Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị trưng bày
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị trưng bày |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 22:20:00 đến ngày 2022-09-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,205,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.80858E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.61716E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là cung cấp, lắp đặt các hàng hoá tương tự gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phải có các biên bản bàn giao, nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đại lý, văn phòng đại diện chuyên lĩnh vực về Mua bán, bảo hành, bảo trì các thiết bị điện tử và có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ thuật viên có mặt tại hiện trường để thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Mỹ thuật hoặc điêu khắc hoặc họa sĩ.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra, lắp đặt hàng hoá về thẩm mỹ, nghệ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Mỹ thuật hoặc điêu khắc hoặc họa sĩ.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra, lắp đặt hàng hoá về điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện tử.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị trưng bày Đai trưng bày trong Nhà tưởng niệm Khu di tích căn cứ Tỉnh ủy Bình Thuận, huyện Hàm Thuận Bắc 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Sẽ cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về: kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, thư hỗ trợ của hãng cho các thiết bị liên quan đến gói thầu (nếu có). + Tất cả hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. + Hàng hóa được sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết trường hợp hàng hóa nhập khẩu, trước khi đưa vào lắp đặt phải kèm theo bộ chứng từ gồm: + Bản chứng nhận về xuất xứ nguồn gốc (C/O) của hàng hóa do nước sản xuất cung cấp (đối với hàng hóa nhập khẩu). + Bản chứng nhận chất lượng sản phẩm của hàng hóa (C/Q) còn hiệu lực. + Tài liệu hướng dẫn sử dụng được dịch ra tiếng Việt Nam. + Các tài liệu liên quan đến bảo hành, bảo trì hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà thiết bị, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết cung cấp linh kiện thay thế của chính hãng sản xuất sau khi hết bảo hành với giá không đổi tối thiểu ≥ 05 năm - Cam kết bảo hành đối với hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà thầu đối với hàng hoá cung cấp cho gói thầu này sau khi hết thời gian bảo hành. - Cam kết sẽ cử kỹ thuật viên có mặt tại hiện trường để kiểm tra, sửa chữa hàng hóa trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Cam kết có kỹ sư đào tạo chính hãng thực hiện việc hướng dẫn và chuyển giao công nghệ; trong quá trình lắp đặt, chạy thử nếu có xảy ra hư hỏng hoặc sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cho đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bảo tàng tỉnh Bình Thuận, địa chỉ : 04 Bà Triệu, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252. 3834036; fax: 0252. 3834036.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành, địa chỉ: Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tượng Bác Hồ | - | 1 | Tượng | - Đúc đồng (đồng đỏ)- Chiều cao 1 mét- Chiều dày trung bình 0,7 cm- Trọng lượng khoảng 150 kg | - |
| 2 | Mặt trống đồng | - | 1 | Cái | - Đúc đồng (đồng đỏ)- Họa tiết trống đồng cổ- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính: D = 150 cm- Chiều dày trung bình 0,7 cm- Trọng lượng khỏang 100kg | - |
| 3 | Bục đặt tượng Bác Hồ | - | 1 | Cái | - Gỗ nhóm II (Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương)- Chiều cao 1,2 mét | - |
| 4 | Lư hương bằng đồng | - | 1 | Cái | - Lư đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc hoa văn- Tỷ lệ đồng 85%- Chiều cao đến miệng lư gồm cả đế đôn: 120 cm- Chiều dày trung bình 0,7 cm- Trọng lương khoảng 150kg | - |
| 5 | 02 chân đèn | - | 1 | Bộ | - Đúc đồng đỏ- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng chiều cao 40 cm- Trọng lượng 5 kg | - |
| 6 | 01 bát hương | - | 1 | Bộ | - Đúc đồng đỏ- Chạm khắc họa tiết truyền thống- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính 23,3 cm- Tổng chiều cao 25 cm- Chiều dày trung bình 0,3 cm- Trọng lượng 4,5 kg | - |
| 7 | 02 Lọ cắm hoa | - | 2 | Cái | - Đúc đồng đỏ- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính 26 cm- Tổng chiều cao 58,5 cm- Chiều dày trung bình 0,3 cm- Trọng lượng 12 kg | - |
| 8 | 01 Đĩa bày trái cây | - | 1 | Cái | - Đúc đồng đỏ- Tỷ lệ đồng 85%- Chiều cao 39 cm, đường kính 29,5 cm- Chiều dày trung bình 0,3 cm- Trọng lượng 4 kg | - |
| 9 | Bàn thờ Bác Hồ | - | 1 | Cái | - Gỗ nhóm II (Gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương)- Dài 200 cm, rộng 90 cm- Cao 100 cm- Chạm trổ hoa văn | - |
| 10 | Tượng chân dung 6 đồng chí bí thư đảng đúc đồng | - | 6 | Tượng | - Đúc đồng đỏ- Chiều cao 70 cm- Chiều dày trung bình 0,3 – 0,5cm- Trọng lượng 70 kg | - |
| 11 | Bục đặt tượng chân dung 6 đồng chí bí thư | - | 6 | Cái | - Gỗ nhóm II (hoặc tương đương)- Chiều cao 1 mét | - |
| 12 | Bàn thờ các đồng chí Bí thư tỉnh uỷ trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước | - | 2 | Cái | - Gỗ nhóm II (Gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương)- Dài 180 cm, rộng 85 cm- Cao 90 cm- Chạm trổ hoa văn | - |
| 13 | Sa bàn điện : kích thước 3m x 2m x 0,75m | - | 6 | m2 | - Khung sắt, ván dày 10 ly, điện ngầm … (mô phỏng bằng hệ thống đèn led và các mũi tên ) | - |
| 14 | Tủ gỗ đựng hiện vật loại cao | - | 4 | tủ | - Chiều cao 200 cm- Rộng 120 cm- Sâu 60 cm- Gỗ nhóm II (Gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương) kết hợp kính 10 mm | - |
| 15 | Hộp hiện vật 1, hộp hiện vật 4 và Hộp hiện vật 6 | - | 3 | hộp | - Chiều cao 120 cm- Rộng 90 cm- Sâu 60 cm- Gỗ nhóm II ( gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương) kết hợp kính 8 mm | - |
| 16 | Hộp hiện vật 2, hộp hiện vật 3 và Hộp hiện vật 5 | - | 3 | hộp | - Chiều cao 80 cm- Rộng 90 cm- Sâu 60 cmGỗ nhóm II (gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương) kết hợp kính 8 mm | - |
| 17 | Tivi 50 inch (Google Tivi ) | - | 1 | Cái | Tivi 50 inch Google Tivi Sony 4K 50 inch KD 50X86 JVN3 (hoặc tương đương) | - |
| 18 | Loa | - | 2 | Cái | Loa Bose 502 A (hoặc tương đương) | - |
| 19 | Amplt | - | 1 | Cái | Amplt PA – 203N GOLD (hoặc tương đương) | - |
| 20 | Đầu DVD | - | 1 | Cái | Đầu DVD ARIANG (hoặc tương đương) | - |
| 21 | Bộ micro không dây cầm tay | - | 1 | Bộ 2 cái | - Bao gồm:+ Bộ nhận tín hiệu EM 100 G3+Micro cầm tay không dây SKM 100 G3+ Đầu micro MMD 835- Độ nhạy: RF sensitivity | - |
| 22 | Giá treo bằng sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện | - | 2 | Cái | Giá treo Bose China (hoặc tương đương) bằng sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện | - |
| 23 | Dây điện nguồn | - | 50 | mét | Dây dẫn 2 x 4.0mm | - |
| 24 | Dây tín hiệu | - | 100 | mét | - Dây 3 lõi xanh, đỏ và trắng bên ngoài có lớp cao su trắng- Có lớp dây đồng chống nhiễu tín hiệu- Chuyên sử dụng cho dây âm thanh và tín hiệu | - |
| 25 | Tủ đựng thiết bị | - | 1 | Cái | - Ván ép có khóa inox, có 4 bánh xe- Kích thước theo thông số bàn điều khiển | - |
| 26 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện (Nẹp bán nguyệt, ổ cắm điện hoàn thiện mỹ thuật) | - | 1 | Gói | - Dây 3 lõi xanh, đỏ và trắng bên ngoài có lớp cao su trắng- Có lớp dây đồng chống nhiễu tín hiệu- Chuyên sử dụng cho dây âm thanh và tín hiệu | - |
| 27 | Loa kéo | - | 1 | bộ | Loa kéo Ariang MB2 (hoặc tương đương) (Thuyết minh ngoài trời) | - |
| 28 | Camera bảo vệ | - | 4 | Cái | Camera bảo vệ HIKVISION 2MP tích hợp trí tuệ nhân tạo DS – 2CD2T26G2-2I (hoặc tương đương): - Độ phân giải 1920 x 1080@25fps. Chuẩn nén: H.265+.Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu- Độ nhạy sáng: 2 MP 0.002 lux. Ống kính 2.8/4/[email protected]. Hồng ngoại: 60 mét- Chống ngược sáng WDR 120dB | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.80858E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.61716E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là cung cấp, lắp đặt các hàng hoá tương tự gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phải có các biên bản bàn giao, nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đại lý, văn phòng đại diện chuyên lĩnh vực về Mua bán, bảo hành, bảo trì các thiết bị điện tử và có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ thuật viên có mặt tại hiện trường để thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Mỹ thuật hoặc điêu khắc hoặc họa sĩ.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật kiểm tra, lắp đặt hàng hoá về thẩm mỹ, nghệ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Mỹ thuật hoặc điêu khắc hoặc họa sĩ.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm tra, lắp đặt hàng hoá về điện tử | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện tử.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi