện thoại: 02613.647.836. Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp các nội dung sau: - Nhà thầu cung cấp kê khai, công khai giá trên trang https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/ của các mặt hàng dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. I/ Giấy phép Bộ Y Tế: thực hiện theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 và Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế. II/ Giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng): Nhà thầu phải nộp kèm theo HSDT giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng) của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc giấy ủy quyền của chủ sở hữu số lưu hành hoặc giấy ủy quyền của đơn vị nhập khẩu cho mặt hàng mà nhà thầu dự thầu. Trường hợp nhà thầu là chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc chủ sở hữu số lưu hành hoặc đã được cấp phép nhập khẩu thì không cung cấp giấy phép bán hàng. + Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt có xác nhận của cơ quan có chức năng dịch thuật được phép hoạt động + Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu III/ Giấy chứng nhận chất lượng: - Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN (đối với hàng sản xuất trong nước) - Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và/hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm của US-FDA và/hoặc chứng chỉ đạt chất lượng CE và/hoặc ISO (đối với hàng hoá nhập khẩu) + Bản gốc hoặc bản chụp có đóng dấu công ty + Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt + Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu IV/ Các tài liệu khác: + Tài liệu kỹ thuật; + Thông tin hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đắk R'lấp, địa chỉ: thị trấn Kiến Đức, huyện Đắk R'lấp, tỉnh Đăk Nông; số điện thoại: 02613.647.836. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Đắk R’lấp (Địa chỉ: Tổ dân phố 1 – TT Kiến Đức – Đăk R’lấp – Đắk Nông). - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Đắk Nông (địa chỉ: 2M2W+4V7, Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đắk Nông).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đinh xương chày rỗng các cỡ2CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
2Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn các loại, các cỡ10CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
3Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II các loại, các cỡ10CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
4Nẹp khóa móc xương đòn đa hướng (nẹp khóa khớp cùng đòn) các loại, các cỡ6CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
5Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay thế hệ II các cỡ5CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
6Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (nẹp khóa mỏm khuỷu) các loại, các cỡ4CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
7Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay các cỡ2CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
8Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ4CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
9Nẹp khóa đa hướng lòng máng các cỡ5CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
10Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương trụ các loại2CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
11Nẹp khóa mini 2.4 thẳng các cỡ6CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
12Nẹp khóa mắt xích mini 2.4 các cỡ4CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
13Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T) các loại, các cỡ2CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
14Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày thế hệ II các loại, các cỡ4CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
15Nẹp khóa đa hướng thân xương chày các cỡ2CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
16Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày các loại, các cỡ4CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
17Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác các loại, các cỡ4CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
18Nẹp khóa đa hướng gót chân2CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
19Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm50CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
20Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm150CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
21Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm20CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
22Vít khóa rỗng đường kính 6.5mm10CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
23Vít vỏ đường kính 2.4mm50CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
24Vít vỏ đường kính 3.5250CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
25Vít vỏ đường kính 4.550CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
26Vít xốp đường kính 4.0mm10CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
27Vít xốp đường kính 5.5mm20CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
28Vít rỗng tự khoan, tự ta rô, các loại, các cỡ5CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
29Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm5CáiXem chi tiết tại Chương V-E-HSMTNhóm TCKT theo TT14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.497175E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 699.209.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->