Gói thầu: Mua sắm Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3, lớp 7 phục vụ Chương trình Giáo dục phổ thông mới năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Mua sắm Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3, lớp 7 phục vụ Chương trình Giáo dục phổ thông mới năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923128 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao tại Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 12/08/2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 20:53:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,972,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,381 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,143 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học và THCS theo chương trình cải cách sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT 2018) cho các cơ sở giáo dục.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1, 381 tỷ đồng.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.779.091.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung, hoặc chức vụ tương đương). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc nhóm ngành: Đào tạo giáo viên (Mã số 71402, Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học cấp tiểu học hoặc THCS ở các Trường hoặc Cơ sở giáo dục ở vị trí tương đương với vị trí được bố trí trong gói thầu này. Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hợp đồng được đơn vị quản lý nhân sự thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ thì phải kèm theo văn bản Chủ đầu tư cho phép đơn vị này là nhà thầu phụ).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người có trình độ Đại học trở lên thuộc nhóm ngành: Đào tạo giáo viên (theo quy định tại Số TT 01 nêu trên) Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học cấp tiểu học hoặc THCS ở các Trường hoặc Cơ sở giáo dục ở vị trí tương đương với vị trí được bố trí trong gói thầu này. Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành (trường hợp hợp đồng được đơn vị quản lý nhân sự thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ thì phải kèm theo văn bản Chủ đầu tư cho phép đơn vị này là nhà thầu phụ) .* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật hướng dẫn bảo quản thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sư phạm phù hợp. Có chứng chỉ về nghiệp vụ làm công tác thiết bị trường học.Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học cấp tiểu học hoặc THCS ở các Trường hoặc Cơ sở giáo dục ở vị trí tương đương với vị trí được bố trí trong gói thầu này. Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành (trường hợp hợp đồng được đơn vị quản lý nhân sự thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ thì phải kèm theo văn bản Chủ đầu tư cho phép đơn vị này là nhà thầu phụ).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3, lớp 7 phục vụ Chương trình Giáo dục phổ thông mới năm 2022 Mua sắm Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3, lớp 7 phục vụ Chương trình Giáo dục phổ thông mới (năm 2022) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí giao tại Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 12/08/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Quý II/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây: 1. Đối với các hàng hóa là Tranh ảnh, Video (hoặc clip) cung cấp cho gói thầu, yêu cầu nhà thầu cung cấp file scan màu bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định xuất bản hoặc tài liệu chứng nhận bản quyền tác giả do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu tương đương. Tài liệu phải không giới hạn hiệu lực sử dụng hoặc còn hiệu lực sử dụng tối thiểu 45 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. 2. Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu sau đây: (i) Tài liệu có xác nhận thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu do một trong các đơn vị sau phát hành: Nhà sản xuất, Hãng tích hợp; Đại lý; Nhà phân phối; Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất. Trường hợp tài liệu không phải do nhà sản xuất phát hành thì Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh mối liên quan giữa đơn vị cấp tài liệu với Nhà sản xuất; (ii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue do nhà sản xuất phát hành. 3. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn hàng mẫu của hàng hóa (bao gồm các tài liệu thí nghiệm, thử nghiệm nếu hàng hóa có yêu cầu nêu trong E-HSMT). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Khi có yêu cầu cung cấp hàng mẫu, nếu nhà thầu không cung cấp (bao gồm các tài liệu kèm theo) hoặc các tính năng/chức năng kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với đề xuất của nhà thầu (bao gồm các đề xuất và các tài liệu nộp cùng E-HSDT) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4. Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): + Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng 5. Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau. 6. Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa (không bao gồm catalog) nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu, nhà phân phối được ủy quyền từ chính hãng sản xuất. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 0%, 5%, 8% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. + Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão. Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (02563) 875 338. Fax: (02563) 875 338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. UBND huyện An Lão. - Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3.626777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 2. Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão (địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định). Điện thoại: (02563) 875 338. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môn Văn – Tranh ảnh - Chủ đề 3: Chính tả - Tên chữ cái tiếng Việt - Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị lớp 3 | |
| 2 | Môn Văn – VIDEO/ CLIP - Chủ đề 1. Tập viết - Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 3 | Môn Văn – VIDEO/ CLIP - Chủ đề 2: Viết đoạn văn, bài văn - Video giới thiệu, tả đồ vật | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 4 | Môn Toán – Thiết bị dùng chung – Hình học và đo lường - Hình học - Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 29 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 5 | Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Số và phép tính - Số tự nhiên - Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 174 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 6 | Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Số và phép tính - Phép tính - Bộ thiết bị dạy phép tính | 174 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 7 | Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Hình học và đo lường - Hình học - Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 8 | Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Hình học và đo lường - Khối lượng - Bộ thiết bị dạy khối lượng | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 9 | Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Hình học và đo lường - Dung tích - Bộ thiết bị dạy dung tích | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 10 | Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Hình học và đo lường – Diện tích - Thiết bị dạy diện tích | 29 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 11 | Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Dụng cụ - Thống kê và xác xuất – Xác xuất - Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 12 | Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Mô hình – Số và phép tính – Hình học và đo lường - Hình phẳng và hình khối - Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 174 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 13 | Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề – Mô hình – Số và phép tính – Hình học và đo lường - Thời gian - Thiết bị trong dạy học về thời gian | 29 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 14 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh – Chủ đề: yêu nước – Quê hương em - Bộ tranh về quê hương em | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 15 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh – Chủ đề: yêu nước – Em yêu Tổ quốc