Gói thầu: Mua sắm Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3, lớp 7 phục vụ Chương trình Giáo dục phổ thông mới năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923200-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão
Tên gói thầu Mua sắm Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3, lớp 7 phục vụ Chương trình Giáo dục phổ thông mới năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220923128
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí giao tại Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 12/08/2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:53:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,972,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,381 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,143 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học và THCS theo chương trình cải cách sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT 2018) cho các cơ sở giáo dục.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1, 381 tỷ đồng.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.779.091.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung, hoặc chức vụ tương đương).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc nhóm ngành: Đào tạo giáo viên (Mã số 71402, Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học cấp tiểu học hoặc THCS ở các Trường hoặc Cơ sở giáo dục ở vị trí tương đương với vị trí được bố trí trong gói thầu này. Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hợp đồng được đơn vị quản lý nhân sự thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ thì phải kèm theo văn bản Chủ đầu tư cho phép đơn vị này là nhà thầu phụ).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người có trình độ Đại học trở lên thuộc nhóm ngành: Đào tạo giáo viên (theo quy định tại Số TT 01 nêu trên) Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học cấp tiểu học hoặc THCS ở các Trường hoặc Cơ sở giáo dục ở vị trí tương đương với vị trí được bố trí trong gói thầu này. Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành (trường hợp hợp đồng được đơn vị quản lý nhân sự thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ thì phải kèm theo văn bản Chủ đầu tư cho phép đơn vị này là nhà thầu phụ) .* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật hướng dẫn bảo quản thiết bị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sư phạm phù hợp. Có chứng chỉ về nghiệp vụ làm công tác thiết bị trường học.Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học cấp tiểu học hoặc THCS ở các Trường hoặc Cơ sở giáo dục ở vị trí tương đương với vị trí được bố trí trong gói thầu này. Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành (trường hợp hợp đồng được đơn vị quản lý nhân sự thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ thì phải kèm theo văn bản Chủ đầu tư cho phép đơn vị này là nhà thầu phụ).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Mua sắm Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3, lớp 7 phục vụ Chương trình Giáo dục phổ thông mới năm 2022
Mua sắm Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3, lớp 7 phục vụ Chương trình Giáo dục phổ thông mới (năm 2022)
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí giao tại Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 12/08/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão. Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (02563) 875 338. Fax: (02563) 875 338.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Dương Phát. Địa chỉ: Số 7B Bùi Dự, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.Điện thoại: 0971 150 079.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão , địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão. Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (02563) 875 338. Fax: (02563) 875 338.


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Quý II/2022.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây: 1. Đối với các hàng hóa là Tranh ảnh, Video (hoặc clip) cung cấp cho gói thầu, yêu cầu nhà thầu cung cấp file scan màu bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định xuất bản hoặc tài liệu chứng nhận bản quyền tác giả do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu tương đương. Tài liệu phải không giới hạn hiệu lực sử dụng hoặc còn hiệu lực sử dụng tối thiểu 45 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. 2. Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu sau đây: (i) Tài liệu có xác nhận thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu do một trong các đơn vị sau phát hành: Nhà sản xuất, Hãng tích hợp; Đại lý; Nhà phân phối; Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất. Trường hợp tài liệu không phải do nhà sản xuất phát hành thì Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh mối liên quan giữa đơn vị cấp tài liệu với Nhà sản xuất; (ii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue do nhà sản xuất phát hành. 3. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn hàng mẫu của hàng hóa (bao gồm các tài liệu thí nghiệm, thử nghiệm nếu hàng hóa có yêu cầu nêu trong E-HSMT). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Khi có yêu cầu cung cấp hàng mẫu, nếu nhà thầu không cung cấp (bao gồm các tài liệu kèm theo) hoặc các tính năng/chức năng kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với đề xuất của nhà thầu (bao gồm các đề xuất và các tài liệu nộp cùng E-HSDT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4. Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): + Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng 5. Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau. 6. Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa (không bao gồm catalog) nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu, nhà phân phối được ủy quyền từ chính hãng sản xuất. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 0%, 5%, 8% hay 10%, ...).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. + Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão. Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (02563) 875 338. Fax: (02563) 875 338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. UBND huyện An Lão. - Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3.626777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
2. Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão (địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định). Điện thoại: (02563) 875 338.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Môn Văn – Tranh ảnh - Chủ đề 3: Chính tả - Tên chữ cái tiếng Việt - Bảng tên chữ cái tiếng Việt29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị lớp 3
2Môn Văn – VIDEO/ CLIP - Chủ đề 1. Tập viết - Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng)29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
3Môn Văn – VIDEO/ CLIP - Chủ đề 2: Viết đoạn văn, bài văn - Video giới thiệu, tả đồ vật29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
4Môn Toán – Thiết bị dùng chung – Hình học và đo lường - Hình học - Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán29CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
5Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Số và phép tính - Số tự nhiên - Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số174BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
6Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Số và phép tính - Phép tính - Bộ thiết bị dạy phép tính174BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
7Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Hình học và đo lường - Hình học - Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
8Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Hình học và đo lường - Khối lượng - Bộ thiết bị dạy khối lượng29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
9Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Hình học và đo lường - Dung tích - Bộ thiết bị dạy dung tích29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
10Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Hình học và đo lường – Diện tích - Thiết bị dạy diện tích29TấmTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
11Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Thống kê và xác xuất – Xác xuất - Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
12Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Mô hình – Số và phép tính – Hình học và đo lường - Hình phẳng và hình khối - Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối174BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
13Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Mô hình – Số và phép tính – Hình học và đo lường - Thời gian - Thiết bị trong dạy học về thời gian29ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
14Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh – Chủ đề: yêu nước – Quê hương em - Bộ tranh về quê hương em29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
15Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh – Chủ đề: yêu nước – Em yêu Tổ quốc Việt Nam - Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
16Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh – Chủ đề: Nhân ái – Quan tâm hàng xóm láng giềng - Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
17Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh – Chủ đề: Trung thực – Giữ lời hứa - Bộ tranh về Giữ lời hứa29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
18Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh – Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật – Tuân thủ quy tắc an toàn giao thông - Bộ sa bàn giao thông đường bộ29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
19Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 1. Gia đình – Các thế hệ trong gia đình - Bộ tranh các thế hệ trong gia đình29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
20Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 1. Gia đình – Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình - Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
21Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 1. Gia đình – Phòng tránh hỏa hoạn khi ở nhà - Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
22Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương – Một số hoạt động sản xuất - Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
23Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 5: Con người và sức khỏe – Cơ quan tiêu hóa - Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
24Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 5: Con người và sức khỏe – Cơ quan tuần hoàn - Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
25Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 5: Con người và sức khỏe – Cơ quan thần kinh - Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
26Môn Tự nhiên xã hội – Mô hình, mẫu vật – Chủ đề 5: Con người và sức khỏe – Cơ quan hô hấp - Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)11BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
27Môn Tự nhiên xã hội – Dụng cụ – Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời – Phương hướng - La bàn29ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
28Môn Công nghệ - Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật58BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
29Môn Công nghệ - Bộ dụng cụ thủ công58BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
30Môn Công nghệ - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
31Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Sử dụng đèn học - Đèn học29TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
32Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Sử dụng đèn học - Mất an toàn khi sử dụng đèn học29TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
33Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Sử dụng quạt điện - Quạt điện29TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
34Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Sử dụng quạt điện - Mất an toàn khi sử dụng quạt điện29TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
35Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Sử dụng máy thu thanh - Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh29TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
36Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Sử dụng máy thu hình - Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (ti vi)29TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
37Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình, mẫu vật - Sử dụng đèn học – đèn học22BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
38Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình, mẫu vật - Sử dụng quạt điện – Quạt bàn22BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
39Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Đồng hồ bấm giây11ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
40Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Còi11ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
41Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Thước dây11ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
42Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Cờ lệnh thể thao11ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
43Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Biển lật số11BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
44Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Nấm thể thao220ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
45Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Bơm11ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
46Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Dây nhảy cá nhân220ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
47Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Dây nhảy tập thể11ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
48Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Dây kéo co22CuộnTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
49Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Trống nhỏ22BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
50Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Song loan55CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
51Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Thanh phách220CặpTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
52Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Triangle22BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
53Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Tambourine22CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
54Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Bells Instrument22CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
55Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Maracas22CặpTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
56Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Woodblock11CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
57Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Bảng vẽ cá nhân120CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
58Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)85CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
59Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Bục đặt mẫu15CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
60Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Các hình khối cơ bản7BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
61Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Tủ/giá11CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
62Môn Mỹ thuật – Tranh ảnh phục vụ kiến thức cơ bản (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Tranh về màu sắc11TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
63Môn Mỹ thuật – Tranh ảnh phục vụ kiến thức cơ bản (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình11TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
64Môn Mỹ thuật – Tranh ảnh phục vụ kiến thức cơ bản (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Hoa văn, họa tiết dân tộc11BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
65Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ về “Nét riêng của em”29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
66Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ về “Sở thích của em”29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
67Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
68Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
69Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
70Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng đến xã hội - Bộ thẻ Gia đình em29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
71Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng nghiệp - Bộ tranh Nghề của bố mẹ em29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
72Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Hoạt động hướng nghiệp - Bộ dụng cụ lao động sân trường11BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
73Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Hoạt động hướng nghiệp - Bộ dụng cụ lều trại29BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
74Môn văn – Video/Clip/Phim - Tư liệu dạy học điện tử - Truyện dân gian - Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị lớp 7
75Môn văn – Video/Clip/Phim - Tư liệu dạy học điện tử - Tác giả Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh - Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
76Môn văn – Video/Clip/Phim - Tư liệu dạy học điện tử - Tác giả Tố Hữu - Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
77Môn văn – Video/Clip/Phim - Tư liệu dạy học điện tử - Tác giả Nguyễn Tuân - Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
78Môn Toán – Thiết bị dùng chung - Hình học – Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
79Môn Toán – Thiết bị dùng chung - Hình học – Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
80Môn Toán – Thiết bị dùng chung - Thống kê và Xác suất – Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
81Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình – Hình học và đo lường - Hình học phẳng - Bộ thiết bị dạy hình học phẳng4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
82Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình – Hình học và đo lường - Hình học trực quan - Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn)4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
83Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 1: Yêu nước - Tự hào về truyền thống gia đình dòng họ - Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
84Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 1: Yêu nước - Tự hào về truyền thống quê hương - Tranh về truyền thống quê hương4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
85Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 2: Nhân ái - Yêu thương con người - Bộ tranh về tình yêu thương con người4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
86Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 3: Chăm chỉ - Học tập tự giác, tích cực - Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
87Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 5: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân - Ứng phó với tâm lý căng thẳng - Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
88Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 6: Kĩ năng tự bảo vệ - Phòng chống bạo lực học đường - Tranh về phòng chống bạo lực học đường4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
89Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 7: Hoạt động tiêu dùng - Quản lí tiền - Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
90Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 8: Quyền và nghĩa vụ công dân - Phòng chống tệ nạn xã hội - Tranh về tệ nạn xã hội4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
91Môn Giáo dục công dân – Video/clip - Bảo tồn di sản văn hóa - Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
92Môn Giáo dục công dân – Dụng cụ - Tiết kiệm - Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
93Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Biến áp nguồn6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
94Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bộ giá thí nghiệm6BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
95Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Đồng hồ đo thời gian hiện số3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
96Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Kính lúp6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
97Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bảng thép6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
98Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Quả kim loại6HộpTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
99Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Đồng hồ đo điện đa năng6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
100Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Dây nối6BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
101Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Dây điện trở6DâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
102Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Giá quang học3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
103Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Máy phát âm tần3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
104Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cổng quang4CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
105Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cảm biến điện thế2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
106Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cảm biến dòng điện3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
107Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cảm biến nhiệt độ3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
108Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Đồng hồ bấm giây3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
109Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bộ lực kế6BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
110Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cốc đốt6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
111Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng - Bộ thanh nam châm6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
112Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Biến trở con chạy6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
113Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Ampe kế một chiều6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
114Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Vôn kế một chiều6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
115Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Nguồn sáng3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
116Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bút thử điện thông mạch6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
117Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Nhiệt kế (lỏng)6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
118Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Thấu kính hội tụ6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
119Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Thấu kính phân kì6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
120Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Giá để ống nghiệm9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
121Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Đèn cồn9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
122Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Lưới thép tản nhiệt9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
123Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Găng tay cao su90ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
124Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Áo choàng75CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
125Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Kính bảo hộ75CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
126Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Chổi rửa ống nghiệm9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
127Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Khay mang dụng cụ và hóa chất9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
128Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bình chia độ9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
129Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cốc thủy tinh loại 250 ml9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
130Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cốc thủy tinh 100 ml9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
131Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Chậu thủy tinh9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
132Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Ống nghiệm75CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
133Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Ống đong hình trụ 100 ml9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
134Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bình tam giác 250ml9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
135Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bình tam giác 100ml9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
136Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bộ ống dẫn thủy tinh các loại9BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
137Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại9BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
138Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bát sứ9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
139Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt9BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
140Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Thìa xúc hóa chất9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
141Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Đũa thủy tinh15CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
142Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Pipet (ống hút nhỏ giọt)9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
143Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cân điện tử3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
144Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Giấy lọc9HộpTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
145Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Nhiệt kế y tế9CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
146Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Kính hiển vi3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
147Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Kẹp ống nghiệm15CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
148Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Bột lưu huỳnh (S)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
149Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - iodine (I2)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
150Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Dung dịch nước bromine (Br2)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
151Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Đồng phoi bào (Cu)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
152Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Bột sắt4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
153Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Đinh sắt (Fe)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
154Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Zn (viên)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
155Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Sodium (Na)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
156Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Magnesium (Mg) dạng mảnh4TúiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
157Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Cuper (II) oxide (CuO)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
158Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Đá vôi cục4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
159Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Manganese (II) oxide (MnO2)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
160Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Sodium hydroxide (NaOH)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
161Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Copper sulfate (CuSO4)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
162Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Hydrochloric acid (HCl) 37%4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
163Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Sunfuric acid 98% (H2SO4)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
164Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Dung dich ammonia (NH3) đặc4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
165Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Magnesium sulfate (MgSO4) rắn4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
166Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Barichloride (BaCl2) rắn4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
167Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Sodium chloride (NaCl)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
168Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
169Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Silve nitrate (AgNO3)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
170Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Ethylic alcohol 96° (C2H5OH)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
171Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
172Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Nến (Parafin) rắn4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
173Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Giấy phenolphthalein4HộpTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
174Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Dung dịch phenolphthalein4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
175Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Nước oxi già y tế (3%)4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
176Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Cồn đốt4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
177Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Nước cất4LọTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
178Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh - Chất và sự biến đổi chất - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
179Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Tốc độ - Thiết bị “bắn tốc độ”4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
180Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Tốc độ - Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
181Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Từ - Từ trường của Trái Đất4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
182Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Vật sống - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật - Trao đổi chất ở động vật4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
183Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Vật sống - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật - Vận chuyển các chất ở người4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
184Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Vật sống - Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật - Vòng đời của động vật4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
185Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Vật sống - Sinh sản ở sinh vật - Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
186Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Vật sống - Sinh sản ở sinh vật - Sinh sản hữu tính ở thực vật4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
187Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi - Tốc độ - Thiết bị đo tốc độ3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
188Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi - Âm thanh - Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
189Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi - Âm thanh - Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
190Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi - Ánh sáng - Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
191Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi - Ánh sáng - Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
192Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi – Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
193Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi – Từ - Bộ dụng cụ chế tạo nam châm3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
194Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi – Từ - Bộ thí nghiệm từ phổ3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
195Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi – Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
196Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi – Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
197Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi – Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước3BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
198Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ cơ khí - Bộ vật liệu cơ khí1BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
199Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ cơ khí - Bộ dụng cụ cơ khí1BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
200Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ điện, điện tử - Bộ vật liệu điện1BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
201Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ điện, điện tử - Bộ dụng cụ điện1BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
202Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Đồng hồ bấm giây1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
203Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Còi1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
204Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Thước dây1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
205Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Cờ lệnh thể thao12ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
206Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Biển lật số1BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
207Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Nấm thể thao80ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
208Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Bơm4ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
209Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Dây nhảy cá nhân60ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
210Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Dây nhảy tập thể4ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
211Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Bóng nhồi6QuảTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
212Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Dây kéo co4CuộnTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
213Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Xà đơn4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
214Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Xà kép4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
215Môn Âm nhạc – Trống nhỏ8BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
216Môn Âm nhạc – Song loan20CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
217Môn Âm nhạc – Thanh phách40CặpTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
218Môn Âm nhạc – Triangle8BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
219Môn Âm nhạc – Tambourine8CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
220Môn Âm nhạc – Bells Instrument8CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
221Môn Âm nhạc – Maracas8CặpTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
222Môn Âm nhạc – Woodblock4CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
223Môn Âm nhạc – Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm - Kèn phím4CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
224Môn Âm nhạc – Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm – Recorder8CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
225Môn Âm nhạc – Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm – Xylophone4CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
226Môn Âm nhạc – Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm – Ukulele4CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
227Môn Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
228Môn Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Hoạt động hướng đến xã hội - Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
229Môn Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Hoạt động hướng nghiệp - Bộ thẻ nghề truyền thống4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
230Môn Lịch sử – Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI - Các cuộc phát kiến địa lý - Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI3TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
231Môn Lịch sử - Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI - Văn hóa Phục hưng - Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng6BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
232Môn Lịch sử - Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX - Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX8BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
233Môn Lịch sử - Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI - Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
234Môn Lịch sử - Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI - Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang5BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
235Môn Lịch sử - Việt Nam từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI - Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI4BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
236Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Mỹ - Thảm thực vật ở dãy Andes4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
237Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Âu - Bản đồ các nước châu Âu3TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
238Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Âu - Bản đồ tự nhiên châu Âu3TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
239Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Á - Bản đồ các nước châu Á3TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
240Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Á - Bản đồ tự nhiên châu Á3TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
241Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Phi - Bản đồ các nước châu Phi3TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
242Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Phi - Bản đồ tự nhiên châu Phi4TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
243Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Mỹ - Bản đồ các nước châu Mỹ3TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
244Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Mỹ - Bản đồ tự nhiên châu Mỹ3TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
245Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Đại Dương - Bản đồ các nước châu Đại Dương3TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
246Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Đại Dương - Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương3TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
247Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Nam Cực - Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực3TờTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuậtnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,381 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,143 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học và THCS theo chương trình cải cách sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT 2018) cho các cơ sở giáo dục.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1, 381 tỷ đồng.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.779.091.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung, hoặc chức vụ tương đương). 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc nhóm ngành: Đào tạo giáo viên (Mã số 71402, Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học cấp tiểu học hoặc THCS ở các Trường hoặc Cơ sở giáo dục ở vị trí tương đương với vị trí được bố trí trong gói thầu này. Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hợp đồng được đơn vị quản lý nhân sự thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ thì phải kèm theo văn bản Chủ đầu tư cho phép đơn vị này là nhà thầu phụ).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.51
2 Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị. 2 Tối thiểu 02 người có trình độ Đại học trở lên thuộc nhóm ngành: Đào tạo giáo viên (theo quy định tại Số TT 01 nêu trên) Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học cấp tiểu học hoặc THCS ở các Trường hoặc Cơ sở giáo dục ở vị trí tương đương với vị trí được bố trí trong gói thầu này. Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành (trường hợp hợp đồng được đơn vị quản lý nhân sự thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ thì phải kèm theo văn bản Chủ đầu tư cho phép đơn vị này là nhà thầu phụ) .* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.31
3 Nhân viên kỹ thuật hướng dẫn bảo quản thiết bị. 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sư phạm phù hợp. Có chứng chỉ về nghiệp vụ làm công tác thiết bị trường học.Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học cấp tiểu học hoặc THCS ở các Trường hoặc Cơ sở giáo dục ở vị trí tương đương với vị trí được bố trí trong gói thầu này. Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành (trường hợp hợp đồng được đơn vị quản lý nhân sự thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ thì phải kèm theo văn bản Chủ đầu tư cho phép đơn vị này là nhà thầu phụ).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->