Gói thầu: Lắp đặt hệ thống Mạng lan các xã: An Hòa, An Tân, An Quang, An Nghĩa; máy chiếu UBND các xã, thị trấn và màn hình LED Trung tâm chính trị huyện An Lão

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945054-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão
Tên gói thầu Lắp đặt hệ thống Mạng lan các xã: An Hòa, An Tân, An Quang, An Nghĩa; máy chiếu UBND các xã, thị trấn và màn hình LED Trung tâm chính trị huyện An Lão
Số hiệu KHLCNT 20220944826
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đã giao tại Quyết định số 4269/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 23:41:00 đến ngày 2022-09-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,534,845,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60453673E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp và lắp thiết bị CNTT trong đó có hệ thống mạng Lan-Tương tự về quy mô: Có giá trị 1.074.391.905 đồng.*Lưu ý:-Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhàthầu chứng minh bằng hợp đồnghoàn thành toàn bộ).-Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.074.391.905 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:-Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý/ điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, công nghệ thông tin- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bịĐã thực hiện ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11CChương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.- Hợp đồng lao động cònhiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử viễn thôngĐã thực hiện ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11CChương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):-Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Lắp đặt hệ thống Mạng lan các xã: An Hòa, An Tân, An Quang, An Nghĩa; máy chiếu UBND các xã, thị trấn và màn hình LED Trung tâm chính trị huyện An Lão
Lắp đặt hệ thống Mạng lan các xã: An Hòa, An Tân, An Quang, An Nghĩa; máy chiếu UBND các xã, thị trấn và màn hình LED Trung tâm chính trị huyện An Lão
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đã giao tại Quyết định số 4269/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và vốn Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Thôn 2, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563626777 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Thôn 2, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563626777 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão , địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định - Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Thôn 2, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563626777


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão , địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Thôn 2, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563626777 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản Giấy xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2022; Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần nhất ( 2019, 2020, 2021); Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có công chứng của nhân sự chủ chốt, cán bộ, nhân viên tham gia thực hiện gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật (Cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật): chứng minh sản phẩm cung cấp là mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%...).
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. + Nhà thầu phải cam kết sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Thôn 2, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563626777 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Thôn 2, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; SĐT: 02563626777 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Lão; Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563671668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563626777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện An Lão; Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563671668
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cisco Business CBS350-24T-4G-EU(hoặc tương đương)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2CBS350-16T-2G-EU Cisco Bussiness 250 16 Ports GE, 2 GE SFP Uplink (hoặc tương đương)3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
3Firewall FortiGate 60F FG-60F-BDL-950-36 (hoặc tương đương)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4Cisco SFP MGBLX1 GE LX 1310nm 10KM SMF transceiver (hoặc tương đương)10CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
5ODF quang 04FO SC/UPC (hoặc tương đương)3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
6Cáp quang300MétTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây nhảy Cat6 UTP (1.5m) (hoặc tương đương)40 DâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
8Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (thùng 305 m) (hoặc tương đương)3ThùngTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
9Máng gen luồn dây SP 100x60 mm - GA100/03 (2m/cây) (hoặc tương đương)30CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
10Máng gen luồn dây điện SP 30x14 mm - GA30 (hoặc tương đương)50CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
11Ghen bán nguyệt D30, Nẹp bán nguyệt 30x12 (hoặc tương đương)60CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
12Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP, Cat6 2 cổng RJ45 (hoặc tương đương)30CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
13Hộp đầu mạng COMMSCOPE/AMP CAT6 6-2111989-3 (hoặc tương đương)1HộpTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
14Nhân mạng Commscope Cat6A hay AMP-TWIST SLX Series Modular Jack (hoặc tương đương)60CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
15Tủ Rack 9U1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ Phát Wifi Unifi AC HD – Hỗ Trợ Công Nghệ MU-MIMO 2533Mbps – Chịu Tải 300 User (hoặc tương đương)3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
17UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2) (hoặc tương đương)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
18Tháo dỡ toàn bộ đường dây hệ thống cũ của UBND xã An Hòa1Hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
19Thiết kế và xây dựng giải pháp quy hoạch hệ thống mạng và bảo mật1Hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cấu hình Router1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
21Cấu hình Switch3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
22Switch4Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
23Firewall1Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cisco SFP10Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
25Cisco SFP10Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ Phát Wifi Unifi AC HD3Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
27UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2)1Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
28Lắp đặt gen nổi và đi cáp610 mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
29Lắp đặt gen nổi và đi cáp1010mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
30Lắp đặt dây cáp đồng UTP9010 mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
31Lắp đặt cáp treo -Cáp quang2010 mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
32Đấu nối, hàn đầu cáp quang10ĐầuTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
33Lắp đặt ổ cắm (Wallplace)30CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
34Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy chủ1TủTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bấm đầu RJ 4570ĐầuTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
36Cisco Business CBS350-24T-4G-EU(hoặc tương đương)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
37CBS350-16T-2G-EU Cisco Bussiness 250 16 Ports GE, 2 GE SFP Uplink (hoặc tương đương)2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
38Firewall FortiGate 60F FG-60F-BDL-950-36 (hoặc tương đương)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
39Cisco SFP MGBLX1 GE LX 1310nm 10KM SMF transceiver (hoặc tương đương)6CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
40ODF quang 04FO SC/UPC (hoặc tương đương)3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
41Cáp quang300MétTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
42Dây nhảy Cat6 UTP (1.5m) (hoặc tương đương)40 DâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
43Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (thùng 305 m) (hoặc tương đương)3ThùngTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
44Máng gen luồn dây SP 100x60 mm - GA100/03 (2m/cây) (hoặc tương đương)30CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
45Máng gen luồn dây điện SP 30x14 mm - GA30 (hoặc tương đương)50CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
46Ghen bán nguyệt D30, Nẹp bán nguyệt 30x12 (hoặc tương đương)40CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
47Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP, Cat6 2 cổng RJ45 (hoặc tương đương)26CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
48Hộp đầu mạng COMMSCOPE/AMP CAT6 6-2111989-3 (hoặc tương đương)1HộpTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
49Nhân mạng Commscope Cat6A hay AMP-TWIST SLX Series Modular Jack (hoặc tương đương)52CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
50Tủ Rack 9U1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
51Bộ Phát Wifi Unifi AC HD – Hỗ Trợ Công Nghệ MU-MIMO 2533Mbps – Chịu Tải 300 User (hoặc tương đương)3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
52UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2) (hoặc tương đương)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
53Tháo dỡ toàn bộ đường dây hệ thống cũ của UBND xã An Tân1Hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
54Thiết kế và xây dựng giải pháp quy hoạch hệ thống mạng và bảo mật1Hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
55Cấu hình Router1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
56Cấu hình Switch3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
57Switch3Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
58Firewall1Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
59Cisco SFP5Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
60Cisco SFP5Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bộ Phát Wifi Unifi AC HD3Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
62UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2)1Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
63Lắp đặt gen nổi và đi cáp610 mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
64Lắp đặt gen nổi và đi cáp1010mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
65Lắp đặt dây cáp đồng UTP9010 mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
66Lắp đặt cáp treo -Cáp quang2010 mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
67Đấu nối, hàn đầu cáp quang5ĐầuTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
68Lắp đặt ổ cắm (Wallplace)26CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
69Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy chủ1TủTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
70Bấm đầu RJ 4560ĐầuTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
71Cisco Business CBS350-24T-4G-EU1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
72CBS350-16T-2G-EU Cisco Bussiness 250 16 Ports GE, 2 GE SFP Uplink2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
73Firewall FortiGate 60F FG-60F-BDL-950-361CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
74Cisco SFP MGBLX1 GE LX 1310nm 10KM SMF transceiver5CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
75ODF quang 04FO SC/UPC2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
76Cáp quang400métTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
77Dây nhảy Cat6 UTP (1.5m)40DâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
78Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (thùng 305 m)2thùngTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
79Máng gen luồn dây SP 100x60 mm - GA100/03 (2m/cây)20CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
80Máng gen luồn dây điện SP 30x14 mm - GA3030CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
81Ghen bán nguyệt D30, Nẹp bán nguyệt 30x1230CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
82Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP, Cat6 2 cổng RJ4520CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
83Hộp đầu mạng COMMSCOPE/AMP CAT6 6-2111989-31HộpTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
84Nhân mạng Commscope Cat6A hay AMP-TWIST SLX Series Modular Jack40CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
85Tủ Rack 9U1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ Phát Wifi Unifi AC HD – Hỗ Trợ Công Nghệ MU-MIMO 2533Mbps – Chịu Tải 300 User2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
87UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
88Tháo dỡ toàn bộ đường dây hệ thống cũ của UBND xã An Quang1Hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
89Thiết kế và xây dựng giải pháp quy hoạch hệ thống mạng và bảo mật1Hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
90Cấu hình Router1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
91Cấu hình Switch3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
92Switch3Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
93Firewall1Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
94Cisco SFP5Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
95Cisco SFP5Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
96Bộ Phát Wifi Unifi AC HD2Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
97UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2)1Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
98Lắp đặt gen nổi và đi cáp410 mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
99Lắp đặt gen nổi và đi cáp1010mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
100Lắp đặt dây cáp đồng UTP6010 mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
101Lắp đặt cáp treo -Cáp quang2010 mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
102Đấu nối, hàn đầu cáp quang5ĐầuTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
103Lắp đặt ổ cắm (Wallplace)20CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
104Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy chủ1TủTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
105Bấm đầu RJ 4550ĐầuTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
106Cisco Business CBS350-24T-4G-EU1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
107CBS350-16T-2G-EU Cisco Bussiness 250 16 Ports GE, 2 GE SFP Uplink2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
108Firewall FortiGate 60F FG-60F-BDL-950-361CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
109Cisco SFP MGBLX1 GE LX 1310nm 10KM SMF transceiver5CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
110ODF quang 04FO SC/UPC2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
111Cáp quang150métTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
112Dây nhảy Cat6 UTP (1.5m)34DâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
113Cáp Mạng CommScope AMP cat.6 UTP (thùng 305 m)2thùngTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
114Máng gen luồn dây SP 100x60 mm - GA100/03 (2m/cây)20CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
115Máng gen luồn dây điện SP 30x14 mm - GA3040CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
116Ghen bán nguyệt D30, Nẹp bán nguyệt 30x1230CâyTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
117Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP, Cat6 2 cổng RJ4517CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
118Hộp đầu mạng COMMSCOPE/AMP CAT6 6-2111989-31HộpTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
119Nhân mạng Commscope Cat6A hay AMP-TWIST SLX Series Modular Jack34CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
120Tủ Rack 9U1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
121Bộ Phát Wifi Unifi AC HD – Hỗ Trợ Công Nghệ MU-MIMO 2533Mbps – Chịu Tải 300 User3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
122UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2)1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
123Tháo dỡ toàn bộ đường dây hệ thống cũ của UBND xã An Nghĩa1Hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
124Thiết kế và xây dựng giải pháp quy hoạch hệ thống mạng và bảo mật1Hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
125Cấu hình Router1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
126Cấu hình Switch3CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
127Switch3Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
128Firewall1Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
129Cisco SFP5Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
130Cisco SFP5Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
131Bộ Phát Wifi Unifi AC HD1Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
132UniFi Cloud Key Gen2 Plus (UCK_G2)1Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
133Lắp đặt gen nổi và đi cáp310 mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
134Lắp đặt gen nổi và đi cáp510mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
135Lắp đặt dây cáp đồng UTP6010 mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
136Lắp đặt cáp treo -Cáp quang1010 mTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
137Đấu nối, hàn đầu cáp quang2ĐầuTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
138Lắp đặt ổ cắm (Wallplace)17CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
139Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy chủ1TủTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
140Bấm đầu RJ 4540ĐầuTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
141MÀN HÌNH LED P3 INDOOR FULL COLOR6,1métTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
142Máy chiếu OPTOMA PW450+10CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
143Màn chiếu 3 chân 100-inch EXZEN10CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60453673E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 -Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp và lắp thiết bị CNTT trong đó có hệ thống mạng Lan-Tương tự về quy mô: Có giá trị 1.074.391.905 đồng.*Lưu ý:-Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhàthầu chứng minh bằng hợp đồnghoàn thành toàn bộ).-Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.074.391.905 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau:-Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý/ điều hành 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, công nghệ thông tin- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bịĐã thực hiện ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11CChương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.- Hợp đồng lao động cònhiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử viễn thôngĐã thực hiện ít nhất 02 gói thầu tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11CChương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):-Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->