Gói thầu: Vật tư văn phòng ( theo đơn hàng số DVL-067 22-VT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944217-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư văn phòng ( theo đơn hàng số DVL-067 22-VT)
Số hiệu KHLCNT 20220944090
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1, Kế hoạch tự mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ trong nước theo ủy quyền năm 2022, Mục: 14.03.15.00
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 22:18:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 102,601,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000 VNĐ ((Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian, điều kiện bảo hành hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư văn phòng ( theo đơn hàng số DVL-067 22-VT)
Lô 09-1, Kế hoạch tự mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ trong nước theo ủy quyền năm 2022, Mục: 14.03.15.00
02 Tháng
E-CDNT 3 Lô 09-1, Kế hoạch tự mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ trong nước theo ủy quyền năm 2022, Mục: 14.03.15.00
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro/Xí nghiệp Địa vật lý giếng khoan số 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu. Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211 ; Fax (84, 254) 839857-838655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có        


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro/Xí nghiệp Địa vật lý giếng khoan số 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu. Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211 ; Fax (84, 254) 839857-838655


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
-Chứng chỉ bảo hành của nhà cung cấp
E-CDNT 12.2
Không yêu cầu
E-CDNT 14.3 -Không quá 02 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. Hàng giao không quá 02 lần tại kho của Xí nghiệp Địa vật lý Giếng khoan
E-CDNT 15.2
Cung cấp các hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực của công ty đã thực hiện các gói thầu tương tự; tài liệu đáp ứng YCKT trong E-HSMT. Nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh phù hợp với mặt hàng cung cấp. Thời gian, điều kiện bảo hành hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất hàng hóa
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro/Xí nghiệp Địa vật lý giếng khoan số 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu. Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211 ; Fax (84, 254) 839857-838655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Tương Hoan- Giám đốc XN Địa vật lý giếng khoan- Liên doanh Việt -Nga Vietsovpetro, 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211-Fax (84, 254) 839857-838655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Hồng Khanh - Phó Giám đốc Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. Ông Bùi Huy Dương-Trưởng phòng KTKH-TMDV, Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. Ông Nguyễn Đắc Điềm- Chánh kế toán, Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro. Ông Phan Văn Hòa- Trưởng Ban VT-HC, Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan-Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Tạ Tương Hoan - Giám đốc XN Địa vật lý giếng khoan- Liên doanh Việt -Nga Vietsovpetro, 65/1 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, TP Vũng Tàu Tel (084, 254) 839871-(72) Ex.3488, 3211-Fax (84, 254) 839857-838655
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút bi314CáiTương đương bút bi Thiên Long, TL-036, Màu xanh
2Bút kim40cáiTương đương Bút Uniball UB-157, Màu xanh
3Bút tẩy chữ55cáiTương đương bút tẩy chữ CP 02, Thiên Long
4Bút viết bảng100cáiTương đương Thiên Long, Màu xanh, mã số WB-03
5Bút lông dầu40cáiTương đương Pilot, màu xanh, có tem chống giả
6Giấy photo A4236tậpTương đương Double A, 500 tờ/tập, 80gsm
7Cặp tài liệu 2 còng 7 cm33CáiTương đương cặp Kokuyo, khổ F, dày 7 cm
8Cặp tép- bìa kẹp giấy216CáiLoại nhựa trong, khổ F4- King Star (Plus) hoặc tương đương
9Băng dính giấy230CuộnTương đương băng dính giấy bản 5cm, loại dày
10Băng keo trắng (Lớn)234CuộnTương đương băng keo 80 YA, bản 5 cm, loại dày
11Băng keo simily60CuộnTương đương băng Angel Bản 5cm, có bố vải , loại dày màu xanh
12Pin tiểu AA204CáiTương đương Pin Energizer, 1.5V
13Pin AAA84CáiTương đương Pin Energizer, 1.5V
14Pin 3V10CáiTương đương pin Energizer, 3V
15Ghim kẹp giấy25hộpTương đương Loại ghim C62 San Jiao, 100/Hộp, loại ghim đầu nhọn
16Giấy đánh dấu trang Nilon40tậpTương đương giấy đánh dấu trang Nilon, Post-it Sign here
17Giấy đánh dấu trang giấy36tậpLoai giấy, kích thước 76*20mm, có 3 tập nhỏ - 3 màu
18Giấy đề can trắng4tậpKhổ A4, màu trắng, tập gồm 100 tờ
19Bìa màu A44tậpKhổ A4, loại dày, màu xanh, 100 tờ/tập
20Bìa nilon A43TậpKhổ A4, loại dày, màu trong, 100 tờ/tập
21Ghim đóng sách nhỏ39HộpTương đương ghim Plus- ghim số 10
22Dao rọc giấy20CáiTương đương dao SDI 0423, chiều dài 16cm
23Kéo cắt giấy20CáiTương đương kéo cắt giấy Rose Flower, chiều dài 21 cm, cán bằng nhựa
24Hồ dán96CáiLoại keo khô Double A, lọ 8 g
25Mực in CE 285A2HộpChính hãng HP, có tem chính hãng, tem nhập khẩu, dùng cho máy in HP Laserjet Pro M1212nf
26Mực in HP 14A ( CF214A)3HộpChính hãng HP, có tem chính hãng, tem nhập khẩu, dùng cho máy in HP Laserjet 700MFP M712
27Mực Photo CT 2023444HộpMực đen, chính hãng Fuji Xerox, có tem chính hãng, tem nhập khẩu, dùng cho máy: DC 236/ 286/ 2005/ 2007/ 2055/ 3005
28Mực in HP CF226A4HộpChính hãng HP, có tem chính hãng, tem nhập khẩu, dùng cho máy in HP pro M402n / M402d / M402dn / M402dw / M426
29Mực in Canon 103/303/7031HộpMực đen, chính hãng canon , có tem chính hãng, tem nhập khẩu, dùng cho máy Canon LBP 2900, 3000
30Mực in TN-10101HộpMực đen chính hãng Brother, dùng cho máy in: HL 1111, DCP 1511, 1601, 1616, 1211, 1201, 1901,1916
31Mực in đen HP 9551HộpChính hãng HP, có tem chính hãng, tem nhập khẩu, dùng cho máy in HP OJ 8210/8710/8720/8730
32Mực in màu (Đỏ, xanh, vàng) HP 9553HộpChính hãng HP, có tem chính hãng, tem nhập khẩu, dùng cho máy in HP OJ 8210/8710/8720/8731
33Mực in HP 17A CF 217A1HộpChính hãng HP, có tem chính hãng, tem nhập khẩu
34Mực in đen Canon cartridge 0451HộpChính hãng canon, có tem chính hãng, tem nhập khẩu
35Mực in màu Canon cartridge 0453HộpChính hãng canon, có tem chính hãng, tem nhập khẩu
36Mực in Brother TN 23851HộpChính hãng canon, có tem chính hãng, tem nhập khẩu
37Drum Brother DR 23851HộpChính hãng canon, có tem chính hãng, tem nhập khẩu
38Bìa acco nhựa A440CáiTương đương bìa flexoffice, bên trong có sẵn ghim
39Cờ9CáiKích thước 1.8*1.2m, vải tốt, may 02 lớp, gồm 03 loại: Cờ nước Việt nam, Cờ nước Nga, CờVietsovpetro, Mỗi loại 3 cái
40Giấy phân trang35TậpBằng bìa cứng đục lỗ khổ A4, 50 tờ/ tập, gồm 10 màu
41Mực đen Canon Cartridge 3311HộpMực đen, chính hãng canon , có tem chính hãng, tem nhập khẩu, dùng cho máy in Canon LBP7100C
42Mực màu Canon Cartridge 3313HộpMực màu, chính hãng canon , có tem chính hãng, tem nhập khẩu, dùng cho máy in Canon LBP7100C
43Khóa TQ30CáiTương đương khóa APFIN, size 63mm hoặc tương đương, thân khóa bằng gang, kích thước 60*50*20mm. Còng khóa bằng sắt tròn mạ niken, đường kính 10mm, cách khóa: Khóa bấm.
44Khóa ViệtTiệp20CáiTương đương khóa Việt Tiệp, thân khóa bằng đồng thau, kích thước: 58*42.5*19mm, Còng khóa bằng sắt tròn mạ niken, đường kính 10mm, cách khóa: khóa bằng chìa khóa
45Cặp 20 lá100CáiCặp Plus, loại 20 lá, khổ A4 hoặc tương đương
46Ghim kẹp Slecho30HộpKích thước 15 mm, 12 cái/ hộp hoặc tương đương
47Ghim kẹp Slecho30HộpKích thước 19 mm, 12 cái/ hộp hoặc tương đương
48Mực in Canon 0523HộpChính hãng HP, có tem chính hãng, tem nhập khẩu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian, điều kiện bảo hành hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->