Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 23:33:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,576,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4573E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự gói thầu này. * Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của tất cả các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 348.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành: Có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 12 giờ/ngày; 7 ngày/ tuần; + Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu cử cán bộ có trình độ chuyên môn kỹ thuật có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót; + Trường hợp thiết bị không thể khắc phục được tại chỗ, nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo duy trì hoạt động và đổi mới thiết bị, linh kiện trong vòng 30 ngày; + Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,.. + Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu trên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu này.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự tại mục 3 Mẫu số 03 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao được công chứng/chứng thực năm 2022 các bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật nói chung, phù hợp với gói thầu này.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự tại mục 3 Mẫu số 03 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao được công chứng/chứng thực năm 2022 các bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí thiết bị Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học phục vụ đổi mới chương trình sách giáo khoa Trường THCS Hương Hòa năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) (bản sao chứng thực năm 2022) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, hóa đơn. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT; hàng hoá được cung cấp mới 100% và chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Đối với hàng hoá nhập khẩu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác có liên quan. - Bản chụp (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện). Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa thiết bị dự thầu cung cấp phải ghi rõ ràng, đầy đủ đặc tính, thông số kỹ thuật của từng hàng hóa thiết bị dự thầu cung cấp; phải do hãng sản xuất phát hành hoặc đại diện của hãng sản xuất, đại lý phân phối xác nhận. Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. - Giấy cam kết của nhà sản xuất hàng hóa thiết bị về việc cung cấp vật tư, linh kiện phụ tùng thay thế trong thời gian ít nhất là 01 năm và cam kết thực hiện chế độ bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT thay nhà thầu trong trường hợp nhà thầu không đủ năng lực thực hiện; - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Toàn bộ hàng hóa thiết bị chào thầu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Thừa Thiên Huế có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với lô nhà thầu chào hoặc toàn bộ gói thầu. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường THCS Hương Hòa; Địa chỉ: Xã Hương Hòa, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông; Địa chỉ: Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3875327; Số fax: 0234.3875485. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3822538; email:[email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3822538; email:[email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | Tác giả Tố Hữu | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 2 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | Tác giả Nguyễn Tuân | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 3 | Video/clip về tình huống giữ chữ tín | Giữ chữ tín | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 4 | Video/clip về đăng kí khai sinh | Công dân nước CHXHCN Việt Nam | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 5 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | Tự nhận thức bản thân | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 6 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | Ứng phó với tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 7 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | Tiết kiệm | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 8 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Phim thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đẳng năm 938. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Phim về đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Nhiệt kế (lỏng) | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bát sứ | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Kẹp ống nghiệm | 10 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Video mô tả đa dạng thực vật | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Video mô tả đa dạng cá | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Video mô tả đa dạng lưỡng cư | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Video mô tả đa dạng bò sát | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Video mô tả đa dạng chim | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Video mô tả đa dạng thú | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Video mô tả đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy hút bụi | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Trống nhỏ | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Song loan | 5 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Triangle | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tambourine | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Kèn phím | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Recorder | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Mẫu vẽ | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | Tác giả Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 33 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | Hình học trực quan | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 34 | Tranh về truyền thống quê hương | Tự hào về truyền thống quê hương | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 35 | Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS | Học tập tự giác, tích cực | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 36 | Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | Ứng phó với tâm lí căng thẳng | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 37 | Tranh về phòng chống bạo lực học đường | Phòng chống bạo lực học đường | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 38 | Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS | Quản lí tiền | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 39 | Tranh về tệ nạn xã hội | Phòng chống tệ nạn xã hội | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 40 | Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa | Bảo tồn di sản văn hóa | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 41 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỉ XV, XVI | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiểu biểu của Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XVI | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Thảm thực vật ở dãy Andes | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bản đồ các nước châu Âu | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bản đồ tự nhiên châu Âu | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bản đồ các nước châu Á | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bản đồ tự nhiên châu Á | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bản đồ các nước châu Phi | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bản đồ tự nhiên châu Phi | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bản đồ các nước châu Mỹ | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bản đồ các nước châu Đại Dương | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Rừng Amazon | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Quả kim loại | 3 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Đồng hồ đo điện đa năng | 7 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ lực kế | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ thanh nam châm | 7 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 66 | Thiết bị “bắn tốc độ” | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Từ trường của Trái Đất | Từ | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 69 | Trao đồi chất ở động vật | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Vận chuyển các chất ở người | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Vòng đời của động vật | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Sinh sản hữu tính ở thực vật | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm | 7 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ thí nghiêm từ phổ | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Riitherford- Bohr | Nguyên tử. Nguyên tố hóa học | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 77 | Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất | Liên kết hóa học | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 78 | Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Video mô tả độ cao và tần số âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi truờng khác nhau. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Video về cảm ứng ở thực vật | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Video về tập tính ở động vật | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Video về các vòng đời của động vật | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Video về giâm, chiết, ghép cây | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Mô hình trồng trọt công nghệ cao. | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Quy trình trồng trọt | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền. | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Thiết bị đo nhiệt độ nước | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bộ dụng cụ nhảy cao | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Xà kép | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Dây đích | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Ván dậm nhảy | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Dụng cụ xới cát | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bàn trang san cát | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Quả bóng rổ | 18 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Cột, bảng bóng rổ | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Quả bóng chuyền da | 10 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Cột và lưới | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Quả cầu lông | 42 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Cột, lưới | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Quả cầu đá | 30 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Cột, lưới | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Thảm xốp | 20 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Gậy | Đẩy gậy | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | |
| 111 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Phao bơi | 17 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Sào cứu hộ | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Phao cứu sinh | 6 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Maracas | 5 | Cặp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Woodblock | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Đèn chiếu sáng | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 30 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bảng vẽ | 20 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bút lông | 29 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bảng pha màu | 30 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Ống rửa bút | 30 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Lô đồ họa (tranh in) | 8 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng | 1 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 126 | Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại | Lịch sử mĩ thuật Việt Nam | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 127 | Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại | Mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 128 | Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại | Mĩ thuật thế giới thời kì trung đại | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 129 | Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Loa cầm tay | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4573E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự gói thầu này. * Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của tất cả các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 348.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành: Có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 12 giờ/ngày; 7 ngày/ tuần; + Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu cử cán bộ có trình độ chuyên môn kỹ thuật có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót; + Trường hợp thiết bị không thể khắc phục được tại chỗ, nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo duy trì hoạt động và đổi mới thiết bị, linh kiện trong vòng 30 ngày; + Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,.. + Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu trên (kèm theo tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu này.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự tại mục 3 Mẫu số 03 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao được công chứng/chứng thực năm 2022 các bằng cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật nói chung, phù hợp với gói thầu này.- Đã thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự tại mục 3 Mẫu số 03 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao được công chứng/chứng thực năm 2022 các bằng cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi