Gói thầu: Sửa chữa HT chống sét lan truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Sửa chữa HT chống sét lan truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:02:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa HT chống sét lan truyền Chi NSNN 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu kim thu sét bán kính bảo vệ lên đến 120 m. | 1 | Bộ | Chất liệu: Thép, Màu sắc: Bạc, Kích thước: 598 mm, Khối lượng: 4.15kg, Nhiệt độ sử dụng tối đa 120 °C; Bán kính bảo vệ Kim thu sét 120 mét. Đánh giá Kim thu sét: Khi nhìn vào hình ảnh cảm nhận là ngoại hình của kim rất nhỏ gọn. Thiết bị thiết kế theo hình chiếc kim với mũi nhọn hoắt, bên dưới mũi kim là một đoạn rích rắc, phần thân của kim mài nhẵn và rất mịn; giúp cho việc lắp đặt thiết bị trở nên dễ dàng cũng như đơn giản, trọng lượng của kim thu sét nhẹ nên không ảnh hưởng đến quá trình di chuyển, lắp đặt. Đặc biệt là khả năng thu sét của kim rất tốt, với bán kính lên đến 120m đảm bảo cho sự an toàn tối đa đến với công trình hiện nay. Không những thế, kim thu sét này có thể giải phóng ra các ion, các tia phóng điện từ giúp hiệu năng hoạt động luôn ở mức tốt nhất.(Ghi chú: Cột thu sét có sẵn, độ cao >30 m áp tường, chỉ bảo trì đai cột, ốc vít và thay mới đầu kim). | ||
| 2 | Cọc thép mạ đồng fi16 dài 2.4 m | 10 | Cọc | Gia cố bổ sung hệ thống đất thoát sét để đảm bảo đạt tiêu chuẩn chống sét. Cọc thép mạ đồng dài 2.4. Làm điện cực thoát sét khi có hiện tượng xung sét. | ||
| 3 | Hóa chất Gem RR | 10 | Bao | Giảm và ổn định điện trở theo thời gian | ||
| 4 | Dây đồng trần 70mm2 dẫn và thoát sét | 100 | Mét | Dây dẫn sét tiết diện 70mm2 | ||
| 5 | Chi phí cắt bê tông bằng máy cắt chuyên dụng | 31 | Mét | Cắt bê tông và hoàn trả mặt bằng | ||
| 6 | Chi phí thuê xe cẩu, cẩu người thay kim thu sét trên cao 30 mét | 1 | HT | Cẩu người thay kim thu sét cao trên 30 mét | ||
| 7 | Chi phí thi công sửa chữa, bảo trì HT cũ | 1 | HT | Lắp đặt, đào đất hoàn trả mặt bằng + đổ Hóa chất + Vật tư phụ + chi phí vận chuyển, thuê đơn vị chức năng kiểm tra cấp giấy xác nhận ........ | ||
| 8 | Bổ sung thêm mới HT lan truyền thiết bị chống sét trên đường nguồn 3 pha, thiêt bị lắp song song với MCCB tổng đầu nguồn 3 pha, thiêt bị không phụ thuộc dòng tải sử dụng, chịu cường độ dòng sét 135kA/pha | 1 | Bộ | Mô tả: Có khả năng cắt lọc sét và các xung quá áp lan truyền theo đường cấp nguồn AC điện lưới, nhằm cung cấp nguồn điện an toàn cho tất cả các thiết bị điện nối vào ngõ ra của bộ cắt lọc sét. Các module cắt sét được sản xuất đồng bộ bởi chính nhà sản xuất thiết bị chống sét; Công nghệ chế tạo: Spark gap + Mov (SST); Điện áp làm việc liên tục lớn nhất Uc: ≥480Vrms; Thời gian nhạy đáp ứng: | ||
| 9 | Dây đồng trần PVC 70mm2 dẫn và thoát sét | 120 | Mét | Dây đồng trần 70mm2 dẫn và thoát sét | ||
| 10 | Cọc thép mạ đồng fi16 dài 2.4 mét | 8 | Cọc | Cọc thép mạ đồng fi16 dài 2.4 mét | ||
| 11 | Hóa chất giảm điện trở đất | 5 | Bao | Hóa chất giảm điện trở đất tại các cọc | ||
| 12 | Ông nhựa luồn cáp d25 | 30 | Mét | Ông nhựa luồn cáp d25 thoát sét | ||
| 13 | Chi phí thi công lắp đặt., kiểm tra, kiểm định HT mới | 1 | HT | Đào đất hoàn trả mặt bằng + Vật tư phụ + chi phí vận chuyển; kiểm tra, kiểm định …. | ||
| 14 | Ghi chú: | 1 | HT | Hồ sơ báo giá Nhà thầu phải có: Cataloge hình ảnh minh họa cụ thể của hàng hóa chào thầu. Bản cam kết có đủ năng lực và kinh nghiệm thực hiện gói thầu. Có biện pháp thi công và bảo vệ môi trường phù hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi