Gói thầu: Cung cấp thiết bị dụng cụ an toàn lao động năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị dụng cụ an toàn lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872785 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 23:16:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,328,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị dụng cụ an toàn lao động năm 2022 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 (đợt 5) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang có màng than hoạt tính GMASK - NM, có dây đeo qua gáy, màu xanh dương | 40 | Cái | Khẩu trang có màng than hoạt tính GMASK - NM, có dây đeo qua gáy, màu xanh dương | ||
| 2 | Găng tay đa dụng chống cắt 3M-CR-L3-M; cấp độ 5, Size M, màu xám; Trọng lượng 300g | 40 | Đôi | Găng tay đa dụng chống cắt 3M-CR-L3-M; cấp độ 5, Size M, màu xám; Trọng lượng 300g | ||
| 3 | Kính hàn điện tử Weldcom W201A có thiết kế hiện đại, kiểu dáng ôm gọn vừa vặn giúp người dùng thoải mái và dễ chịu khi sử dụng W201A ứng dụng linh hoạt trong công việc hàn hơi, hàn điện, cắt kim loại, môi trường ánh sáng mạnh, giúp chống tia hồng ngoại, tia bức xạ, bảo vệ mắt khỏi các mảnh văng | 2 | Cái | Kính hàn điện tử Weldcom W201A có thiết kế hiện đại, kiểu dáng ôm gọn vừa vặn giúp người dùng thoải mái và dễ chịu khi sử dụng W201A ứng dụng linh hoạt trong công việc hàn hơi, hàn điện, cắt kim loại, môi trường ánh sáng mạnh, giúp chống tia hồng ngoại, tia bức xạ, bảo vệ mắt khỏi các mảnh văng | ||
| 4 | Áo mưa bộ vải dù chống thấm (Dùng cho đường dây), Rado RD-XL | 3 | Bộ | Áo mưa bộ vải dù chống thấm (Dùng cho đường dây), Rado RD-XL | ||
| 5 | Kính bảo hộ loại 3M 334, chống hoá chất, dầu biến thế; Chất liệu: Polycarbonate, chống đọng hơi sương | 3 | Bộ | Kính bảo hộ loại 3M 334, chống hoá chất, dầu biến thế; Chất liệu: Polycarbonate, chống đọng hơi sương | ||
| 6 | Đèn pin sạc đội đầu chống nước, Ledlenser NEO4 240 lumens chiếu sang trên 6 giờ; Công suất: 240 Lumens - 20 Lumens; Khoảng cách: 30 - 10 m’ Giờ chiếu sáng: 6 giờ - 40 giờ; Chuẩn chống nước: IP57 | 3 | Cái | Đèn pin sạc đội đầu chống nước, Ledlenser NEO4 240 lumens chiếu sang trên 6 giờ; Công suất: 240 Lumens - 20 Lumens; Khoảng cách: 30 - 10 m’ Giờ chiếu sáng: 6 giờ - 40 giờ; Chuẩn chống nước: IP57 | ||
| 7 | Ổ cắm điện công nghiệp rulo Toshino BBB-UN325 dây dài 30M, 3 lõi dây; Công suất tối đa 4500 W - 20A, dây dài 30M; Lõi dây 3x2.5mmx 30 mét; Hệ thống ngắt quá tải tự động; Công tắc ngắt mạch on/off; Màn chập bảo vệ tay; Đèn báo; Khung kim loại chắc chắn; Mặt bánh xe làm bằng nhựa ABS | 2 | Cái | Ổ cắm điện công nghiệp rulo Toshino BBB-UN325 dây dài 30M, 3 lõi dây; Công suất tối đa 4500 W - 20A, dây dài 30M; Lõi dây 3x2.5mmx 30 mét; Hệ thống ngắt quá tải tự động; Công tắc ngắt mạch on/off; Màn chập bảo vệ tay; Đèn báo; Khung kim loại chắc chắn; Mặt bánh xe làm bằng nhựa ABS | ||
| 8 | Túi đựng máy đo cầm tay đa năng loại da PU, kích thước 200x130x80mm, màu xanh dương | 2 | Cái | Túi đựng máy đo cầm tay đa năng loại da PU, kích thước 200x130x80mm, màu xanh dương | ||
| 9 | Mũ bảo hộ lao động tích hợp tấm kính che dùng cho thợ điện TC42ES SFE; Màu trắng; Trọng lượng 728g; Kích thước vòng đầu: 53-62cm; Chất liệu: Polycarbonate. | 2 | Cái | Mũ bảo hộ lao động tích hợp tấm kính che dùng cho thợ điện TC42ES SFE; Màu trắng; Trọng lượng 728g; Kích thước vòng đầu: 53-62cm; Chất liệu: Polycarbonate. | ||
| 10 | Tăng đơ lắc tay loại 1 tấn Nitto VR-10 | 1 | Cái | Tăng đơ lắc tay loại 1 tấn Nitto VR-10 | ||
| 11 | Cóc kẹp cáp NGK 1 tấn NGK/S-1000CL | 1 | Cái | Cóc kẹp cáp NGK 1 tấn NGK/S-1000CL | ||
| 12 | Tiếp địa lưu động trung thế 35kV, TĐ-35 Emin Loại 3 pha chung có sào, túi đựng; Dây nhánh: 3 dây đồng đỏ 16mm² dài 3m + 3 mỏ kẹp dây hợp kim nhôm 38mm; Dây chính: 1 dây đồng đỏ 16mm² dài 15m + 1 mỏ tiếp đất đồng vàng 35mm; 01 cọc tiếp đất phi 15mm, dài 1,1m; Sào cách điện: 3 cây dài 1,5m, vật liệu Bakelick (phần cách điện: 1,1m; tay cầm: 0,4m) | 1 | Bộ | Tiếp địa lưu động trung thế 35kV, TĐ-35 Emin Loại 3 pha chung có sào, túi đựng; Dây nhánh: 3 dây đồng đỏ 16mm² dài 3m + 3 mỏ kẹp dây hợp kim nhôm 38mm; Dây chính: 1 dây đồng đỏ 16mm² dài 15m + 1 mỏ tiếp đất đồng vàng 35mm; 01 cọc tiếp đất phi 15mm, dài 1,1m; Sào cách điện: 3 cây dài 1,5m, vật liệu Bakelick (phần cách điện: 1,1m; tay cầm: 0,4m) | ||
| 13 | Bạc che mưa 2 màu (xanh - cam) Ép biên, có khuyết tròn luồn dây, Chất liệu HDPE, kích thước 6.000x10.000mm | 3 | Tấm | Bạc che mưa 2 màu (xanh - cam) Ép biên, có khuyết tròn luồn dây, Chất liệu HDPE, kích thước 6.000x10.000mm | ||
| 14 | Dây chằng hàng tăng đơ vải DCHJ-3T6M loại 2 móc J dài 6m bản 35mm, 3000kg; Chất liệu Polyeste 100%; chịu nước, chịu dầu, chịu nắng mưa, không thấm nước, không bị lên men | 1 | Cặp | Dây chằng hàng tăng đơ vải DCHJ-3T6M loại 2 móc J dài 6m bản 35mm, 3000kg; Chất liệu Polyeste 100%; chịu nước, chịu dầu, chịu nắng mưa, không thấm nước, không bị lên men | ||
| 15 | Kính mài bảo hộ lao động Dura coat loại mica trong có gọng đeo | 10 | Cái | Kính mài bảo hộ lao động Dura coat loại mica trong có gọng đeo | ||
| 16 | Khẩu trang có màng than hoạt tính Neo Mask Neovision NC95 TQG | 60 | Cái | Khẩu trang có màng than hoạt tính Neo Mask Neovision NC95 TQG | ||
| 17 | Mặt nạ phòng độc 3M 3200 phin lọc 3301CN phòng chống độc, khói, khí, hoá chất | 20 | Cái | Mặt nạ phòng độc 3M 3200 phin lọc 3301CN phòng chống độc, khói, khí, hoá chất | ||
| 18 | Găng tay chống cắt Delta Plus Venicut42 | 40 | Cái | Găng tay chống cắt Delta Plus Venicut42 | ||
| 19 | Bịt tai chống ồn Alpine Worksafe, Khả năng giảm thiểu tiếng ồn lên tới: 30db; Cấu tạo gồm: 2 nút bịt tai chống ồn đi kèm dây kẹp giúp hạn chế tình trạng rơi, thất lạc đồ nút tai khi sử dụng, 1 ống tai, 1 dụng cụ vệ sinh ống tai | 40 | Đôi | Bịt tai chống ồn Alpine Worksafe, Khả năng giảm thiểu tiếng ồn lên tới: 30db; Cấu tạo gồm: 2 nút bịt tai chống ồn đi kèm dây kẹp giúp hạn chế tình trạng rơi, thất lạc đồ nút tai khi sử dụng, 1 ống tai, 1 dụng cụ vệ sinh ống tai | ||
| 20 | Găng tay da Esab 0700 005 006 size lager | 20 | Đôi | Găng tay da Esab 0700 005 006 size lager | ||
| 21 | Găng tay da hàn điện Proshield, Tiêu chuẩn: EN388:2003; Chất liệu: da lộn với 2 lớp; Kích thước: 31cm; Màu: xanh biển nhạt; Kiểu dáng: công nghiệp | 10 | Đôi | Găng tay da hàn điện Proshield, Tiêu chuẩn: EN388:2003; Chất liệu: da lộn với 2 lớp; Kích thước: 31cm; Màu: xanh biển nhạt; Kiểu dáng: công nghiệp | ||
| 22 | Mũ da bò trùm đầu thợ hàn, mài; Mũ bảo hộ da bò chống cháy dày dặn chuyên dụng; Chất liệu da bò; Màu vàng | 4 | Cái | Mũ da bò trùm đầu thợ hàn, mài; Mũ bảo hộ da bò chống cháy dày dặn chuyên dụng; Chất liệu da bò; Màu vàng | ||
| 23 | Mặt nạ hàn đội đầu Blue Eagle 633P; Chất liệu : nhựa Polypropylene Sản phẩm không bao gồm kính; hất liệu : nhựa Polypropylene Sản phẩm không bao gồm kính | 6 | Cái | Mặt nạ hàn đội đầu Blue Eagle 633P; Chất liệu : nhựa Polypropylene Sản phẩm không bao gồm kính; hất liệu : nhựa Polypropylene Sản phẩm không bao gồm kính | ||
| 24 | Kính hàn dùng cho mũ hàn điện cầm tay, độ sáng 9-13, loại Atherma; Độ sáng: 9-13 | 10 | Bộ | Kính hàn dùng cho mũ hàn điện cầm tay, độ sáng 9-13, loại Atherma; Độ sáng: 9-13 | ||
| 25 | Kềm hàn điện Esab Confort200 (700006004) Khả năng làm việc: 200/300A | 5 | Cái | Kềm hàn điện Esab Confort200 (700006004) Khả năng làm việc: 200/300A | ||
| 26 | Giầy thợ Hàn size 40 (Loại giầy Da) da màu đen, loại tốt | 2 | Đôi | Giầy thợ Hàn size 40 (Loại giầy Da) da màu đen, loại tốt | ||
| 27 | Giầy thợ Hàn size 41 (Loại giầy Da) da màu đen, loại tốt | 2 | Đôi | Giầy thợ Hàn size 41 (Loại giầy Da) da màu đen, loại tốt | ||
| 28 | Đèn pin chiếu sáng 3.7V A&TK CZR-2 | 4 | Cái | Đèn pin chiếu sáng 3.7V A&TK CZR-2 | ||
| 29 | Đèn có đế từ VML- C, Vertex chiều dài trục chính D20x460mm | 2 | Cái | Đèn có đế từ VML- C, Vertex chiều dài trục chính D20x460mm | ||
| 30 | Van 1 chiều chống cháy ngược cho bộ hàn cắt gió đá, Flashback Arrestor | 4 | Cái | Van 1 chiều chống cháy ngược cho bộ hàn cắt gió đá, Flashback Arrestor | ||
| 31 | Bét cắt kim loại (Oxy+Axetylen) loại 1-1-101, Morris | 5 | Cái | Bét cắt kim loại (Oxy+Axetylen) loại 1-1-101, Morris | ||
| 32 | Bét cắt kim loại (Oxy+Axetylen) loại 2-1-101, Morris | 5 | Cái | Bét cắt kim loại (Oxy+Axetylen) loại 2-1-101, Morris | ||
| 33 | Điện cực hàn TIG WT20-2,4mm, Esab | 5 | Hộp | Điện cực hàn TIG WT20-2,4mm, Esab | ||
| 34 | Quạt lùn công nghiệp Vinawind QS500; Công suất: 150W. Điện áp: 220V | 2 | Cái | Quạt lùn công nghiệp Vinawind QS500; Công suất: 150W. Điện áp: 220V | ||
| 35 | Sào cách điện 35kV Tuf-pole, TP-3012, ATD- PH36; Kéo dài 3,66m; Rút lại 1,47m; Số đoạn 3 đoạn; Trọng lượng 1,8kg (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | 1 | Bộ | Sào cách điện 35kV Tuf-pole, TP-3012, ATD- PH36; Kéo dài 3,66m; Rút lại 1,47m; Số đoạn 3 đoạn; Trọng lượng 1,8kg (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | ||
| 36 | Túi đựng tiếp địa di động | 6 | Cái | Túi đựng tiếp địa di động | ||
| 37 | Nón bảo hộ lao động S51R Bullard loại núm vặn màu vàng (bao gồm 2 quai nón loại tốt, 01 dùng cho nón và 01 dự phòng để thay thế). Nón đạt tiêu chuẩn Mỹ ANSI Z89.1, 2003 Type 1, Class G & E. Chịu được điện áp 1.0kV. DC Điều chỉnh (băng cầu) cho vừa đầu người đội bằng núm vặn; Kèm theo quay nón (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | 60 | Cái | Nón bảo hộ lao động S51R Bullard loại núm vặn màu vàng (bao gồm 2 quai nón loại tốt, 01 dùng cho nón và 01 dự phòng để thay thế). Nón đạt tiêu chuẩn Mỹ ANSI Z89.1, 2003 Type 1, Class G & E. Chịu được điện áp 1.0kV. DC Điều chỉnh (băng cầu) cho vừa đầu người đội bằng núm vặn; Kèm theo quay nón (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | ||
| 38 | Logo EVN dùng cho nón bảo hộ lao động | 100 | Cái | Logo EVN dùng cho nón bảo hộ lao động | ||
| 39 | Đèn Pin siêu sáng đội đầu 3 bóng led, zoom xa gần, hàng cao cấp, loại DP27, Ultrafire bóng led cao cấp XML-T6 công suất mỗi bóng 10w siêu sáng | 5 | Cái | Đèn Pin siêu sáng đội đầu 3 bóng led, zoom xa gần, hàng cao cấp, loại DP27, Ultrafire bóng led cao cấp XML-T6 công suất mỗi bóng 10w siêu sáng | ||
| 40 | Túi đựng đồ nghề Stanley STST516126 16" Kích thước: 16'' / 400mm (450x275x235mm). Chất liệu vải cao cấp, có thể chịu lực nặng, độ bền cao; Có ngăn nhỏ bên trong | 3 | Cái | Túi đựng đồ nghề Stanley STST516126 16" Kích thước: 16'' / 400mm (450x275x235mm). Chất liệu vải cao cấp, có thể chịu lực nặng, độ bền cao; Có ngăn nhỏ bên trong | ||
| 41 | Sào cách điện 220kV Tuf-pole, TP-3018, AT362; Sào lồng rút 03 khúc với chiều dài ngắn nhất 2.08 mét, chiều dài lớn nhất 5.49 mét Trọng lượng 2,52 kg (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | 1 | Bộ | Sào cách điện 220kV Tuf-pole, TP-3018, AT362; Sào lồng rút 03 khúc với chiều dài ngắn nhất 2.08 mét, chiều dài lớn nhất 5.49 mét Trọng lượng 2,52 kg (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | ||
| 42 | Bộ tiếp địa hạ áp đa năng Anbaco, AT37; Dùng để tiếp địa trước khi thực hiện công tác trên các đường dây hạ thế 3 pha, đầu ra Aptomat tại các đai ốc và dây cable. | 1 | Bộ | Bộ tiếp địa hạ áp đa năng Anbaco, AT37; Dùng để tiếp địa trước khi thực hiện công tác trên các đường dây hạ thế 3 pha, đầu ra Aptomat tại các đai ốc và dây cable. | ||
| 43 | Súng đo nhiệt độ cầm tay Fluke, AT57; 62max; Dải đo: -30 °C đến 500 °C (- 22 °F đến 932 °F) Độ chính xác: ±1.5 °C or ±1.5% của giá trị đọc Thời gian hồi đáp: Dải phổ: 8 to 14 microns Đô nhạy: 0.10 đến 1.00Độ phân dải quang: 10:1 Hiển thị: 0.1 °C (0.2 °F) Khả năng đọc lại: ±0.8% của giá trị đọc | 1 | Cái | Súng đo nhiệt độ cầm tay Fluke, AT57; 62max; Dải đo: -30 °C đến 500 °C (- 22 °F đến 932 °F) Độ chính xác: ±1.5 °C or ±1.5% của giá trị đọc Thời gian hồi đáp: Dải phổ: 8 to 14 microns Đô nhạy: 0.10 đến 1.00Độ phân dải quang: 10:1 Hiển thị: 0.1 °C (0.2 °F) Khả năng đọc lại: ±0.8% của giá trị đọc | ||
| 44 | Ổ cắm quay tay kiểu rulo công suất 16A-30M Yato Yt-8106; Tiêu chuẩn: CE Điên áp: 16A~230V Điện tải tối đa: 3600W Cấp bảo vệ: IP44 Loại: Ổ cắm kiểu xách tay Công suất: 16A Công tắc: 1 công tắc, Ổ cắm: 4 Chiều dài dây điện: 30M Dây điện :3 lõi dây | 1 | Cái | Ổ cắm quay tay kiểu rulo công suất 16A-30M Yato Yt-8106; Tiêu chuẩn: CE Điên áp: 16A~230V Điện tải tối đa: 3600W Cấp bảo vệ: IP44 Loại: Ổ cắm kiểu xách tay Công suất: 16A Công tắc: 1 công tắc, Ổ cắm: 4 Chiều dài dây điện: 30M Dây điện :3 lõi dây | ||
| 45 | Ổ cắm quay tay kiểu rulo công suất 16A-50M Yato YT-8108; Tiêu chuẩn: CE Điên áp: 16A~230V Điện tải tối đa: 3600W Cấp bảo vệ: IP44 Loại: Ổ cắm kiểu xách tay Công suất: 16A Công tắc: 1 công tắc, Ổ cắm: 4 Chiều dài dây điện: 50M Dây điện :3 lõi dây | 1 | Cái | Ổ cắm quay tay kiểu rulo công suất 16A-50M Yato YT-8108; Tiêu chuẩn: CE Điên áp: 16A~230V Điện tải tối đa: 3600W Cấp bảo vệ: IP44 Loại: Ổ cắm kiểu xách tay Công suất: 16A Công tắc: 1 công tắc, Ổ cắm: 4 Chiều dài dây điện: 50M Dây điện :3 lõi dây | ||
| 46 | Bộ tiếp địa di động 110kV AT09; Tiêu chuẩn IEC 1230: tiếp địa 3 pha; Mỏ kẹp dây dẫn điện: Bộ kẹp dây gồm 03 cái bằng hợp kim nhôm (dạng mỏ vịt), Miệng kẹp kẹp được dây dẫn đường kính từ 7 đến 35mm - Sào thao tác tiếp địa: Mỗi bộ tiếp địa gồm 03 sào thao tác cách điện. Trên mỗi sào đều được gắn các chi tiết có thể gài để đưa đầu dây tiếp địa lên đường dây; Dây ngắn mạch và tiếp đất: Tiêu chuẩn ISO-9000, Chiều mỗi sợi dây từ kẹp đến điểm nối chung là 5m, chiều dài dây tiếp đất từ điểm nối chung đến mỏ kẹp cọc nối đất là 15m, dây được làm bằng dây đồng mềm tiết diện >= 25mm2, được bọc lớp nhựa PVC trong suốt; Chịu được dòng ngắn mạch 12KA/1s | 1 | Bộ | Bộ tiếp địa di động 110kV AT09; Tiêu chuẩn IEC 1230: tiếp địa 3 pha; Mỏ kẹp dây dẫn điện: Bộ kẹp dây gồm 03 cái bằng hợp kim nhôm (dạng mỏ vịt), Miệng kẹp kẹp được dây dẫn đường kính từ 7 đến 35mm - Sào thao tác tiếp địa: Mỗi bộ tiếp địa gồm 03 sào thao tác cách điện. Trên mỗi sào đều được gắn các chi tiết có thể gài để đưa đầu dây tiếp địa lên đường dây; Dây ngắn mạch và tiếp đất: Tiêu chuẩn ISO-9000, Chiều mỗi sợi dây từ kẹp đến điểm nối chung là 5m, chiều dài dây tiếp đất từ điểm nối chung đến mỏ kẹp cọc nối đất là 15m, dây được làm bằng dây đồng mềm tiết diện >= 25mm2, được bọc lớp nhựa PVC trong suốt; Chịu được dòng ngắn mạch 12KA/1s | ||
| 47 | Khay nhựa đựng thiết bị, kích thước 353x210x147mm, lọai nhựa PP, màu xanh | 5 | Cái | Khay nhựa đựng thiết bị, kích thước 353x210x147mm, lọai nhựa PP, màu xanh | ||
| 48 | Bàn nâng thủy lực 350 kg; Chiều cao nâng cao nhất:1500 mm; Chiều cao hạ thấp nhất:350 mm; Kích thước mặt bàn: 900x500x50mm; Tự trọng:110 kg; Kích thước xe: 250×500×960mm; Niuli | 1 | Cái | Bàn nâng thủy lực 350 kg; Chiều cao nâng cao nhất:1500 mm; Chiều cao hạ thấp nhất:350 mm; Kích thước mặt bàn: 900x500x50mm; Tự trọng:110 kg; Kích thước xe: 250×500×960mm; Niuli | ||
| 49 | Thang nhôm chữ A Nikawa NKD-03; Số bậc: 3 bậc x 2 bên. Kích thước mở: 435x625x750mm (W-L-H); Kích thước đóng: 435x60x750mm (W-L-H); Chiều cao bậc: 28cm; Chiều cao chữa A: 0,75m; Trọng lượng: 2,35kg | 2 | Cái | Thang nhôm chữ A Nikawa NKD-03; Số bậc: 3 bậc x 2 bên. Kích thước mở: 435x625x750mm (W-L-H); Kích thước đóng: 435x60x750mm (W-L-H); Chiều cao bậc: 28cm; Chiều cao chữa A: 0,75m; Trọng lượng: 2,35kg | ||
| 50 | Găng tay cách điện hạ áp Novax AT 28; Class 00. Điện áp kiểm tra: 2,500V. Điện áp sử dụng: 500V. Chiều dài: 360mm (14inch) Size: 9. Độ dày: 0,5mm (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | 2 | đôi | Găng tay cách điện hạ áp Novax AT 28; Class 00. Điện áp kiểm tra: 2,500V. Điện áp sử dụng: 500V. Chiều dài: 360mm (14inch) Size: 9. Độ dày: 0,5mm (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | ||
| 51 | Giày bảo hộ chống tĩnh điện Jogger Aura S3; Được sản xuất theo tiêu chuẩn SRC S3 Chất liệu da thật 100% có độ bền cao Chống tĩnh điện theo tiêu chuẩn ESD Đế giày được chứng nhận chống trơn trượt SRC, chịu được nhiệt độ cao lên tới 300oC, chống sự bào mòn cao độ Tấm lót chống đinh SJ Flex nhằm tăng cường độ linh hoạt Tấm lót chất liệu EVA vô cùng êm ái, thoáng khí Trọng lượng nhẹ, thoải mái và thuận tiện; Dây đeo và các loại bằng cao su; Vật liệu lọc carbon; Tương thích với hầu hết các mắt | 7 | Đôi | Giày bảo hộ chống tĩnh điện Jogger Aura S3; Được sản xuất theo tiêu chuẩn SRC S3 Chất liệu da thật 100% có độ bền cao Chống tĩnh điện theo tiêu chuẩn ESD Đế giày được chứng nhận chống trơn trượt SRC, chịu được nhiệt độ cao lên tới 300oC, chống sự bào mòn cao độ Tấm lót chống đinh SJ Flex nhằm tăng cường độ linh hoạt Tấm lót chất liệu EVA vô cùng êm ái, thoáng khí Trọng lượng nhẹ, thoải mái và thuận tiện; Dây đeo và các loại bằng cao su; Vật liệu lọc carbon; Tương thích với hầu hết các mắt | ||
| 52 | Khẩu trang giấy 3M N95 8822 có van | 20 | Cái | Khẩu trang giấy 3M N95 8822 có van | ||
| 53 | Đồ thợ hàn JEAN dành cho thợ hàn, cơ khí; Zise M | 8 | Bộ | Đồ thợ hàn JEAN dành cho thợ hàn, cơ khí; Zise M | ||
| 54 | Quạt tích điện Tiross TS9171 | 2 | Cái | Quạt tích điện Tiross TS9171 | ||
| 55 | Ma ní Omega chốt vặn ren ABLE 1T; SPB 009; WLL 1.0 Ton | 12 | Cái | Ma ní Omega chốt vặn ren ABLE 1T; SPB 009; WLL 1.0 Ton | ||
| 56 | Ma ní Omega chốt vặn ren ABLE 2T; SPB 013; WLL 2.0 Ton | 12 | Cái | Ma ní Omega chốt vặn ren ABLE 2T; SPB 013; WLL 2.0 Ton | ||
| 57 | Ma ní Omega chốt vặn ren ABLE 3,25T; SPB 016; WLL 3.25 Ton | 12 | Cái | Ma ní Omega chốt vặn ren ABLE 3,25T; SPB 016; WLL 3.25 Ton | ||
| 58 | Ma ní Omega chốt vặn ren ABLE 4,74T; SPB 019; WLL 4,75 Ton | 8 | Cái | Ma ní Omega chốt vặn ren ABLE 4,74T; SPB 019; WLL 4,75 Ton | ||
| 59 | Ma ní Omega chốt vặn ren ABLE 6,5T; SPB 022; WLL 6.5 Ton | 8 | Cái | Ma ní Omega chốt vặn ren ABLE 6,5T; SPB 022; WLL 6.5 Ton | ||
| 60 | Ma ní Omega chốt vặn ren ABLE 8,5T; SPB 022; WLL 8.5 Ton | 4 | Cái | Ma ní Omega chốt vặn ren ABLE 8,5T; SPB 022; WLL 8.5 Ton | ||
| 61 | Móc khoen cẩu xoay 360 độ-KAWASAKI; M10 | 4 | Cái | Móc khoen cẩu xoay 360 độ-KAWASAKI; M10 | ||
| 62 | Móc khoen cẩu xoay 360 độ-KAWASAKI; M12 | 4 | Cái | Móc khoen cẩu xoay 360 độ-KAWASAKI; M12 | ||
| 63 | Móc khoen cẩu xoay 360 độ-KAWASAKI; M14 | 4 | Cái | Móc khoen cẩu xoay 360 độ-KAWASAKI; M14 | ||
| 64 | Móc khoen cẩu xoay 360 độ-KAWASAKI; M16 | 4 | Cái | Móc khoen cẩu xoay 360 độ-KAWASAKI; M16 | ||
| 65 | Móc khoen cẩu xoay 360 độ-KAWASAKI; M20 | 4 | Cái | Móc khoen cẩu xoay 360 độ-KAWASAKI; M20 | ||
| 66 | Bu lông tai cẩu KAWASAKI; M10 | 4 | Cái | Bu lông tai cẩu KAWASAKI; M10 | ||
| 67 | Bu lông tai cẩu KAWASAKI; M112 | 4 | Cái | Bu lông tai cẩu KAWASAKI; M112 | ||
| 68 | Bu lông tai cẩu KAWASAKI; M14 | 4 | Cái | Bu lông tai cẩu KAWASAKI; M14 | ||
| 69 | Bu lông tai cẩu KAWASAKI; M16 | 4 | Cái | Bu lông tai cẩu KAWASAKI; M16 | ||
| 70 | Bu lông tai cẩu KAWASAKI; M20 | 4 | Cái | Bu lông tai cẩu KAWASAKI; M20 | ||
| 71 | Bu lông tai cẩu KAWASAKI; M22 | 4 | Cái | Bu lông tai cẩu KAWASAKI; M22 | ||
| 72 | Đèn 36 led siêu sáng sạc điện W807; Feng Xing Hu Wai; Công suất: 50W Kích thước: 190x125 mm | 2 | Cái | Đèn 36 led siêu sáng sạc điện W807; Feng Xing Hu Wai; Công suất: 50W Kích thước: 190x125 mm | ||
| 73 | Đèn pin sạc cầm tay (bóng led) Asaki AK-4034 | 6 | Cái | Đèn pin sạc cầm tay (bóng led) Asaki AK-4034 | ||
| 74 | Kính bảo hộ chống mờ, chống đọng sương; 3M 401SGAF-BLU | 20 | Cái | Kính bảo hộ chống mờ, chống đọng sương; 3M 401SGAF-BLU | ||
| 75 | Găng tay da hàn điện SKU 6572252214060; OEM | 15 | Đôi | Găng tay da hàn điện SKU 6572252214060; OEM | ||
| 76 | Mặt nạ hàn điện tử ESAB: GS 4008 | 6 | Cái | Mặt nạ hàn điện tử ESAB: GS 4008 | ||
| 77 | Bình xịt cồn sát khuẩn cảm ứng tự động SBF; Cảm ứng tự động, dùng pin, Kích thước: 147x101x268mm | 6 | Cái | Bình xịt cồn sát khuẩn cảm ứng tự động SBF; Cảm ứng tự động, dùng pin, Kích thước: 147x101x268mm | ||
| 78 | Máy chà sàn - thảm công nghiệp Supper Clean BD2A; Công suất 1500W, đường kính pad 17inch. Tốc độ vòng quay 175 rpm/min; Phụ kiện: bàn chải mềm, bàn chải cứng, mâm gai gắn pad đánh bóng sàn, thùng chứa | 2 | Cái | Máy chà sàn - thảm công nghiệp Supper Clean BD2A; Công suất 1500W, đường kính pad 17inch. Tốc độ vòng quay 175 rpm/min; Phụ kiện: bàn chải mềm, bàn chải cứng, mâm gai gắn pad đánh bóng sàn, thùng chứa | ||
| 79 | Bút thử điện đến 220kV – GSY-II; Tiêu chuẩn: TCVN 5587-1991; Điện áp đo: 220 Kv; Độ dài rút ra: 3 m; Độ dài thu gọn: 0,72m; Chất liệu: Nhựa cách điện, độ an toàn cao; Đường kính tay cầm: D36 (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | 1 | Bộ | Bút thử điện đến 220kV – GSY-II; Tiêu chuẩn: TCVN 5587-1991; Điện áp đo: 220 Kv; Độ dài rút ra: 3 m; Độ dài thu gọn: 0,72m; Chất liệu: Nhựa cách điện, độ an toàn cao; Đường kính tay cầm: D36 (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | ||
| 80 | Sào thao tác 220kV SEW; HS-175-5 (6.42m); Áp dụng cho thao tác điện áp 220kV trở xuống; Số ống lồng: 5; Chiều dài kéo ra (m): 6.42; Chiều dài thu gọn (m): 1.58; Chiều rộng sào (mm): 45.3; Điện áp chịu đựng 100kV/30cm trong 1 phút; Trọng lượng (kg): 3.10; Vật liệu: sợi thủy tích cách điện cao (fiberglass); Cung cấp kèm theo túi đựng, móc thao tác HOK-HS166 (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | 1 | Bộ | Sào thao tác 220kV SEW; HS-175-5 (6.42m); Áp dụng cho thao tác điện áp 220kV trở xuống; Số ống lồng: 5; Chiều dài kéo ra (m): 6.42; Chiều dài thu gọn (m): 1.58; Chiều rộng sào (mm): 45.3; Điện áp chịu đựng 100kV/30cm trong 1 phút; Trọng lượng (kg): 3.10; Vật liệu: sợi thủy tích cách điện cao (fiberglass); Cung cấp kèm theo túi đựng, móc thao tác HOK-HS166 (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | ||
| 81 | Bút thử điện đến 110kV - GSY-II; Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 5587- 1991 Điện áp sử dụng: 110 KV (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | 1 | Bộ | Bút thử điện đến 110kV - GSY-II; Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 5587- 1991 Điện áp sử dụng: 110 KV (Có biên bản thử nghiệm của đơn vị độc lập tại Việt Nam) | ||
| 82 | Bóng đèn hiệu cho tủ điều tốc Đa Mi, loại 28Vdc | 100 | Cái | Bóng đèn hiệu cho tủ điều tốc Đa Mi, loại 28Vdc | ||
| 83 | Kính bảo hộ lao động Yamada, chống chói mắt; Tiêu chuẩn: EN 166, ANSI Z87.1.2003; Màu đen | 10 | Cái | Kính bảo hộ lao động Yamada, chống chói mắt; Tiêu chuẩn: EN 166, ANSI Z87.1.2003; Màu đen | ||
| 84 | Chai thử đầu báo khói (Smoke) SOLO; A5-001; Dung tích: 250ml | 6 | Chai | Chai thử đầu báo khói (Smoke) SOLO; A5-001; Dung tích: 250ml | ||
| 85 | Xe đẩy gấp gọn 4 bánh SUMIKA T150 Kích thước 730x470x160mm | 1 | Cái | Xe đẩy gấp gọn 4 bánh SUMIKA T150 Kích thước 730x470x160mm | ||
| 86 | Sào rút gọn inox 304; Quy cách: 1,9m; Thu gọn: 71cm; Mở rộng:181cm | 2 | Cây | Sào rút gọn inox 304; Quy cách: 1,9m; Thu gọn: 71cm; Mở rộng:181cm | ||
| 87 | Túi đựng đồ nghề da: Kích thước dài 32cm x rộng 15cm và cao 20cm | 2 | Cái | Túi đựng đồ nghề da: Kích thước dài 32cm x rộng 15cm và cao 20cm | ||
| 88 | Quạt chân quỳ công nghiệp Dasin KDD 1435; Loại O1A Đường kính cánh quạt 45cm | 2 | Cái | Quạt chân quỳ công nghiệp Dasin KDD 1435; Loại O1A Đường kính cánh quạt 45cm | ||
| 89 | Giấy cho Máy in tem nhãn Xprinter XP 350BM | 5 | Cuộn | Giấy cho Máy in tem nhãn Xprinter XP 350BM | ||
| 90 | Mực in cho Máy in tem nhãn Xprinter XP 350BM | 5 | Hộp | Mực in cho Máy in tem nhãn Xprinter XP 350BM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi