Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phụ trợ và tăng cường tiềm lực KH và CN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phụ trợ và tăng cường tiềm lực KH và CN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905718 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 và số 3045/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh) và nguồn vốn huy động hợp pháp khác (Nguồn ĐTPT Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 23:23:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,994,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.492009E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98401E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.096.271.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.288.813.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ chức lắp đặt hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phụ trợ và tăng cường tiềm lực KH và CN Đầu tư tăng cường tiềm lực phục vụ quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ và nâng cao năng lực hoạt động trung tâm ứng dụng thông tin khoa học, công nghệ tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 và số 3045/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh) và nguồn vốn huy động hợp pháp khác (Nguồn ĐTPT Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất phát hành (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng cho các thiết bị. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V, ghi rõ nội dung đáp ứng được thể hiện trong tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo nào. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 562, Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183.852.509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Đường An Dương Vương, Phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 3, Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình điện thoại: 0218 3852111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 3, Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Tủ đựng tài liệu phục vụ lưu trữ hồ sơ, công văn đi đến | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Máy tính để bàn | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Máy in Laser | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Máy in lazer di động (sử dụng pin) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Máy scan | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Điều hòa nhiệt độ | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Máy tính xách tay | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Máy tính để bàn | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Máy photo copy | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Máy scan | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Máy in đảo 2 mặt | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Hệ thống camera bảo vệ | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Camera IP hồng ngoại trong nhà | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Camera IP hồng ngoại ngoài trời | 13 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Switch 24 ports 10/100M | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu camera TB 3TB | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Tivi giám sát hệ thống camera 40inch | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Giá treo Tivi | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Hộp kỹ thuật | 23 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Dây tín hiệu mạng, camera | 1.300 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Dây điện 2x0.75 cấp nguồn 23 camera | 600 | m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Tủ Rack 6U | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Cân Bằng Tải | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Phụ kiện băng keo, dây thít, ốc vít, nở nhựa, .... | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Nhân công lắp đặt | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Cải tạo hệ thống mạng nội bộ | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Bộ phát không dây gắn trần | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Cáp mạng Cat6 | 10 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Bộ Wallpate 1 Cổng cat6 (Nhân + Mặt + Đế) | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Swicth Cisco | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Tủ mạng 6U | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Ghen hộp 39 x 18 | 130 | Cây | Chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Ghen hộp 16 x 14 | 130 | Cây | Chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Ghen hộp 40 x 60 | 60 | Cây | Chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Thiết bị cân bằng tải | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Phụ kiện băng keo, dây thít, ốc vít, nở nhựa, .... | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Nhân công lắp đặt | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Hệ thống lưu trữ và xây dựng cơ sở dữ liệu | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Máy Scan Hỗ Trợ Scan A3, Scan 2 Mặt Tự Động | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Máy scan ảnh đa dụng SmartLF Scan! 36 (A0, 36 inch) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Ổ cứng SSD lắp cho thiết bị lưu trữ | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | Máy ảnh chuyên dụng | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | Máy in sử dụng Pin | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | Thiết bị tường lửa | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Pathpanell Cat6 dùng chung chuyển giúp bảo vệ các cổng J45 của Swicth | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | UPS 6KVA Thiết bị Lưu điện cho máy chủ, trung tâm dữ liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Tủ mạng 42U- 1000 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 53 | Swicth Cisco | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 54 | Dây nhảy cat6 2m | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 55 | Phần mềm diệt virus | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 56 | Công cấu hình tường lửa | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.492009E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98401E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.096.271.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.288.813.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức lắp đặt hàng hóa | 1 | Đại học thuộc một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 2 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Đại học thuộc một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi