Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ phòng họp, họp trực tuyến, phòng máy chủ, thiết bị công nghệ hệ thống studio và công tác đào tạo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ phòng họp, họp trực tuyến, phòng máy chủ, thiết bị công nghệ hệ thống studio và công tác đào tạo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937469 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 23:18:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,311,199,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9967E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT hoặc thiết bị Điện/điện tử. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.318.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành cho đến khi hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với các sản phẩm: máy tính; màn hình hiển thị; module Led; phần mềm diệt virus cho máy chủ máy trạm cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Điện – điện tử, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Điện – điện tử, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ phòng họp, họp trực tuyến, phòng máy chủ, thiết bị công nghệ hệ thống studio và công tác đào tạo năm 2022 Mua sắm thiết bị phục vụ phòng họp, họp trực tuyến, phòng máy chủ, thiết bị công nghệ hệ thống studio và công tác đào tạo năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Hàng hóa/thiết bị chính (trừ vật tư, phụ kiện, nguyên vật liệu) nhà thầu chào phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được viết bằng Tiếng Việt hoặc tiếng Anh; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành cho đến khi hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với các sản phẩm: máy tính; màn hình hiển thị; module Led; phần mềm diệt virus cho máy chủ máy trạm cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp. Địa chỉ: Số 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp Địa chỉ: Số 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội - Điện thoại: (024) 38621504. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khay đựng bút - phấn - lau | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 2 | Hộp ổ điện âm bàn | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 3 | Dây nhảy RJ45 2m | 18 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 4 | Dây nhảy RJ45 1m | 36 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 5 | Dây nguồn 2 chân dài 1.8m 16A | 18 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 6 | Cáp HDMI dài 1M | 18 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 7 | Dây Audio 6.5mm | 18 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 8 | Cáp USB 2.0 dài 2m | 18 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 9 | Dây HDMI 10m | 36 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 10 | Loa | 36 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 11 | Dây điện 2x1.0mm, cuộn 100m | 8 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 12 | Ampli mini | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 13 | Micro có dây | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 14 | Giá treo tivi 65 | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 15 | Gọng treo tivi | 18 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 16 | Quạt chân quỳ | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 17 | Ổ điện 6 ổ cắm | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 18 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 19 | Máng ghen 39x18mm | 180 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 20 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 4 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 21 | Ghen bán nguyệt D60 | 54 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 22 | Dây cáp mạng Cat.6A | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 23 | Hạt mạng - Cat 6A | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 24 | Bộ chia LAN 1GB, 5 cổng | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 25 | Màn hình hiển thị - 65 inch | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 26 | Bộ máy tính để bàn - Core i3 | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 27 | Màn hình máy tính 21.5inch | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 28 | Vật liệu sơn định vị bàn ghế trong phòng | 54 | M2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 29 | Bộ Decan dán, Bộ Decan PP cán fomex | 18 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 30 | Nhân mạng cat6 | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 31 | Nhân Ổ điện đơn 2 chấu | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 32 | Nhân Audio Jack 6.5mm | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 33 | Thi công, lắp đặt | 18 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 34 | Cài đặt, cấu hình | 18 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 35 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 18 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG HỌC CHẤT LƯỢNG | |
| 36 | Màn hình LED P2.5 ( 3.2m x 1.8m ) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 37 | Dây HDMI 50m | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 38 | Dây HDMI 70m | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 39 | Dây tín hiệu micro | 40 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 40 | Cáp USB nối dài 30m có chíp khuếch đại | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 41 | Cáp USB nối dài 10m | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 42 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 43 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 44 | Dây cáp mạng Cat.6A | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 45 | Hạt mạng - Cat 6A | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 46 | Cáp HDMI 2M (Âm - Dương) | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 47 | Bộ chia HDMI 4 ra 4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 48 | Bộ phát sóng không dây 2 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 49 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 50 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 51 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG LỚN - 218 LĨNH NAM | |
| 52 | Màn hình LED P2 ( 2.3m x 1.3m) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 53 | Dây HDMI 40m | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 54 | Dây HDMI 50m | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 55 | Camera IP hồng ngoại | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 56 | Giá treo camera | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 57 | Cáp USB nối dài 30m có chíp khuếch đại | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 58 | Cáp USB nối dài 10m | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 59 | Dây tín hiệu micro | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 60 | Bộ phát sóng không dây 2 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 61 | Tủ mạng 15U | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 62 | Hộp phối quang ODF 12FO lắp rack đủ phụ kiện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 63 | Hàn cáp quang | 24 | Mối | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 64 | Dây nhảy quang multimode SC-LC | 12 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 65 | Module quang | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 66 | Thiết bị chuyển mạch - 24 cổng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 67 | Patch panel 24 port, kèm đầy đủ ổ cắm mạng cat6 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 68 | Dây nhảy RJ45 1m | 24 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 69 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 70 | Dây cáp mạng Cat6 | 2 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 71 | Hạt mạng RJ45 Cat5e/6 xuyên thấu | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 72 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 73 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 74 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | HỘI TRƯỜNG - 353 TRẦN HƯNG ĐẠO | |
| 75 | Ghen 39x18 | 10 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 76 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 77 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 78 | Ổ SSD nâng cấp máy chủ | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 79 | Hộp phối quang ODF 12FO lắp rack đủ phụ kiện | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 80 | Hộp phối quang ODF 48FO lắp rack đầy đủ phụ kiện | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 81 | Dây nhảy quang multimode SC-LC | 20 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 82 | Dây pigtail | 110 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 83 | Hàn cáp quang | 162 | Mối | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 84 | Module cổng đồng RJ45 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 85 | Đầu nối quang duplex SC/UPC | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 86 | Dây tiếp địa | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 87 | Hệ thống cắt lọc sét 3 pha | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 88 | Tường lửa (firewall ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 89 | License cho tường lửa (firewall) 3 năm | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 90 | Thiết bị chuyển mạch L3 - 24 Port SFP | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 91 | Thiết bị chuyển mạch L3 - 24 Port RJ45 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 92 | Module quang 10GB | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 93 | Bản quyền, hỗ trợ kỹ thuật phần mềm ảo hóa | 3 | License | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 94 | Phần mềm backup máy chủ | 2 | License | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 95 | Phần mềm diệt virus cho máy chủ và máy trạm | 270 | License | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 96 | Hệ điều hành máy chủ | 20 | License | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 97 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 98 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 99 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG MÁY CHỦ | |
| 100 | Màn hình hiển thị - 65 inch | 35 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 101 | Giá treo tivi 65 | 70 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 102 | Cáp HDMI 2M (Âm - Dương) | 50 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 103 | Dây HDMI 10m | 50 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 104 | Camera hội nghị - mini1 | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 105 | Camera hội nghị - mini2 | 35 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 106 | Giá để camera | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 107 | Cáp USB nối dài 10m | 30 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 108 | Dây usb 10M loại 2 | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 109 | Micro tích hợp loa hội nghị loại 2 | 21 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 110 | Micro tích hợp loa hội nghị loại 1 | 27 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 111 | Dây HDMI 25m | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 112 | Dây USB 25m (âm - dương) | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 113 | Thi công, lắp đặt | 70 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 114 | Cài đặt, cấu hình | 70 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 115 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 70 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN CHO CÁC ĐƠN VỊ | |
| 116 | Màn hình hiển thị - 55 inch | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 117 | Giá treo tivi 65 | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 118 | Dây HDMI 10m | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 119 | Cáp HDMI 2M (Âm - Dương) | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 120 | Giá để tivi di động - đẩy được | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 121 | Bộ máy tính để bàn - Core i3 | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 122 | Màn hình máy tính 21.5inch | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 123 | Máy tính để bàn - Core i5 | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 124 | Màn hình máy tính 21.5inch | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 125 | Màn hình máy tính 27 inch | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 126 | Máy in cho phòng thực hành | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 127 | Máy scan | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 128 | Máy hủy tài liệu | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 129 | Tủ mạng 6U | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 130 | Thiết bị chuyển mạch - 24 cổng | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 131 | Patch panel 24 port, kèm đầy đủ ổ cắm mạng cat6 | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 132 | Dây nhảy RJ45 1m | 85 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 133 | Dây cáp mạng Cat6 | 6 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 134 | Hạt mạng RJ45 Cat5e/6 xuyên thấu | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 135 | Dây điện 2x2.5mm, cuộn 100m | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 136 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 85 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 137 | Ổ 4 ổ cắm | 85 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 138 | Máng ghen 120x40mm | 30 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 139 | Máng ghen 100x40mm | 50 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 140 | Ghen bán nguyệt D60 | 70 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 141 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 142 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 143 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THỰC HÀNH, THỰC TẬP HIỆN CÓ | |
| 144 | Máy chấm công vân tay, thẻ từ | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 145 | Thẻ từ + vỏ đựng thẻ | 250 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 146 | Giá treo tivi 65 | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 147 | Máy quét mã vạch CMSO đơn tia | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 148 | Máy in hóa đơn | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 149 | Máy in mã vạch 1 | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 150 | Bộ máy tính để bàn - Core i3 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 151 | Bộ phát sóng không dây 1 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 152 | Tủ mạng 6U | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 153 | Thiết bị chuyển mạch - 24 cổng POE | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 154 | Patch panel 48 port, kèm đầy đủ ổ cắm mạng cat6 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 155 | Dây nhảy RJ45 1m | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 156 | Dây cáp mạng Cat6 | 2 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 157 | Hạt mạng RJ45 Cat5e/6 xuyên thấu | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 158 | Máng ghen 100x40mm | 5 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 159 | Ghen bán nguyệt D60 | 20 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 160 | Dây điện 2x2.5mm, cuộn 100m | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 161 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 162 | Phích cắm điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 163 | Ổ cắm điện 6 ổ cắm | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 164 | Màn hình máy tính 21.5inch | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 165 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 166 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 167 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Kế toán số 03 | |
| 168 | Bộ máy tính để bàn - Core i3 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 169 | Bộ phát sóng không dây 1 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 170 | Tủ mạng 6U | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 171 | Thiết bị chuyển mạch - 24 cổng POE | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 172 | Dây nhảy RJ45 1m | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 173 | Dây cáp mạng Cat6 | 3 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 174 | Hạt mạng RJ45 Cat5e/6 xuyên thấu | 2 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 175 | Máng ghen 100x40mm | 25 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 176 | Ghen bán nguyệt D60 | 100 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 177 | Dây điện 2x2.5mm, cuộn 100m | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 178 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 179 | Phích cắm điện | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 180 | Ổ cắm điện 6 ổ cắm | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 181 | Màn hình máy tính 21.5inch | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 182 | Thi công, lắp đặt | 5 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 183 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 184 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành Quản trị kinh doanh | |
| 185 | Camera hội nghị - mini1 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 186 | Giá để camera | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 187 | Cáp USB nối dài 10m | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 188 | Máy ảnh | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 189 | Ống kính 24-70mm f/2.8 GM | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 190 | Đèn Flash | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 191 | Túi máy ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 192 | THẺ NHỚ 64GB | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 193 | Chân máy ảnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 194 | TÚI ĐỰNG CHÂN ĐÈN | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 195 | Bộ Pin Sạc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 196 | Tay cầm quay chống rung loại 1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 197 | Tay cầm quay chống rung loại 2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 198 | Máy tính xách tay cấu hình cao | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 199 | Ổ điện 6 ổ cắm | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 200 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 201 | Ổ cắm điện 6 ổ cắm | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 202 | Camera IP hồng ngoại | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 203 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 204 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 205 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG QUAY BÀI GIẢNG | |
| 206 | Máy quay chuyên dụng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 207 | Pin InfoLITHIUM | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 208 | Bộ sạc pin đôi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 209 | THẺ NHỚ 64GB | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 210 | Giá để máy quay, camera hội nghị | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 211 | Phần mềm dành cho phim trường ảo | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 212 | Phần mềm tạo chữ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 213 | Dịch vụ thiết kế phim trường ảo | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 214 | Máy nhắc chữ phòng quay 19inch | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 215 | Điều khiển đạp chân | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 216 | Phông vải xanh lá Cotton khổ 3m v54 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 217 | Chân đèn Light Stand | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 218 | Đèn LED DMX | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 219 | Chân đèn Boom | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 220 | Đèn quay phim Spotlight Led 200W DMX 512 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 221 | Ổ điện 6 ổ cắm | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 222 | Dây điện 2x2.5mm, cuộn 100m | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 223 | Ổ cắm điện 6 ổ cắm | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 224 | Cáp USB nối dài 30m có chíp khuếch đại | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 225 | Đèn led chiếu mẫu | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 226 | Đèn led chiếu phông | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 227 | Vải lọc mịn | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 228 | Chân đèn flash | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 229 | Chân đèn | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 230 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 231 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 232 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | PHÒNG THU / QUAY NHỎ - THIẾT BỊ QUAY | |
| 233 | Khung Phông Chữ U | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TRƯỜNG QUAY LỚN - HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |
| 234 | Dây bảo vệ đèn | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TRƯỜNG QUAY LỚN - HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |
| 235 | Dây DMX điều khiển đèn | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TRƯỜNG QUAY LỚN - HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |
| 236 | Móc treo đèn xương cá | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TRƯỜNG QUAY LỚN - HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |
| 237 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao 40-180cm cho 16 đèn | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TRƯỜNG QUAY LỚN - HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |
| 238 | Bộ dàn treo đèn bằng sắt đan theo hình ô bàn cờ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TRƯỜNG QUAY LỚN - HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |
| 239 | Dây bảo hiểm cho đèn, 2 đầu có khóa móc | 16 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TRƯỜNG QUAY LỚN - HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |
| 240 | Thi công, lắp đặt trường quay lớn - hệ thống ánh sáng | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TRƯỜNG QUAY LỚN - HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |
| 241 | Cài đặt, cấu hình trường quay lớn - hệ thống ánh sáng | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TRƯỜNG QUAY LỚN - HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | |
| 242 | Đào tạo sử dụng và vận hành trường quay lớn - hệ thống ánh sáng | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | TRƯỜNG QUAY LỚN - HỆ THỐNG ÁNH SÁNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9967E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT hoặc thiết bị Điện/điện tử. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.318.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành cho đến khi hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với các sản phẩm: máy tính; màn hình hiển thị; module Led; phần mềm diệt virus cho máy chủ máy trạm cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Điện – điện tử, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Điện – điện tử, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi