Gói thầu: Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Thương mại Thành Công |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:53:00 đến ngày 2022-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,193,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục Dân quân tự vệ cho các Đơn vị quân đội Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất (may đo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành may mặc hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kinh doanh (Giao nhận hàng hóa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành may mặc hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Thương mại Thành Công |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ năm 2022 Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ năm 2022 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và kèm theo một trong các tài liệu: Văn bản xác nhận nộp thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, năm sản xuất 2022. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, chứng nhận chất lượng của từng loại hàng hóa. - Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng việt và có dấu dịch thuật |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển, bàn giao tại kho của Bộ CHQS tỉnh Hà Nam và kho của các Ban CHQS huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Hà Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3854391 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3854391 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm trang phục DQTV năm 2022/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3854391 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm trang phục DQTV năm 2022/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3854391 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo hè cán bộ | 1.270 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 2 | Quần áo đông mặc ngoài cán bộ nam nữ | 333 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 3 | Áo đông mặc trong | 333 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 4 | Caravat | 333 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 5 | Giầy vải thấp cổ | 769 | Đôi | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 6 | Bít tất | 13.914 | Đôi | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 7 | Quần áo chiến sỹ | 9.818 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 8 | Giầy vải cao cổ | 5.687 | Đôi | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 9 | Mũ mềm | 7.569 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 10 | Mũ cứng | 9.869 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 11 | Sao mũ cứng | 9.869 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 12 | Sao mũ mềm | 7.569 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 13 | Dây lưng | 7.569 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 14 | Áo ấm | 551 | cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 15 | Màn tuyn | 551 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 16 | Chiếu cói | 551 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 17 | Ruột bông | 551 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 18 | Vỏ chăn | 551 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 19 | Áo mưa chiến sỹ | 2.582 | Tấm | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 ban hành theo Thông tư số 94/2021/TT-BQP | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục Dân quân tự vệ cho các Đơn vị quân đội Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách sản xuất (may đo) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành may mặc hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kinh doanh (Giao nhận hàng hóa) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành may mặc hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi