Gói thầu:
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944809-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | |
| Bên mời thầu | |
| Tên gói thầu | |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | |
| Loại hợp đồng | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4650034E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.840.000.000 đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp thiết bị đo lường, điều khiển C&I cho Nhà máy Nhiệt điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.840.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, một trong các chuyên ngành sau:- Điện.- Tự động hóa.- Đo lường điều khiển. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD 2022- HH21: Cung cấp thiết bị đo lường, điêù khiển CI Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ phân tích chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền giám định chất lượng tại kho xuất hàng hoặc của lô hàng cung cấp cho Chủ đầu tư. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hồ sơ khai báo hải quan khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của của Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh); trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1:
+ Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh.
+ Điện thoại: 02033 8550889; Fax: 02033 850668.
+ Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1: + Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 02033 8550889; Fax: 02033 850668. + Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Trung Kiên – Phó Giám đốc, Quyền Giám đốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận giúp việc: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02036 500 468. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Diaphragm Kit | 30 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Transmitter đo mức | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cơ cấu chấp hành | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Transmitter áp suất | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ điều khiển động cơ thổi bụi | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thiết bị đo mức | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cơ cấu chấp hành | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cơ cấu chấp hành | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ thanh dẫn buzi đánh lửa vòi đốt dầu | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cơ cấu chấp hành khí nén | 3 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cơ cấu chấp hành khí nén | 3 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bugi đánh lửa | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ chuyển đổi tín hiệu vị trí | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Transmitter chênh áp | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ chuyển đổi lưu lượng dầu | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ đo nồng độ axit | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bo mạch đếm vị trí | 5 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ đo mức tại chỗ | 2 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Transmitter áp suất | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Modul dòng từ hóa | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Modul khuếch đại | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mô đun giám sát dòng | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Industrial Ethernet Switch | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ chuyển đổi quang điện | 8 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Số gắn cầu đấu | 20 | Tấm | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Số gắn cầu đấu | 20 | Tấm | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Card đầu vào tương tự hệ thống điều khiển DCS | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bảng mạch | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Modul điều khiển vào ra | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Mô đun đầu vào số | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Mô đun đầu ra số | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ lặp nguồn | 4 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Transduce chuyển đổi tín hiệu điện áp | 8 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Transducer công suất | 3 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Transducer CosФ | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Transducer dòng điện | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Card điều khiển bộ nạp ác quy | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Modul biến tần tuần hoàn | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ đo mức tại chỗ | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ chuyển đổi tốc độ | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ giám sát nguồn | 3 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Card điều khiển | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Card giám sát độ rung | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Card nguồn | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ chuyển nguồn tự động | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Transducer dòng điện | 14 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Modul đầu vào tương tự | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang điện | 6 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ điều khiển | 2 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Switch từ | 16 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Switch mạng | 4 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thiết bị đo pH | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ Cell Recharge kit cho máy đo Hydrazine | 4 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Thiết bị đo lưu lượng | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bảng điều khiển gọi tầng thang máy | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ nguồn | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Modem quang | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bo mạch chính | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Modul cách ly | 5 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ switch tín hiệu | 4 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Switch từ | 4 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Switch đo mức | 4 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Switch nhiệt độ | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Switch lưu lượng | 2 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Switch lưu lượng | 2 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Switch mạng | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Switch Cisco | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Switch mức bình khử khí và gia nhiệt | 10 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Switch lệch băng | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Thiết bị chuyển mạch Switch Access Cisco | 4 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Hộp switch từ van khí nén | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Sensor nhiệt độ | 6 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Sensor đo pH | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Sensor nhiệt độ | 4 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Sensor nhiệt độ | 4 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Vỏ Sensor nhiệt độ | 32 | cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Sensor nhiệt độ | 8 | cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Vỏ Sensor nhiệt độ | 8 | cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Sensor nhiệt độ | 8 | cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Sensor nhiệt độ | 5 | cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Sensor đo rung | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Sensor nhiệt độ | 12 | cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Sensor nhiệt độ | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Sensor đo di trục tuabin | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Vỏ Sensor nhiệt độ | 8 | cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Card điều khiển | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đồng hồ chỉ thị áp lực | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đồng hồ áp lực | 4 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Đồng hồ áp lực | 3 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đồng hồ áp lực | 10 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đồng hồ áp lực | 4 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đồng hồ chỉ thị áp lực | 3 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Đồng hồ áp lực | 4 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Đồng hồ áp lực | 4 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Đồng hồ chỉ thị áp lực | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đồng hồ chỉ thị áp lực | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Mô đun giám sát tốc độ | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Sensor cặp nhiệt | 3 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Sensor nhiệt độ | 2 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ thiết bị đo ô xy | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bo mạch chính | 1 | Bo | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Cơ cấu chấp hành | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ Switch | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Thiết bị giao tiếp | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Sensor đo độ dẫn | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ đo độ dẫn | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ đo nồng độ axit | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Switch áp lực | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ giám sát tốc độ | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bo mạch nguồn | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bo mạch tín hiệu phản hồi | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Transmitter đo mức | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Thiết bị đầu cuối | 1 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ điều chỉnh áp suất khí | 2 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ điều chỉnh áp suất khí | 2 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Gel xúc tác cho thiết bị đo | 1 | Ống | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Switch áp lực | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cảm biến | 4 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Cặp nhiệt | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Transmitter lưu lượng | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ chia khí | 8 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bộ chia khí | 2 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bộ chia dầu | 4 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ chia khí | 5 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ chia khí | 1 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ chia khí | 5 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ chia dầu | 2 | Cái | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ khoá điều khiển | 11 | Bộ | Khoản 2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4650034E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.840.000.000 đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp thiết bị đo lường, điều khiển C&I cho Nhà máy Nhiệt điện.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.840.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, một trong các chuyên ngành sau:- Điện.- Tự động hóa.- Đo lường điều khiển. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi