Gói thầu: Gói thầu Số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925530-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ICC |
| Tên gói thầu | Gói thầu Số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833327 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 23:45:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,581,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48729865E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.316399E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng khác 02 hoặc bằng 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị phòng máy tính nối mạng, các thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở có giá trị tối thiểu là 21.949.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.898.390.000 VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của các hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.949.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.898.390.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu cho từng loại hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT.- Cam kết nhận và trả thiết bị bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp thiết bị thay thế tạm thời khi xảy ra sự cố;+ Cam kết thời gian có mặt tại nơi đơn vị sử dụng khi nhận được yêu cầu khắc phục sự cố trong vòng 72 giờ;+ Cam kết thời gian khắc phục xong sự cố (sữa chữa xong hoặc có thiết bị khác thay thế tạm) trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu khắc phục sự cố.+ Trường hợp quá thời gian quy định nêu trên, Nhà thầu không tiến hành khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng, Chủ đầu tư sẽ chủ động tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hoá hoặc thay thế hàng hoá. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hoá hoặc việc sửa chữa, thay thế hàng hoá. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung thực hiện dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật Điện, Điện tử; Cơ khí; Công nghệ thông tin. (Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ sư Điện, Điện tử; Cơ khí; Công nghệ thông tin. (Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công lắp đặt, hướng dẫn, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên môn tương tự. (Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ICC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, hợp pháp, tờ khai hải quan đối với hàng hóa ngoại nhập. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá trong nước; - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng. - Bản cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa cung cấp mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Cung cấp catalogue với đầy đủ hình ảnh in màu và các thông số kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch thuật sang tiếng Việt bởi cơ quan/đơn vị có chức năng dịch thuật và chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác nội dung dịch thuật khi phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại tiêu chí 4 – Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: Số 06 - Đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Công nghệ thông tin và Truyền thông ICC – Địa chỉ: Số 29 Cách Mạng Tháng 8, Phường Thới Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ - Điện thoại: 0292 383 11 22. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp + Đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp + Đường Võ Trường Toản, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: Số 06 - Đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 206 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGỮ VĂN LỚP 6 - Chủ đề 1: Dạy đọc | |
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản | 215 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGỮ VĂN LỚP 6 - Chủ đề 1: Dạy đọc | |
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 215 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGỮ VĂN LỚP 6 - Chủ đề 1: Dạy đọc | |
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 215 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGỮ VĂN LỚP 6 - Chủ đề 1: Dạy đọc | |
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 215 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGỮ VĂN LỚP 6 - Chủ đề 1: Dạy đọc | |
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 215 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGỮ VĂN LỚP 6 - Chủ đề 1: Dạy đọc | |
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 215 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGỮ VĂN LỚP 6 - Chủ đề 2: Dạy viết | |
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 215 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGỮ VĂN LỚP 6 - Chủ đề 2: Dạy viết | |
| 9 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 155 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TOÁN LỚP 6 - Hình học và đo lường | |
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 1.459 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TOÁN LỚP 6 - Hình học và đo lường | |
| 11 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 359 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TOÁN LỚP 6 - Hình học và đo lường | |
| 12 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: 01 quân xúc xắc và 01 hộp nhựa | 1.490 | Quân | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TOÁN LỚP 6 - Thống kê và xác xuất | |
| 13 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: 02 đồng xu | 1.488 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TOÁN LỚP 6 - Thống kê và xác xuất | |
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: 01 hộp bóng có 03 quả | 1.490 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TOÁN LỚP 6 - Thống kê và xác xuất | |
| 15 | Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ | 134 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Tranh ảnh/Video | |
| 16 | Bộ tranh về tình yêu thương con người | 123 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Tranh ảnh/Video | |
| 17 | Bộ tranh về sự siêng năng, kiên trì | 133 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Tranh ảnh/Video | |
| 18 | Video/clip về tôn trọng sự thật | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Tranh ảnh/Video | |
| 19 | Video/clip về tình huống tự lập | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Tranh ảnh/Video | |
| 20 | Video/clip về tình huống giữ chữ tín | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Tranh ảnh/Video | |
| 21 | Bộ tranh hướng dẫn phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 135 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Tranh ảnh/Video | |
| 22 | Video/clip về tiết kiệm | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Tranh ảnh/Video | |
| 23 | Bộ tranh về thực hiện lối sống tiết kiệm | 138 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Tranh ảnh/Video | |
| 24 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 138 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Tranh ảnh/Video | |
| 25 | Video/clip về đăng kí khai sinh | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Tranh ảnh/Video | |
| 26 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 135 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Tranh ảnh/Video | |
| 27 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 980 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Dụng cụ | |
| 28 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 282 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Dụng cụ | |
| 29 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 980 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 - Dụng cụ | |
| 30 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 139 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | LỊCH SỬ LỚP 6 | |
| 31 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 1.193 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | LỊCH SỬ LỚP 6 | |
| 32 | Lược đồ một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 159 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | LỊCH SỬ LỚP 6 | |
| 33 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 139 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | LỊCH SỬ LỚP 6 | |
| 34 | Lược đồ Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á | 157 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | LỊCH SỬ LỚP 6 | |
| 35 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 141 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | LỊCH SỬ LỚP 6 | |
| 36 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 139 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | LỊCH SỬ LỚP 6 | |
| 37 | Lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 160 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | LỊCH SỬ LỚP 6 | |
| 38 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 134 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | LỊCH SỬ LỚP 6 | |
| 39 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 138 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | LỊCH SỬ LỚP 6 | |
| 40 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 141 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | LỊCH SỬ LỚP 6 | |
| 41 | Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch | 667 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 42 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 629 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 43 | Video/Clip/Phần mềm mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 127 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 44 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 105 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 45 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 141 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 46 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 675 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 47 | Video/Clip/Phần mềm mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 167 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 48 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 49 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 133 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 50 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 51 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 52 | Video/clip vể thiên tai và ứng phó với thiên tai ờ Việt Nam | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 53 | Sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước | 170 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 54 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 679 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 55 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 643 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 56 | Video/clip Sự đa dạng của thế giới sinh vật trên lục địa và đại dương | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 57 | Bản đồ các khu vực giờ trên Trái Đất | 160 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 58 | Lược đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa trên Trái Đất | 162 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 59 | Lược đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất. | 141 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 60 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 123 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 61 | Bản đồ các dòng biển trên đại dương thế giới | 162 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 62 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 164 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 63 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 160 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 64 | Bản đồ phân bố dân cư và đô thị trên thế giới | 138 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 65 | Quả địa cầu tự nhiên | 99 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 66 | La bàn | 173 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 67 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 140 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 68 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 179 | chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 69 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 70 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 138 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 71 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 133 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 72 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 138 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 73 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 88 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 74 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 98 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 75 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 130 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 76 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 129 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 77 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 140 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 78 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 131 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 79 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 141 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 80 | Nhiệt kế (lỏng) | 810 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 81 | Nến (Parafin) rắn | 113 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 82 | Ống nghiệm | 1.281 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 83 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 614 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 84 | Chậu thủy tinh | 510 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 85 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e-KMnO4) | 81 | gram/lọ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 86 | Thìa xúc hóa chất | 808 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 87 | Đũa thủy tinh | 600 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 88 | Giấy lọc | 174 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 89 | Kính hiển vi | 690 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 90 | Kính lúp | 441 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 91 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 447 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 92 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 409 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 93 | Ống đong hình trụ 100 ml | 98 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 94 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 116 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 95 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc | 590 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 96 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 138 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 97 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 233 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn) | |
| 98 | Giá để ống nghiệm | 403 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị dùng chung | |
| 99 | Đèn cồn | 324 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị dùng chung | |
| 100 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 451 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị dùng chung | |
| 101 | Lưới thép tản nhiệt | 658 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị dùng chung | |
| 102 | Găng tay cao su | 6.077 | Đôi | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị dùng chung | |
| 103 | Áo choàng | 6.260 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị dùng chung | |
| 104 | Kính bảo hộ | 6.254 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị dùng chung | |
| 105 | Chổi rửa ống nghiệm | 569 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị dùng chung | |
| 106 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 548 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị dùng chung | |
| 107 | Bộ giá thí nghiệm | 687 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị dùng chung | |
| 108 | Bình chia độ | 630 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị dùng chung | |
| 109 | Biến áp nguồn | 739 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị dùng chung | |
| 110 | Video mô tả đa dạng thực vật | 141 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị khác | |
| 111 | Video mô tả đa dạng cá | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị khác | |
| 112 | Video mô tả đa dạng lưỡng cư | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị khác | |
| 113 | Video mô tả đa dạng bò sát | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị khác | |
| 114 | Video mô tả đa dạng chim | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị khác | |
| 115 | Video mô tả đa dạng thú | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị khác | |
| 116 | Video mô tả đa dạng sinh học | 141 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị khác | |
| 117 | Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 141 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 - Thiết bị khác | |
| 118 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 129 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 119 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 135 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 120 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 135 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 121 | Tranh vê Ngôi nhà thông minh | 136 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 122 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 132 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 123 | Tranh về Phươg pháp bảo quản thực phẩm | 136 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 124 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 110 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 125 | Tranh về Trang phục và đời sống | 131 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 126 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 136 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 127 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 130 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 128 | Tranh vể Nồi cơm điện | 127 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 129 | Tranh về Bếp điện | 129 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 130 | Tranh về Đèn điện | 131 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Tranh ảnh | |
| 131 | Video về Ngôi nhà thông minh | 138 | Tệp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Video | |
| 132 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 139 | Tệp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Video | |
| 133 | Video về Trang phục và thời trang | 139 | Tệp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Video | |
| 134 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 139 | Tệp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Video | |
| 135 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 139 | Tệp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Video | |
| 136 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 132 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho một PHBM) | |
| 137 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 105 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho một PHBM) | |
| 138 | Hộp mẫu các loại vải | 84 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho một PHBM) | |
| 139 | Nồi cơm điện | 139 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho một PHBM) | |
| 140 | Bếp điện | 139 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho một PHBM) | |
| 141 | Bóng đèn các loại | 116 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho một PHBM) | |
| 142 | Quạt điện | 133 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | CÔNG NGHỆ LỚP 6 - Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho một PHBM) | |
| 143 | Quả bóng | 182 | Quả | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 144 | Lưới chắn bóng | 126 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 145 | Quả bóng đá | 306 | Quả | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 146 | Cầu môn | 82 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 147 | Quả bóng rổ | 460 | Quả | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 148 | Cột bóng rổ | 91 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 149 | Phao bơi | 2.778 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề | |
| 150 | Đồng hồ bấm giây | 67 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 151 | Còi | 312 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 152 | Thước dây | 68 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 153 | Thảm xốp | 5.533 | Tấm | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 154 | Nấm thể thao | 2.764 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 155 | Cờ lệnh thể thao | 133 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 156 | Biển lật số | 137 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 157 | Dây nhảy cá nhân | 521 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 158 | Dây nhảy tập thể | 129 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 - Thiết bị, dụng cụ dùng chung | |
| 159 | Thanh phách | 410 | Cặp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Âm nhạc | |
| 160 | Trống nhỏ | 280 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Âm nhạc | |
| 161 | Tam giác chuông (Triangle) | 280 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Âm nhạc | |
| 162 | Trống lục lạc (Tambourine) | 280 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Âm nhạc | |
| 163 | Đàn phím điện tử (Key board) | 91 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Âm nhạc | |
| 164 | Kèn phím | 279 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Âm nhạc | |
| 165 | Sáo (recorder) | 702 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Âm nhạc | |
| 166 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 140 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 167 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 130 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 168 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 130 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 169 | Đèn chiếu sáng | 140 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 170 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 130 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 171 | Bục, bệ | 139 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 172 | Mẫu vẽ | 133 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 173 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 5.293 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 174 | Bảng vẽ | 5.439 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 175 | Bảng pha màu | 5.638 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 176 | Ống rửa bút | 5.639 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 177 | Màn Goát (Gouache colour) | 1.404 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 178 | Lô đồ họa (tranh in) | 280 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 179 | Đất nặn | 2.808 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | NGHỆ THUẬT LỚP 6 - Phân môn Mỹ Thuật | |
| 180 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 1.193 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 | |
| 181 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 141 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 | |
| 182 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 1.197 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 | |
| 183 | Bộ dụng cụ lao động sân trường: Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 122 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 | |
| 184 | Bộ dụng cụ lao động sân trường: Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 131 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 | |
| 185 | Máy chiếu (projector) kèm màn chiếu | 75 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 6 | |
| 186 | Giá treo tranh | 300 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 6 | |
| 187 | Nẹp treo tranh | 2.304 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 6 | |
| 188 | Máy tính giáo viên | 27 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TIN HỌC LỚP 6 | |
| 189 | Máy tính học sinh | 1.185 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TIN HỌC LỚP 6 | |
| 190 | Switch 24 ports 10/100/1000 Mbps | 17 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TIN HỌC LỚP 6 | |
| 191 | Bàn vi tính và ghế giáo viên | 7 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TIN HỌC LỚP 6 | |
| 192 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 348 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TIN HỌC LỚP 6 | |
| 193 | Ghế nhựa đôn (loại nhựa dẻo, tốt) | 963 | Cái | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TIN HỌC LỚP 6 | |
| 194 | Hệ thống LAN, nẹp, cable5e (máy HS), cable 6 (máy GV), RJ45…. | 32 | Phòng | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TIN HỌC LỚP 6 | |
| 195 | Thi công mạng LAN | 32 | Phòng | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TIN HỌC LỚP 6 | |
| 196 | Hệ thống điện: dây điện Cadivi 30A (hoặc tương đương), nẹp, ổ điện tốt, CB chống giật >=50A,…, thi công hệ thống điện. | 32 | Phòng | Tham chiếu tại Chương V của E-HSMT | TIN HỌC LỚP 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48729865E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.316399E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng khác 02 hoặc bằng 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị phòng máy tính nối mạng, các thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở có giá trị tối thiểu là 21.949.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.898.390.000 VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của các hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.949.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.898.390.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu cho từng loại hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT.- Cam kết nhận và trả thiết bị bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp thiết bị thay thế tạm thời khi xảy ra sự cố;+ Cam kết thời gian có mặt tại nơi đơn vị sử dụng khi nhận được yêu cầu khắc phục sự cố trong vòng 72 giờ;+ Cam kết thời gian khắc phục xong sự cố (sữa chữa xong hoặc có thiết bị khác thay thế tạm) trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu khắc phục sự cố.+ Trường hợp quá thời gian quy định nêu trên, Nhà thầu không tiến hành khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng, Chủ đầu tư sẽ chủ động tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hoá hoặc thay thế hàng hoá. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hoá hoặc việc sửa chữa, thay thế hàng hoá. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung thực hiện dự án | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật Điện, Điện tử; Cơ khí; Công nghệ thông tin. (Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác để chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Nhân sự kiểm soát chất lượng | 2 | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ sư Điện, Điện tử; Cơ khí; Công nghệ thông tin. (Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác để chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Nhân sự thi công lắp đặt, hướng dẫn, chuyển giao công nghệ | 4 | Trình độ Đại học chuyên môn tương tự. (Đã thực hiện ít nhất một gói thầu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác để chứng minh) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi