Gói thầu: Lắp đặt hệ thống Mạng lan các xã: An Hòa, An Tân, An Quang, An Nghĩa; máy chiếu UBND các xã, thị trấn và màn hình LED Trung tâm chính trị huyện An Lão
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống Mạng lan các xã: An Hòa, An Tân, An Quang, An Nghĩa; máy chiếu UBND các xã, thị trấn và màn hình LED Trung tâm chính trị huyện An Lão |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944826 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đã giao tại Quyết định số 4269/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 23:41:00 đến ngày 2022-09-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,534,845,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60453673E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp và lắp thiết bị CNTT trong đó có hệ thống mạng Lan-Tương tự về quy mô: Có giá trị 1.074.391.905 đồng.*Lưu ý:-Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhàthầu chứng minh bằng hợp đồnghoàn thành toàn bộ).-Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.074.391.905 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:-Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý/ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, công nghệ thông tin- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bịĐã thực hiện ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11CChương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.- Hợp đồng lao động cònhiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử viễn thôngĐã thực hiện ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11CChương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):-Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống Mạng lan các xã: An Hòa, An Tân, An Quang, An Nghĩa; máy chiếu UBND các xã, thị trấn và màn hình LED Trung tâm chính trị huyện An Lão Lắp đặt hệ thống Mạng lan các xã: An Hòa, An Tân, An Quang, An Nghĩa; máy chiếu UBND các xã, thị trấn và màn hình LED Trung tâm chính trị huyện An Lão 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đã giao tại Quyết định số 4269/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và vốn Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản Giấy xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2022; Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần nhất ( 2019, 2020, 2021); Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có công chứng của nhân sự chủ chốt, cán bộ, nhân viên tham gia thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật (Cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật): chứng minh sản phẩm cung cấp là mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%...). |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. + Nhà thầu phải cam kết sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Thôn 2, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563626777
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Thôn 2, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563626777 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Lão; Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563671668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563626777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện An Lão; Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563671668 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cisco Business CBS350-24T-4G-EU(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | CBS350-16T-2G-EU Cisco Bussiness 250 16 Ports GE, 2 GE SFP Uplink (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Firewall FortiGate 60F FG-60F-BDL-950-36 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cisco SFP MGBLX1 GE LX 1310nm 10KM SMF transceiver (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | ODF quang 04FO SC/UPC (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp quang | 300 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dây nhảy Cat6 UTP (1.5m) (hoặc tương đương) | 40 | Dây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (thùng 305 m) (hoặc tương đương) | 3 | Thùng | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máng gen luồn dây SP 100x60 mm - GA100/03 (2m/cây) (hoặc tương đương) | 30 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máng gen luồn dây điện SP 30x14 mm - GA30 (hoặc tương đương) | 50 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghen bán nguyệt D30, Nẹp bán nguyệt 30x12 (hoặc tương đương) | 60 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP, Cat6 2 cổng RJ45 (hoặc tương đương) | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Hộp đầu mạng COMMSCOPE/AMP CAT6 6-2111989-3 (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nhân mạng Commscope Cat6A hay AMP-TWIST SLX Series Modular Jack (hoặc tương đương) | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ Rack 9U | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ Phát Wifi Unifi AC HD – Hỗ Trợ Công Nghệ MU-MIMO 2533Mbps – Chịu Tải 300 User (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2) (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ đường dây hệ thống cũ của UBND xã An Hòa | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết kế và xây dựng giải pháp quy hoạch hệ thống mạng và bảo mật | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cấu hình Router | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cấu hình Switch | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Switch | 4 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Firewall | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cisco SFP | 10 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cisco SFP | 10 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ Phát Wifi Unifi AC HD | 3 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2) | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp | 6 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp | 10 | 10m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP | 90 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt cáp treo -Cáp quang | 20 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đấu nối, hàn đầu cáp quang | 10 | Đầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy chủ | 1 | Tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bấm đầu RJ 45 | 70 | Đầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cisco Business CBS350-24T-4G-EU(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | CBS350-16T-2G-EU Cisco Bussiness 250 16 Ports GE, 2 GE SFP Uplink (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Firewall FortiGate 60F FG-60F-BDL-950-36 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cisco SFP MGBLX1 GE LX 1310nm 10KM SMF transceiver (hoặc tương đương) | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | ODF quang 04FO SC/UPC (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cáp quang | 300 | Mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây nhảy Cat6 UTP (1.5m) (hoặc tương đương) | 40 | Dây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (thùng 305 m) (hoặc tương đương) | 3 | Thùng | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máng gen luồn dây SP 100x60 mm - GA100/03 (2m/cây) (hoặc tương đương) | 30 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máng gen luồn dây điện SP 30x14 mm - GA30 (hoặc tương đương) | 50 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ghen bán nguyệt D30, Nẹp bán nguyệt 30x12 (hoặc tương đương) | 40 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP, Cat6 2 cổng RJ45 (hoặc tương đương) | 26 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Hộp đầu mạng COMMSCOPE/AMP CAT6 6-2111989-3 (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Nhân mạng Commscope Cat6A hay AMP-TWIST SLX Series Modular Jack (hoặc tương đương) | 52 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ Rack 9U | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ Phát Wifi Unifi AC HD – Hỗ Trợ Công Nghệ MU-MIMO 2533Mbps – Chịu Tải 300 User (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2) (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tháo dỡ toàn bộ đường dây hệ thống cũ của UBND xã An Tân | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thiết kế và xây dựng giải pháp quy hoạch hệ thống mạng và bảo mật | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cấu hình Router | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cấu hình Switch | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Switch | 3 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Firewall | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cisco SFP | 5 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Cisco SFP | 5 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ Phát Wifi Unifi AC HD | 3 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2) | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp | 6 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp | 10 | 10m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP | 90 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Lắp đặt cáp treo -Cáp quang | 20 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đấu nối, hàn đầu cáp quang | 5 | Đầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | 26 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy chủ | 1 | Tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bấm đầu RJ 45 | 60 | Đầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cisco Business CBS350-24T-4G-EU | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | CBS350-16T-2G-EU Cisco Bussiness 250 16 Ports GE, 2 GE SFP Uplink | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Firewall FortiGate 60F FG-60F-BDL-950-36 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cisco SFP MGBLX1 GE LX 1310nm 10KM SMF transceiver | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | ODF quang 04FO SC/UPC | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cáp quang | 400 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Dây nhảy Cat6 UTP (1.5m) | 40 | Dây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (thùng 305 m) | 2 | thùng | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Máng gen luồn dây SP 100x60 mm - GA100/03 (2m/cây) | 20 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Máng gen luồn dây điện SP 30x14 mm - GA30 | 30 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Ghen bán nguyệt D30, Nẹp bán nguyệt 30x12 | 30 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP, Cat6 2 cổng RJ45 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Hộp đầu mạng COMMSCOPE/AMP CAT6 6-2111989-3 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Nhân mạng Commscope Cat6A hay AMP-TWIST SLX Series Modular Jack | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tủ Rack 9U | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ Phát Wifi Unifi AC HD – Hỗ Trợ Công Nghệ MU-MIMO 2533Mbps – Chịu Tải 300 User | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tháo dỡ toàn bộ đường dây hệ thống cũ của UBND xã An Quang | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Thiết kế và xây dựng giải pháp quy hoạch hệ thống mạng và bảo mật | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Cấu hình Router | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Cấu hình Switch | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Switch | 3 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Firewall | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Cisco SFP | 5 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cisco SFP | 5 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ Phát Wifi Unifi AC HD | 2 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2) | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp | 4 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp | 10 | 10m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP | 60 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Lắp đặt cáp treo -Cáp quang | 20 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Đấu nối, hàn đầu cáp quang | 5 | Đầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy chủ | 1 | Tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bấm đầu RJ 45 | 50 | Đầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Cisco Business CBS350-24T-4G-EU | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | CBS350-16T-2G-EU Cisco Bussiness 250 16 Ports GE, 2 GE SFP Uplink | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Firewall FortiGate 60F FG-60F-BDL-950-36 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Cisco SFP MGBLX1 GE LX 1310nm 10KM SMF transceiver | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | ODF quang 04FO SC/UPC | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Cáp quang | 150 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Dây nhảy Cat6 UTP (1.5m) | 34 | Dây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (thùng 305 m) | 2 | thùng | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Máng gen luồn dây SP 100x60 mm - GA100/03 (2m/cây) | 20 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Máng gen luồn dây điện SP 30x14 mm - GA30 | 40 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ghen bán nguyệt D30, Nẹp bán nguyệt 30x12 | 30 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP, Cat6 2 cổng RJ45 | 17 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Hộp đầu mạng COMMSCOPE/AMP CAT6 6-2111989-3 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Nhân mạng Commscope Cat6A hay AMP-TWIST SLX Series Modular Jack | 34 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tủ Rack 9U | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ Phát Wifi Unifi AC HD – Hỗ Trợ Công Nghệ MU-MIMO 2533Mbps – Chịu Tải 300 User | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2) | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tháo dỡ toàn bộ đường dây hệ thống cũ của UBND xã An Nghĩa | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Thiết kế và xây dựng giải pháp quy hoạch hệ thống mạng và bảo mật | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Cấu hình Router | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Cấu hình Switch | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Switch | 3 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Firewall | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Cisco SFP | 5 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Cisco SFP | 5 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bộ Phát Wifi Unifi AC HD | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2) | 1 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp | 3 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp | 5 | 10m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP | 60 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Lắp đặt cáp treo -Cáp quang | 10 | 10 m | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đấu nối, hàn đầu cáp quang | 2 | Đầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | 17 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy chủ | 1 | Tủ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bấm đầu RJ 45 | 40 | Đầu | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | MÀN HÌNH LED P3 INDOOR FULL COLOR | 6,1 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Máy chiếu OPTOMA PW450+ | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Màn chiếu 3 chân 100-inch EXZEN | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60453673E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp và lắp thiết bị CNTT trong đó có hệ thống mạng Lan-Tương tự về quy mô: Có giá trị 1.074.391.905 đồng.*Lưu ý:-Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhàthầu chứng minh bằng hợp đồnghoàn thành toàn bộ).-Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.074.391.905 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:-Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý/ điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, công nghệ thông tin- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bịĐã thực hiện ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11CChương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.- Hợp đồng lao động cònhiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử viễn thôngĐã thực hiện ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11CChương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):-Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi