Gói thầu: Mua trang phục và dụng cụ thể thao phục vụ vận động viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Mua trang phục và dụng cụ thể thao phục vụ vận động viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 22:22:00 đến ngày 2022-09-21 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,454,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và ≥ 6 tháng.+ Thời gian cung cấp hàng hóa thay thế... là: 05 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, Chuyên ngành thể dục thể thao.- Có Giấy chứng nhận đào tạo của Hãng sản xuất trang thiết bị Bộ môn Canoeing; Bộ môn Rowing;.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho gói thầu có quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang phục và dụng cụ thể thao phục vụ vận động viên Mua trang phục và dụng cụ thể thao phục vụ vận động viên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu. - Bản sao có công chứng: các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Bản sao có công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây(năm 2019, 2020, 2021); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (Mẫu 13-Chương IV); |
| E-CDNT 10.2(c) | -Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Hàng hóa phải được đóng gói theo quy định và đóng thành từng kiện để thuận tiện cho quá trình vận chuyển, giao nhận, kiểm đếm, bảo quản. - Có tài liệu/thuyết minh thể hiện rõ các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hình ảnh các sản phẩm kèm theo. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất các hàng hóa mang tính chất đặc thù của môn Wushu; Môn Boxing; Môn Muay. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hoá do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100%. - Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ hợp lệ theo quy định khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu. - Bản sao có công chứng: các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương; địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nhị Châu, TP Hải dương. ĐT 02203.852.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương; Số 73 Bạch Đằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; ĐT: 0220.3846.167. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương; Số 73 Bạch Đằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; ĐT: 0220.3846.167. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Đào tạo, Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Hải Dương; Số 73 Bạch Đằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; ĐT: 0220.3846.167. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng bàn 3 sao 40+ | 300 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bóng bàn | |
| 2 | Bóng bàn 1 sao 40+ | 1.000 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bóng bàn | |
| 3 | Mặt vợt bóng bàn | 60 | Mặt | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bóng bàn | |
| 4 | Mặt vợt bóng bàn | 30 | Mặt | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bóng bàn | |
| 5 | Giầy thể thao (Môn bắn súng) | 24 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bắn súng | |
| 6 | Áo bơi | 19 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bơi | |
| 7 | Quần bơi | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bơi | |
| 8 | Kính bơi | 17 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bơi | |
| 9 | Mũ bơi | 28 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bơi | |
| 10 | Phao bơi | 21 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bơi | |
| 11 | Khăn tắm (Môn bơi) | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bơi | |
| 12 | Bóng tập luyện (Môn bóng chuyền nữ hạng A) | 8 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn bóng chuyền nữ hạng A | |
| 13 | Quần áo thi đấu (Môn bóng chuyền nữ hạng A) | 30 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn bóng chuyền nữ hạng A | |
| 14 | Bóng tập luyện (Môn bóng chuyền nam hạng A) | 8 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn bóng chuyền nam hạng A | |
| 15 | Bóng tập luyện (Môn bóng chuyền nữ Đội trẻ) | 10 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn bóng chuyền nữ Đội trẻ | |
| 16 | Bóng tập luyện (Môn bóng chuyền nữ mục tiêu) | 10 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn bóng chuyền nữ mục tiêu | |
| 17 | Giầy đinh (Môn điền kinh) | 7 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Điền kinh | |
| 18 | Giầy đế mềm (Môn điền kinh) | 13 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Điền kinh | |
| 19 | Giầy đinh (Môn điền kinh) | 3 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Điền kinh | |
| 20 | Quần áo thi đấu (Môn điền kinh) | 4 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Điền kinh | |
| 21 | Quần áo thi đấu (Môn điền kinh) | 4 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Điền kinh | |
| 22 | Giầy chạy ngắn (Môn điền kinh) | 1 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Điền kinh | |
| 23 | Giầy nhảy xa (Môn điền kinh) | 1 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Điền kinh | |
| 24 | Giầy đế mềm (Môn điền kinh) | 2 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Điền kinh | |
| 25 | Chân vịt đơn tập luyện (Môn lặn) | 6 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Lặn | |
| 26 | Chân vịt đôi thi đấu (Môn lặn) | 3 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Lặn | |
| 27 | Kính bơi tập luyện (Môn lặn) | 30 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Lặn | |
| 28 | Áo bơi tập luyện (Môn lặn) | 18 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Lặn | |
| 29 | Quần bơi tập luyện (Môn lặn) | 18 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Lặn | |
| 30 | Mũ bơi tập luyện (Môn lặn) | 18 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Lặn | |
| 31 | Giầy đẩy tạ (Môn cử tạ) | 1 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Cử tạ | |
| 32 | Giầy chuyên dùng (Môn Cử tạ) | 21 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Cử tạ | |
| 33 | Dây kéo thể lực (Môn Cử tạ) | 40 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Cử tạ | |
| 34 | Băng dính cuốn ngón tay (Môn Cử tạ) | 20 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Cử tạ | |
| 35 | Bột xoa tay (Môn Cử tạ) | 10 | Kg | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Cử tạ | |
| 36 | Bộ quần áo thi đấu (Môn Cử tạ) | 15 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Cử tạ | |
| 37 | Giầy thi đấu chuyên dùng (Môn Cử tạ) | 10 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Cử tạ | |
| 38 | Băng dính (Môn Silat) | 20 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Silat | |
| 39 | Băng dính cơ (Môn Silat) | 21 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Silat | |
| 40 | Bịt ống chân (Môn Silat) | 14 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Silat | |
| 41 | Lăm pơ (Môn Silat) | 11 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Silat | |
| 42 | Quần áo thi đấu (Môn Silat) | 22 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Silat | |
| 43 | Giáp tập luyện và thi đấu (Môn Silat) | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Silat | |
| 44 | Quần áo tập luyện và thi đấu (Môn Wushu) | 35 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Wushu | |
| 45 | Băng đa (Môn Wushu) | 35 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Wushu | |
| 46 | Mũ bảo vệ đầu (Môn Wushu) | 25 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Wushu | |
| 47 | Giáp tập luyện và thi đấu (Môn Wushu) | 25 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Wushu | |
| 48 | Giầy thi đấu (Môn Đấu kiếm) | 18 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Đấu kiếm | |
| 49 | Găng tay đấu kiếm | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Đấu kiếm | |
| 50 | Bao dẫn đâm tay kiếm 3 cạnh | 3 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Đấu kiếm | |
| 51 | Giáp điện kiếm liễu | 5 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Đấu kiếm | |
| 52 | Bản chèo (Môn Canoeing) | 3 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Canoeing | |
| 53 | Bản chèo (Môn Canoeing) | 3 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Canoeing | |
| 54 | Ống chèo (Môn Canoeing) | 3 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Canoeing | |
| 55 | Ống chèo (Môn Canoeing) | 3 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Canoeing | |
| 56 | Tay cầm chèo (Môn Canoeing) | 4 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Canoeing | |
| 57 | Dây nhẩy thể thao | 25 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Đường ray (Môn Rowing) | 11 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Rowing | |
| 59 | Giầy chuyên dụng (Môn Rowing) | 19 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Rowing | |
| 60 | Giầy thi đấu (Môn Vật) | 6 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Vật | |
| 61 | Trang phục thi đấu (Môn Vật) | 9 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Vật | |
| 62 | Giầy tập luyện (Môn Vật) | 7 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Vật | |
| 63 | Giầy Thi đấu trong nhà (Môn Bóng đá U11) | 15 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bóng đá U11 | |
| 64 | Bóng đá (Môn Bóng đá U11) | 80 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bóng đá U11 | |
| 65 | Giầy sân cỏ tự nhiên (Môn Bóng đá U13) | 15 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bóng đá U13 | |
| 66 | Bóng đá (Môn Bóng đá U13) | 75 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Bóng đá U13 | |
| 67 | Giầy thi đấu (Môn Quần vợt) | 6 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Quần vợt | |
| 68 | Vợt thi đấu (Môn Quần vợt) | 4 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Quần vợt | |
| 69 | Vợt thi đấu (Môn Quần vợt) | 6 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Quần vợt | |
| 70 | Bóng tập (Môn Quần vợt) | 60 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Quần vợt | |
| 71 | Cước tập (Môn Quần vợt) | 30 | Sợi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Quần vợt | |
| 72 | Bảo vệ ống + mu chân thi đấu (Môn Karate) | 16 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Karate | |
| 73 | Găng thi đấu (Môn Karate) | 16 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Karate | |
| 74 | Bảo vệ ngực (Môn Karate) | 16 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Karate | |
| 75 | Đai thi đấu (Môn Karate) | 16 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Karate | |
| 76 | Bọc răng (Môn Karate) | 15 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Karate | |
| 77 | Võ phục (Môn Karate) | 18 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Karate | |
| 78 | Lampo (Môn Karate) | 19 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Karate | |
| 79 | Cầu tập luyện và thi đấu (Môn Cầu lông) | 100 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Cầu lông | |
| 80 | Áo thi đấu (Môn Cầu lông) | 19 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Cầu lông | |
| 81 | Áo thi đấu (Môn Cầu lông) | 19 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Cầu lông | |
| 82 | Vợt thi đấu (Môn Cầu lông) | 5 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Cầu lông | |
| 83 | Giầy thi đấu chuyên dùng (Môn Aerobic) | 9 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Aerobic | |
| 84 | Quần áo tập luyện và thi đấu (Môn Aerobic) | 7 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Aerobic | |
| 85 | Quần áo thi đấu (Môn Boxing) | 30 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Boxing | |
| 86 | Băng đa (Môn Boxing) | 9 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Boxing | |
| 87 | Bảo vệ răng (Môn Boxing) | 9 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Boxing | |
| 88 | Găng to thi đấu (Môn Boxing) | 9 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Boxing | |
| 89 | Bảo vệ Cuky (Môn Boxing) | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Boxing | |
| 90 | Võ phục thi đấu (Môn Muay) | 6 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Muay | |
| 91 | Găng đấm (Môn Muay) | 8 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Muay | |
| 92 | Lăm pơ (Môn Muay) | 8 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Muay | |
| 93 | Băng cuốn cổ tay (Môn Muay) | 15 | Đôi | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Muay | |
| 94 | Mũ bảo vệ đầu (Môn Muay) | 8 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Muay | |
| 95 | Giáp tập luyện và thi đấu (Môn Muay) | 8 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Môn Muay |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và ≥ 6 tháng.+ Thời gian cung cấp hàng hóa thay thế... là: 05 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đại học trở lên, Chuyên ngành thể dục thể thao.- Có Giấy chứng nhận đào tạo của Hãng sản xuất trang thiết bị Bộ môn Canoeing; Bộ môn Rowing;.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho gói thầu có quy mô tương tự gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi