Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phụ trợ và tăng cường tiềm lực KH và CN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945688-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phụ trợ và tăng cường tiềm lực KH và CN
Số hiệu KHLCNT 20220905718
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 và số 3045/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh) và nguồn vốn huy động hợp pháp khác (Nguồn ĐTPT Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 23:23:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,994,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.492009E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98401E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.096.271.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.288.813.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổ chức lắp đặt hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đào tạo, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phụ trợ và tăng cường tiềm lực KH và CN
Đầu tư tăng cường tiềm lực phục vụ quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ và nâng cao năng lực hoạt động trung tâm ứng dụng thông tin khoa học, công nghệ tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 và số 3045/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh) và nguồn vốn huy động hợp pháp khác (Nguồn ĐTPT Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Hòa Bình , địa chỉ: Số 562 đường Trần Hưng Đạo phường Phương Lâm thành phố Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 562, Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183.852.509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; +Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: 103 B4 KTT Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ Hòa Bình , địa chỉ: Số 562 đường Trần Hưng Đạo phường Phương Lâm thành phố Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 562, Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183.852.509


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
+ Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất phát hành (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng cho các thiết bị. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V, ghi rõ nội dung đáp ứng được thể hiện trong tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo nào.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 562, Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183.852.509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Đường An Dương Vương, Phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 3, Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình điện thoại: 0218 3852111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 3, Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy photocopy1CáiChi tiết tại Chương V
2Tủ đựng tài liệu phục vụ lưu trữ hồ sơ, công văn đi đến2CáiChi tiết tại Chương V
3Máy tính để bàn10BộChi tiết tại Chương V
4Máy tính xách tay2BộChi tiết tại Chương V
5Bộ bàn ghế làm việc1BộChi tiết tại Chương V
6Máy in Laser5BộChi tiết tại Chương V
7Máy in lazer di động (sử dụng pin)1BộChi tiết tại Chương V
8Máy scan1BộChi tiết tại Chương V
9Điều hòa nhiệt độ10BộChi tiết tại Chương V
10Máy tính xách tay12BộChi tiết tại Chương V
11Máy tính để bàn20BộChi tiết tại Chương V
12Máy photo copy1ChiếcChi tiết tại Chương V
13Máy scan2ChiếcChi tiết tại Chương V
14Máy in đảo 2 mặt5ChiếcChi tiết tại Chương V
15Hệ thống camera bảo vệ1HTChi tiết tại Chương V
16Camera IP hồng ngoại trong nhà10ChiếcChi tiết tại Chương V
17Camera IP hồng ngoại ngoài trời13ChiếcChi tiết tại Chương V
18Đầu ghi hình camera IP 32 kênh2ChiếcChi tiết tại Chương V
19Switch 24 ports 10/100M2ChiếcChi tiết tại Chương V
20Ổ cứng lưu trữ dữ liệu camera TB 3TB2ChiếcChi tiết tại Chương V
21Tivi giám sát hệ thống camera 40inch2ChiếcChi tiết tại Chương V
22Giá treo Tivi2ChiếcChi tiết tại Chương V
23Hộp kỹ thuật23ChiếcChi tiết tại Chương V
24Dây tín hiệu mạng, camera1.300mChi tiết tại Chương V
25Dây điện 2x0.75 cấp nguồn 23 camera600mChi tiết tại Chương V
26Tủ Rack 6U2ChiếcChi tiết tại Chương V
27Cân Bằng Tải2ChiếcChi tiết tại Chương V
28Phụ kiện băng keo, dây thít, ốc vít, nở nhựa, ....1HTChi tiết tại Chương V
29Nhân công lắp đặt1HTChi tiết tại Chương V
30Cải tạo hệ thống mạng nội bộ1HTChi tiết tại Chương V
31Bộ phát không dây gắn trần7ChiếcChi tiết tại Chương V
32Cáp mạng Cat610CuộnChi tiết tại Chương V
33Bộ Wallpate 1 Cổng cat6 (Nhân + Mặt + Đế)50BộChi tiết tại Chương V
34Swicth Cisco2ChiếcChi tiết tại Chương V
35Tủ mạng 6U2ChiếcChi tiết tại Chương V
36Ghen hộp 39 x 18130CâyChi tiết tại Chương V
37Ghen hộp 16 x 14130CâyChi tiết tại Chương V
38Ghen hộp 40 x 6060CâyChi tiết tại Chương V
39Thiết bị cân bằng tải2ChiếcChi tiết tại Chương V
40Phụ kiện băng keo, dây thít, ốc vít, nở nhựa, ....1HTChi tiết tại Chương V
41Nhân công lắp đặt1HTChi tiết tại Chương V
42Hệ thống lưu trữ và xây dựng cơ sở dữ liệu1HTChi tiết tại Chương V
43Máy Scan Hỗ Trợ Scan A3, Scan 2 Mặt Tự Động1ChiếcChi tiết tại Chương V
44Máy scan ảnh đa dụng SmartLF Scan! 36 (A0, 36 inch)1ChiếcChi tiết tại Chương V
45Thiết bị lưu trữ dữ liệu1ChiếcChi tiết tại Chương V
46Ổ cứng SSD lắp cho thiết bị lưu trữ8ChiếcChi tiết tại Chương V
47Máy ảnh chuyên dụng3ChiếcChi tiết tại Chương V
48Máy in sử dụng Pin1ChiếcChi tiết tại Chương V
49Thiết bị tường lửa1ChiếcChi tiết tại Chương V
50Pathpanell Cat6 dùng chung chuyển giúp bảo vệ các cổng J45 của Swicth2ChiếcChi tiết tại Chương V
51UPS 6KVA Thiết bị Lưu điện cho máy chủ, trung tâm dữ liệu1ChiếcChi tiết tại Chương V
52Tủ mạng 42U- 10001ChiếcChi tiết tại Chương V
53Swicth Cisco1ChiếcChi tiết tại Chương V
54Dây nhảy cat6 2m10CáiChi tiết tại Chương V
55Phần mềm diệt virus50BộChi tiết tại Chương V
56Công cấu hình tường lửa1HTChi tiết tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.492009E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98401E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.096.271.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.288.813.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổ chức lắp đặt hàng hóa 1 Đại học thuộc một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương32
2 Đào tạo, hướng dẫn sử dụng 1 Đại học thuộc một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->