Việt Nam - Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 16 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh – Chủ đề: Nhân ái – Quan tâm hàng xóm láng giềng - Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 17 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh – Chủ đề: Trung thực – Giữ lời hứa - Bộ tranh về Giữ lời hứa | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 18 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh – Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật – Tuân thủ quy tắc an toàn giao thông - Bộ sa bàn giao thông đường bộ | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 19 | Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 1. Gia đình – Các thế hệ trong gia đình - Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 20 | Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 1. Gia đình – Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình - Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 21 | Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 1. Gia đình – Phòng tránh hỏa hoạn khi ở nhà - Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 22 | Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương – Một số hoạt động sản xuất - Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 23 | Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 5: Con người và sức khỏe – Cơ quan tiêu hóa - Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 24 | Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 5: Con người và sức khỏe – Cơ quan tuần hoàn - Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 25 | Môn Tự nhiên xã hội – Tranh ảnh – Chủ đề 5: Con người và sức khỏe – Cơ quan thần kinh - Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 26 | Môn Tự nhiên xã hội – Mô hình, mẫu vật – Chủ đề 5: Con người và sức khỏe – Cơ quan hô hấp - Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 27 | Môn Tự nhiên xã hội – Dụng cụ – Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời – Phương hướng - La bàn | 29 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 28 | Môn Công nghệ - Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật | 58 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 29 | Môn Công nghệ - Bộ dụng cụ thủ công | 58 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 30 | Môn Công nghệ - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 31 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Sử dụng đèn học - Đèn học | 29 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 32 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Sử dụng đèn học - Mất an toàn khi sử dụng đèn học | 29 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 33 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Sử dụng quạt điện - Quạt điện | 29 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 34 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Sử dụng quạt điện - Mất an toàn khi sử dụng quạt điện | 29 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 35 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Sử dụng máy thu thanh - Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh | 29 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 36 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Sử dụng máy thu hình - Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (ti vi) | 29 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 37 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình, mẫu vật - Sử dụng đèn học – đèn học | 22 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 38 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình, mẫu vật - Sử dụng quạt điện – Quạt bàn | 22 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 39 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Đồng hồ bấm giây | 11 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 40 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Còi | 11 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 41 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Thước dây | 11 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 42 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Cờ lệnh thể thao | 11 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 43 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Biển lật số | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 44 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Nấm thể thao | 220 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 45 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Bơm | 11 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 46 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Dây nhảy cá nhân | 220 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 47 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Dây nhảy tập thể | 11 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 48 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Dây kéo co | 22 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 49 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Trống nhỏ | 22 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 50 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Song loan | 55 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 51 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Thanh phách | 220 | Cặp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 52 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Triangle | 22 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 53 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Tambourine | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 54 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Bells Instrument | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 55 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Maracas | 22 | Cặp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 56 | Môn âm nhạc - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Woodblock | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 57 | Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Bảng vẽ cá nhân | 120 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 58 | Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 85 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 59 | Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Bục đặt mẫu | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 60 | Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Các hình khối cơ bản | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 61 | Môn Mỹ thuật – Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Tủ/giá | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 62 | Môn Mỹ thuật – Tranh ảnh phục vụ kiến thức cơ bản (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Tranh về màu sắc | 11 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 63 | Môn Mỹ thuật – Tranh ảnh phục vụ kiến thức cơ bản (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 11 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 64 | Môn Mỹ thuật – Tranh ảnh phục vụ kiến thức cơ bản (trang bị cho một phòng học bộ môn) – Hoa văn, họa tiết dân tộc | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 65 | Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ về “Nét riêng của em” | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 66 | Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ về “Sở thích của em” | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 67 | Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 68 | Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 69 | Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 70 | Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng đến xã hội - Bộ thẻ Gia đình em | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 71 | Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng nghiệp - Bộ tranh Nghề của bố mẹ em | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 72 | Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Hoạt động hướng nghiệp - Bộ dụng cụ lao động sân trường | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 73 | Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Hoạt động hướng nghiệp - Bộ dụng cụ lều trại | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 74 | Môn văn – Video/Clip/Phim - Tư liệu dạy học điện tử - Truyện dân gian - Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị lớp 7 | |
| 75 | Môn văn – Video/Clip/Phim - Tư liệu dạy học điện tử - Tác giả Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh - Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 76 | Môn văn – Video/Clip/Phim - Tư liệu dạy học điện tử - Tác giả Tố Hữu - Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 77 | Môn văn – Video/Clip/Phim - Tư liệu dạy học điện tử - Tác giả Nguyễn Tuân - Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 78 | Môn Toán – Thiết bị dùng chung - Hình học – Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 79 | Môn Toán – Thiết bị dùng chung - Hình học – Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 80 | Môn Toán – Thiết bị dùng chung - Thống kê và Xác suất – Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 81 | Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình – Hình học và đo lường - Hình học phẳng - Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 82 | Môn Toán – Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình – Hình học và đo lường - Hình học trực quan - Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 83 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 1: Yêu nước - Tự hào về truyền thống gia đình dòng họ - Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 84 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 1: Yêu nước - Tự hào về truyền thống quê hương - Tranh về truyền thống quê hương | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 85 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 2: Nhân ái - Yêu thương con người - Bộ tranh về tình yêu thương con người | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 86 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 3: Chăm chỉ - Học tập tự giác, tích cực - Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 87 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 5: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân - Ứng phó với tâm lý căng thẳng - Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 88 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 6: Kĩ năng tự bảo vệ - Phòng chống bạo lực học đường - Tranh về phòng chống bạo lực học đường | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 89 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 7: Hoạt động tiêu dùng - Quản lí tiền - Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 90 | Môn Giáo dục công dân – Tranh ảnh - Chủ đề 8: Quyền và nghĩa vụ công dân - Phòng chống tệ nạn xã hội - Tranh về tệ nạn xã hội | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 91 | Môn Giáo dục công dân – Video/clip - Bảo tồn di sản văn hóa - Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 92 | Môn Giáo dục công dân – Dụng cụ - Tiết kiệm - Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 93 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Biến áp nguồn | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 94 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bộ giá thí nghiệm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 95 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Đồng hồ đo thời gian hiện số | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 96 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Kính lúp | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 97 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bảng thép | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 98 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Quả kim loại | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 99 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Đồng hồ đo điện đa năng | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 100 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Dây nối | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 101 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Dây điện trở | 6 | Dây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 102 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Giá quang học | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 103 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Máy phát âm tần | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 104 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cổng quang | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 105 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cảm biến điện thế | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 106 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cảm biến dòng điện | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 107 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cảm biến nhiệt độ | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 108 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Đồng hồ bấm giây | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 109 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bộ lực kế | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 110 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cốc đốt | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 111 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng - Bộ thanh nam châm | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 112 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Biến trở con chạy | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 113 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Ampe kế một chiều | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 114 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Vôn kế một chiều | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 115 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Nguồn sáng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 116 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 117 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Nhiệt kế (lỏng) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 118 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Thấu kính hội tụ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 119 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Thấu kính phân kì | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 120 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Giá để ống nghiệm | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 121 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Đèn cồn | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 122 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Lưới thép tản nhiệt | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 123 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Găng tay cao su | 90 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 124 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Áo choàng | 75 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 125 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Kính bảo hộ | 75 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 126 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Chổi rửa ống nghiệm | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 127 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Khay mang dụng cụ và hóa chất | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 128 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bình chia độ | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 129 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cốc thủy tinh loại 250 ml | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 130 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cốc thủy tinh 100 ml | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 131 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Chậu thủy tinh | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 132 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Ống nghiệm | 75 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 133 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Ống đong hình trụ 100 ml | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 134 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bình tam giác 250ml | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 135 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bình tam giác 100ml | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 136 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 137 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 138 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Bát sứ | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 139 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 140 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Thìa xúc hóa chất | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 141 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Đũa thủy tinh | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 142 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 143 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Cân điện tử | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 144 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Giấy lọc | 9 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 145 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Nhiệt kế y tế | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 146 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Kính hiển vi | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 147 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị dùng chung - Kẹp ống nghiệm | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 148 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Bột lưu huỳnh (S) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 149 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - iodine (I2) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 150 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Dung dịch nước bromine (Br2) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 151 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Đồng phoi bào (Cu) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 152 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Bột sắt | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 153 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Đinh sắt (Fe) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 154 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Zn (viên) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 155 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Sodium (Na) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 156 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Magnesium (Mg) dạng mảnh | 4 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 157 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Cuper (II) oxide (CuO) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 158 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Đá vôi cục | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 159 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Manganese (II) oxide (MnO2) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 160 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Sodium hydroxide (NaOH) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 161 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Copper sulfate (CuSO4) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 162 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Hydrochloric acid (HCl) 37% | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 163 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Sunfuric acid 98% (H2SO4) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 164 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Dung dich ammonia (NH3) đặc | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 165 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 166 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Barichloride (BaCl2) rắn | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 167 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Sodium chloride (NaCl) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 168 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 169 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Silve nitrate (AgNO3) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 170 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 171 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 172 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Nến (Parafin) rắn | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 173 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Giấy phenolphthalein | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 174 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Dung dịch phenolphthalein | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 175 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Nước oxi già y tế (3%) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 176 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Cồn đốt | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 177 | Môn Khoa học tự nhiên – Hóa chất dùng chung - Nước cất | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 178 | Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh - Chất và sự biến đổi chất - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 179 | Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Tốc độ - Thiết bị “bắn tốc độ” | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 180 | Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Tốc độ - Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 181 | Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Từ - Từ trường của Trái Đất | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 182 | Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Vật sống - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật - Trao đổi chất ở động vật | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 183 | Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Vật sống - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật - Vận chuyển các chất ở người | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 184 | Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Vật sống - Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật - Vòng đời của động vật | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 185 | Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Vật sống - Sinh sản ở sinh vật - Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 186 | Môn Khoa học tự nhiên – Trang/ảnh – Vật sống - Sinh sản ở sinh vật - Sinh sản hữu tính ở thực vật | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 187 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi - Tốc độ - Thiết bị đo tốc độ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 188 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi - Âm thanh - Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 189 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi - Âm thanh - Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 190 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi - Ánh sáng - Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 191 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi - Ánh sáng - Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 192 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi – Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 193 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi – Từ - Bộ dụng cụ chế tạo nam châm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 194 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi – Từ - Bộ thí nghiệm từ phổ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 195 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi – Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 196 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi – Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 197 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề – Năng lượng và biến đổi – Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 198 | Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ cơ khí - Bộ vật liệu cơ khí | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 199 | Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ cơ khí - Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 200 | Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ điện, điện tử - Bộ vật liệu điện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 201 | Môn Công nghệ – Thiết bị dùng chung – Vật liệu, dụng cụ điện, điện tử - Bộ dụng cụ điện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 202 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Đồng hồ bấm giây | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 203 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Còi | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 204 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Thước dây | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 205 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Cờ lệnh thể thao | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 206 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Biển lật số | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 207 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Nấm thể thao | 80 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 208 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Bơm | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 209 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Dây nhảy cá nhân | 60 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 210 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Dây nhảy tập thể | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 211 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Bóng nhồi | 6 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 212 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Dây kéo co | 4 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 213 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Xà đơn | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 214 | Môn Giáo dục thể chất – Thiết bị dùng chung – Xà kép | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 215 | Môn Âm nhạc – Trống nhỏ | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 216 | Môn Âm nhạc – Song loan | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 217 | Môn Âm nhạc – Thanh phách | 40 | Cặp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 218 | Môn Âm nhạc – Triangle | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 219 | Môn Âm nhạc – Tambourine | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 220 | Môn Âm nhạc – Bells Instrument | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 221 | Môn Âm nhạc – Maracas | 8 | Cặp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 222 | Môn Âm nhạc – Woodblock | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 223 | Môn Âm nhạc – Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm - Kèn phím | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 224 | Môn Âm nhạc – Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm – Recorder | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 225 | Môn Âm nhạc – Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm – Xylophone | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 226 | Môn Âm nhạc – Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm – Ukulele | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 227 | Môn Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 228 | Môn Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Hoạt động hướng đến xã hội - Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 229 | Môn Hoạt động trải nghiệm – Thiết bị theo các chủ đề – Tranh ảnh - Hoạt động hướng nghiệp - Bộ thẻ nghề truyền thống | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 230 | Môn Lịch sử – Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI - Các cuộc phát kiến địa lý - Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 3 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 231 | Môn Lịch sử - Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI - Văn hóa Phục hưng - Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 232 | Môn Lịch sử - Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX - Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 233 | Môn Lịch sử - Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI - Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 234 | Môn Lịch sử - Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI - Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 235 | Môn Lịch sử - Việt Nam từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI - Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 236 | Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Mỹ - Thảm thực vật ở dãy Andes | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 237 | Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Âu - Bản đồ các nước châu Âu | 3 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 238 | Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Âu - Bản đồ tự nhiên châu Âu | 3 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 239 | Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Á - Bản đồ các nước châu Á | 3 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 240 | Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Á - Bản đồ tự nhiên châu Á | 3 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 241 | Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Phi - Bản đồ các nước châu Phi | 3 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 242 | Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Phi - Bản đồ tự nhiên châu Phi | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 243 | Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Mỹ - Bản đồ các nước châu Mỹ | 3 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 244 | Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Mỹ - Bản đồ tự nhiên châu Mỹ | 3 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 245 | Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Đại Dương - Bản đồ các nước châu Đại Dương | 3 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 246 | Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Đại Dương - Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương | 3 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt | |
| 247 | Môn Địa lý – Chủ đề: Châu Nam Cực - Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực | 3 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,381 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,143 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học và THCS theo chương trình cải cách sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT 2018) cho các cơ sở giáo dục.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1, 381 tỷ đồng.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.779.091.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung, hoặc chức vụ tương đương). | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc nhóm ngành: Đào tạo giáo viên (Mã số 71402, Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.- Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học cấp tiểu học hoặc THCS ở các Trường hoặc Cơ sở giáo dục ở vị trí tương đương với vị trí được bố trí trong gói thầu này. Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hợp đồng được đơn vị quản lý nhân sự thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ thì phải kèm theo văn bản Chủ đầu tư cho phép đơn vị này là nhà thầu phụ).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị. | 2 | Tối thiểu 02 người có trình độ Đại học trở lên thuộc nhóm ngành: Đào tạo giáo viên (theo quy định tại Số TT 01 nêu trên) Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học cấp tiểu học hoặc THCS ở các Trường hoặc Cơ sở giáo dục ở vị trí tương đương với vị trí được bố trí trong gói thầu này. Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành (trường hợp hợp đồng được đơn vị quản lý nhân sự thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ thì phải kèm theo văn bản Chủ đầu tư cho phép đơn vị này là nhà thầu phụ) .* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật hướng dẫn bảo quản thiết bị. | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành sư phạm phù hợp. Có chứng chỉ về nghiệp vụ làm công tác thiết bị trường học.Có kinh nghiệm tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học cấp tiểu học hoặc THCS ở các Trường hoặc Cơ sở giáo dục ở vị trí tương đương với vị trí được bố trí trong gói thầu này. Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành (trường hợp hợp đồng được đơn vị quản lý nhân sự thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ thì phải kèm theo văn bản Chủ đầu tư cho phép đơn vị này là nhà thầu phụ).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi