Gói thầu: Gói 1: Lắp đặt thiết bị Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin ‘‘ Nhiệm vụ chuyển đổi Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ Thông tin - Viễn thông’’
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CẦU BÀ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Lắp đặt thiết bị Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin ‘‘ Nhiệm vụ chuyển đổi Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ Thông tin - Viễn thông’’ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847253 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2021 chuyển nguồn sang năm 2022 thực hiện (nguồn bổ sung có mục tiêu năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:37:00 đến ngày 2022-09-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng và thời gian hoàn thành hợp đồng: Có 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hàng hóa đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ năm 2019 đến năm có thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa, thiết bị của gói thầu đang xét hoặc Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp triển khai hệ thống các thiết bị và vật chất có ứng dụng công nghệ thông tin và viễn thông;- Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng phải đạt giá trị tối thiểu là 340 triệu VND (Ba trăm bốn mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên;+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Nhà thầu phải có thư hỗ trợ hoặc có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ chuyên gia quản trị dự án PMP (ProjectManagement professional) hoặc tương đương- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về hệ thống CNTT cho đô thị thông minh hoặc loa thông minh hoặc hệ thống truyền thanh cơ sở ứng dụng CNTT, có quy mô đầu tư tương đương hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng của công trình đã thựchiện). Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ Chứng Minh Nhân Dân/ Các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử, đào tạochuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động kèm theo chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Phải chứng minh hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình là đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô của gói thầu đang xét đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính đến năm có thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ Chứng Minh Nhân Dân/ Các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn, bảo mật hệ thống. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, Có chứng chỉ Certified Information Security Manager (CISM) hoặc tương đương.+ Hoặc có chứng chỉ Certified Information Systems Security Professional (CISSP) hoặc tương đương.Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ Chứng Minh Nhân Dân/ Các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CẦU BÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Lắp đặt thiết bị Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin ‘‘ Nhiệm vụ chuyển đổi Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ Thông tin - Viễn thông’’ Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin ‘‘ Nhiệm vụ chuyển đổi Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ Thông tin - Viễn thông’’ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã năm 2021 chuyển nguồn sang năm 2022 thực hiện (nguồn bổ sung có mục tiêu năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ thiết bị phải kèm theo hình ảnh, catalog bản gốc và bản dịch bằng tiếng Việt, có đầy đủ các thông số kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) và được sản xuất trong năm 2021. - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại. - Hàng hóa của gói thầu phải được dán tem và có nhãn mác phù hợp. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Đối với hàng hóa nhà thầu phải cam kết cung cấp các các tài liệu sau vào thời điểm bàn giao hàng hóa: + Giấy chứng nhận sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp do Sở Khoa học và Công nghệ chứng nhận. + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 có phiên bản từ 2000 trở lên và ISO 14001 còn hiệu lực. + Sản phẩm đã công bố phù hợp với Tiêu chuẩn Quốc gia và đã được chứng nhận và công bố hợp quy đối với sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy. + Nhà thầu nếu không phải là nhà sản xuất máy tính thì phải có thư hỗ trợ hoặc có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình, bao gồm cả chi phí lắp đặt (nếu có) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu phải chào giá cho các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; + Nhà thầu phải có thư hỗ trợ hoặc có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cầu Bà: địa chỉ: thôn Đá Bàn, xã Cầu Bà, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa;điện thoại: 0258.33503478; mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa: điện thoại: 0258.3790241 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3790213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ số hóa tín hiệu audio (Encoder) | 1 | Bộ | Xem Quy định tại chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | yêu cầu thông số kỹ thuật cao hơn hoặc tương đương | |
| 2 | Bộ trộn âm thanh STREO (MIXER thu âm chương trình phát thanh) | 1 | bộ | Xem Quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | yêu cầu thông số kỹ thuật cao hơn hoặc tương đương | |
| 3 | Cụm thu phát ứng dụng CNTT-VT (Bộ thu thông minh công nghệ IP dùng sim 4G) | 13 | bộ | Xem quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | yêu cầu thông số kỹ thuật cao hơn hoặc tương đương | |
| 4 | Máy tính dùng cho phát thanh | 1 | Bộ | Xem quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | yêu cầu thông số kỹ thuật cao hơn hoặc tương đương | |
| 5 | Đường truyền IP tĩnh | 1 | Gói | Xem quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | yêu cầu thông số kỹ thuật cao hơn hoặc tương đương | |
| 6 | Sim điều phối | 13 | Chiếc | Xem quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | yêu cầu thông số kỹ thuật cao hơn hoặc tương đương | |
| 7 | Loa nén phát thanh | 26 | Chiếc | Xem Quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | yêu cầu thông số kỹ thuật cao hơn hoặc tương đương | |
| 8 | Loa kiểm âm Active Yamaha | 2 | Chiếc | Xem quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | yêu cầu thông số kỹ thuật cao hơn hoặc tương đương | |
| 9 | Micro dùng thu âm chương trình | 1 | Chiếc | Xem quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | yêu cầu thông số kỹ thuật cao hơn hoặc tương đương | |
| 10 | Dây loa | 300 | m | Xem quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | yêu cầu thông số kỹ thuật cao hơn hoặc tương đương | |
| 11 | Các thiết bị phụ trợ | 13 | gói | Xem quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | yêu cầu thông số kỹ thuật cao hơn hoặc tương đương | |
| 12 | Chi phí nhân công lắp đặt các cụm thu | 13 | Cụm | Xem quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chi phí vận chuyển, vật tư, đào tạo, hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng. | 1 | Gói | Xem quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng và thời gian hoàn thành hợp đồng: Có 03 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, hàng hóa đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ năm 2019 đến năm có thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa, thiết bị của gói thầu đang xét hoặc Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp triển khai hệ thống các thiết bị và vật chất có ứng dụng công nghệ thông tin và viễn thông;- Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng phải đạt giá trị tối thiểu là 340 triệu VND (Ba trăm bốn mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên;+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Nhà thầu phải có thư hỗ trợ hoặc có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ chuyên gia quản trị dự án PMP (ProjectManagement professional) hoặc tương đương- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về hệ thống CNTT cho đô thị thông minh hoặc loa thông minh hoặc hệ thống truyền thanh cơ sở ứng dụng CNTT, có quy mô đầu tư tương đương hoặc lớn hơn gói thầu đang xét (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng của công trình đã thựchiện). Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ Chứng Minh Nhân Dân/ Các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử, đào tạochuyển giao công nghệ. | 2 | - Có trình độ Đại học, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động kèm theo chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Phải chứng minh hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình là đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 1 công trình có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô của gói thầu đang xét đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính đến năm có thời điểm đóng thầu).Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ Chứng Minh Nhân Dân/ Các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn, bảo mật hệ thống. | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, Có chứng chỉ Certified Information Security Manager (CISM) hoặc tương đương.+ Hoặc có chứng chỉ Certified Information Systems Security Professional (CISSP) hoặc tương đương.Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ Chứng Minh Nhân Dân/ Các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi