Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư, thiết bị hỗn hợp phục vụ sửa chữa thường xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916233-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư, thiết bị hỗn hợp phục vụ sửa chữa thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20220721624
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 17:08:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,949,236,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.764.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư, thiết bị hỗn hợp phục vụ sửa chữa thường xuyên
Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên của Nhà máy Nhiệt điện Mạo Khê năm 2022 (đợt 1)
8 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP , địa chỉ: Thôn Đông Sơn - Xã Bình Khê - Huyện Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hoá nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,...
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm: tất cả các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của Nhà nước; chi phí vận chuyển, xếp dỡ tại kho vật tư của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khí gas R410A10BìnhR410A; 11,35kg/bình
2Khí gas R2250BìnhR22; 13,6kg/bình
3Hạt hút ẩm10kgKích thước hạt 2÷4mm (màu trắng)
4Bộ hút ẩm máy biến áp5BộTương đương bộ hút ẩm Model: XS1-0,5 của HeJian Yawei Electric Manufacturing Co.,Ltd
5Bao tải dứa1.000CáiBao tải dứa chất tải tối đa 50kg; Kích thước: 600x1100mm
6Dây thép mạ kẽm70kgKích thước: Ø3mm
7Phễu thu nước Ø1102CáiØ110-10bar, uPVC
8Vít tự khoan đầu dù ST4,2x16200CáiVít tự khoan đầu dù; Kích thước ST4,2x16mm; Vật liệu: SUS 410
9Sơn Jona PU 2 thành phần (PUF70RXA-2017K16 và PUF70RXB-00K04)80kgTương đương sơn Mã PUF70RXA-2017K16 và PUF70RXB-00K04 của Công ty CP L.Q Joton Hải Dương (theo tỉ lệ pha trộn 1kg sơn PUF70RXB-00K04 với 4kg sơn PUF70RXA-2017K16)
10Sơn Jona PU 2 thành phần (PUF70RXA-2036K16 và PUF70RXB-00K04)100kgTương đương sơn Mã PUF70RXA-2036K16 và PUF70RXB-00K04 của Công ty CP L.Q Joton Hải Dương (theo tỉ lệ pha trộn 1kg sơn PUF70RXB-00K04 với 4kg sơn PUF70RXA-2036K16)
11Sơn Jona PU 2 thành phần (PUF70RXA-2085K16 và PUF70RXB-00K04)120kgTương đương sơn Mã PUF70RXA-2085K16 và PUF70RXB-00K04 của Công ty CP L.Q Joton Hải Dương (theo tỉ lệ pha trộn 1kg sơn PUF70RXB-00K04 với 4kg sơn PUF70RXA-2085K16)
12Sơn Jona PU 2 thành phần (PUF70RXA-2041K16 và PUF70RXB-00K04)60kgTương đương sơn Mã PUF70RXA-2041K16 và PUF70RXB-00K04 của Công ty CP L.Q Joton Hải Dương (theo tỉ lệ pha trộn 1kg sơn PUF70RXB-00K04 với 4kg sơn PUF70RXA-2041K16)
13Sơn Jona PU 2 thành phần (PUF70RXA-2015K16 và PUF70RXB-00K04)60kgTương đương sơn Mã PUF70RXA-2015K16 và PUF70RXB-00K04 của Công ty CP L.Q Joton Hải Dương (theo tỉ lệ pha trộn 1kg sơn PUF70RXB-00K04 với 4kg sơn PUF70RXA-2015K16)
14Chõ bơm nước4CáiDN65-PN10, nhiệt độ làm việc Max. 100◦C, áp lực làm việc Max. 10bar, vật liệu đồng thau (kết nối ren trong với ống)
15Cút nối ống2CáiDN65-PN10, thép CT3, dạng ống thẳng, dài 150mm, 1 đầu ren ngoài
16Ống nhựa60mØ200x6,2mm uPVC 8bar (4m/cây)
17Cút nối 45 độ, Ø20012CáiØ200, uPVC, 10bar
18Cút nối 90 độ, Ø2008CáiØ200, uPVC, 10bar
19Ống nhựa, Ø160x4,98mØ160x4,9mm, uPVC, 8bar (4m/cây)
20Cút nối 45 độ, Ø16012CáiØ160, uPVC, 12,5bar
21Cút nối 90 độ, Ø1608CáiØ160, uPVC, 10bar
22Ống nhựa, Ø110x4,260mØ110x4,2mm, uPVC, 10bar (4m/cây)
23Cút nối 45 độ, Ø11012CáiØ110, uPVC, 10bar
24Cút nối 90 độ, Ø1108CáiØ110, uPVC, 10bar
25Van tay gạt5Cái1/2inch, 10bar, SUS 304
26Khóa cửa5CáiTương đương khóa cửa Mã hiệu: 04502 của Công ty CP khóa Việt Tiệp
27Van cầu3CáiTương đương van cầu uPVC DN25-PN16 của Sanking
28Van phao cơ4Cái1-1/2''-CF8M (Kết nối ren ngoài M48x2mm, SUS 304)
29Pa lăng xích kéo tay 1T-3m5CáiTương đương Pa lăng Mã hiệu: 10VP5 của Nitto Chain Block Mfg. Co.,Ltd với thông số: Cap. 1T, lift 3m (Có kiểm định và dán tem)
30Pa lăng xích kéo tay 2T-3m5CáiTương đương Pa lăng Mã hiệu: 10VP5 của Nitto Chain Block Mfg. Co.,Ltd với thông số: Cap. 2T, lift 3m (Có kiểm định và dán tem)
31Pa lăng xích kéo tay 2T-5m4CáiTương đương Pa lăng Mã hiệu: 10VP5 của Nitto Chain Block Mfg. Co.,Ltd với thông số: Cap. 2T, lift 5m (Có kiểm định và dán tem)
32Dây hơi3BộPU 8x5 ống khí nén dạng xoắn dài 12m (Kèm bộ nối nhanh PP20-SP20)
33Bộ đục lỗ tròn2BộTương đương bộ đục lỗ tròn Mã hiệu: 285 series, kích thước lỗ: Ø3÷Ø16mm (Bao gồm 14 cây) của Elora
34Bộ lục giác đầu bi3BộTương đương bộ lục giác đầu bi Mã hiệu: 66-099 (CRO-660-244), kích thước: Từ 1,5mm đến 10mm (bao gồm 09 cây dài) của Crossman
35Tuốc nơ vít đóng đầu dẹt3CáiTương đương tuốc nơ vít đóng đầu dẹt Mã hiệu: 14821012; Ø10x300mm của Kingtony
36Tròng đóng 36mm2CáiTương đương tròng đóng Mã hiệu: DR0036, độ mở 36mm, dài 223mm của Asahi
37Cờ lê đóng 36mm2CáiTương đương cờ lê đóng Mã hiệu: DS0036, độ mở 36mm, dài 222mm của Asahi
38Lưỡi cưa sắt10CáiDài 300mm, loại 2 mặt lưỡi, thép hợp kim
39Miếng kính hàn20CáiKích thước: 105x50x3mm (Lắp cho mặt nạ hàn, màu đen)
40Cây nước nóng lạnh4CáiTương đương cây nước Mã hiệu: KG3331 của Kangaroo
41Kìm bấm đầu cốt1BộTương đương kìm ép đầu cốt Mã hiệu: BT-300, ép cos từ 16÷300mm² của Dalushan
42Dây thít nhựa5túi4x200, 500 cái/túi, chất liệu PVC
43Móc treo quần áo4CáiKích thước: 58x4x6cm, loại 7 móc, gắn tường, SUS 304
44Cây treo quần áo3CáiTương đương cây treo quần áo Mã hiệu: ZA1300 của Công ty TNHH Xuân Hòa với các thông số kỹ thuật như sau: Loại đứng có 5 chân, ống đứng Ø32, ống chân Ø25,4, móc treo Ø15,9, SUS 304
45Máy in1CáiTương đương máy in Mã hiệu: LBP 161DN, máy in laser đen trắng của Canon
46Máy tính cầm tay1CáiTương đương máy tính Mã hiệu: FX 580A của Casio
47Búa cầm tay20CáiLoại búa thép cán gỗ 1kg, thép C45
48Máy hàn điện1Cái13kVA, 200A-220V/65V, 50Hz
49Bơm mỡ bằng tay5CáiTương đương bơm mỡ, dung tích ống bơm mỡ 900cc của Yeti
50Pin20ĐôiTương đương pin 1,5V-AA của Energizer
51Bép cắt hơi10CáiTương đương bép Model: 106HC-2 của Koike
52Dao rọc giấy5CáiTương đương dao Mã hiệu: SDI 0423 của Công ty CP tập đoàn Century Hoàng Minh
53Lưỡi dao rọc giấy5HộpTương đương lưỡi dao Mã hiệu: SDI 1404, 18mm (10 cái/hộp) của Công ty CP tập đoàn Century Hoàng Minh
54Pa lăng xích kéo tay 1T-6m1CáiTương đương Pa lăng Mã hiệu: 10VP5 của Nitto Chain Block Mfg. Co.,Ltd với thông số: Cap. 1T, lift 6m (Có kiểm định và dán tem)
55Giấy nhám cuộn JB5-AA802CuộnTương đương giấy nhám Mã hiệu: JB5-AA80 của Double Eagle (0,1x45m/cuộn)
56Giấy nhám P800100TờTương đương giấy nhám Mã hiệu: P800, độ hạt nhám 800, kích thước tờ 230x280mm của Kovax
57Ống cao su5Cuộn5/6inch-50MPa, 20m/cuộn, bố thép (Mỗi cuộn có 2 đầu nối nhanh, lắp cho máy phun rửa Jetta Model: Jet 7500P-250)
58Cuộn nilong1CuộnKhổ kép 1,2m, dày 0,2mm, 50kg/cuộn, chất liệu màng PE trắng trong
59Mã ní 12T2CáiChịu tải trọng 12T, chất liệu thân: thép carbon, nhúng mạ kẽm, chất liệu chốt: thép hợp kim, sơn đỏ (Hình dạng Omega, chốt vặn ren)
60Biến áp điều khiển2CáiTương đương biến áp Mã hiệu: NDK-50 của Chint với các thông số kỹ thuật như sau: 50VA, Input (AC): 440V, 380V, 220V; Output (AC): 220V, 110V, 48V, 24V, 12V
61Béc phun cánh đập lớn7CáiTương đương béc phun cánh đập Sprinkling Spray Lance Mã hiệu: PX50-A của Changzhou Sunan Environmental Protection Equipment Co.,Ltd
62Đồng hồ đo áp lực gas hạ áp tại chỗ dải đo -1 đến 18bar2CáiClass 1,6 dải đo -1 đến 18bar gas R22 vỏ SUS304, D62, ren kết nối ống M11x1,5 (Có kiểm định và dán tem)
63Đồng hồ đo áp lực gas hạ áp tại chỗ dải đo -1 đến 38bar2CáiClass 1,6 dải đo -1 đến 38bar gas R22 vỏ SUS304, D62, ren kết nối ống M11x1,5 (Có kiểm định và dán tem)
64Tết chèn40CáiOD32xID19xTHK6, vật liệu graphite
65Biển báo cấm trèo36CáiKích thước: 240x360x1,5mm, SUS 304 (Chi tiết theo bản vẽ có mã hiệu MK-DCI-01-01)
66Biển báo cấm vào131CáiKích thước: 360x240x1,5mm; SUS 304 (Chi tiết theo bản vẽ có mã hiệu MK-DCI-01-02)
67Lọc dầu6CáiThông số kỹ thuật: Lọc được dầu cỡ hạt > 4 µm (Lắp đặt cho máy nén khí trục vít Mã hiệu: SM250 của hãng Ingersoll rand)
68Lọc khí lưu lượng: > 41 m3/phút18CáiThông số kỹ thuật: - Lưu lượng: > 41 m3/phút; - Độ mịn: > 99% số hạt
69Khớp nối cao su kết nối mặt bích3CáiDN100-PN16- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: 158mm, mặt bích: Ø 228mm, 8 lỗ bu lông, đường kính lỗ bu lông: Ø19mm; khoảng cách từ tâm 2 lỗ bu lông đối xứng: 189 mm
70Cảm biến áp suất1CáiTương đương cảm biến áp suất Mã hiệu: 47560905001 của hãng Ingersoll Rand
71Bộ phớt_bạc lót_Gioăng chữ O_keo1BộTương đương bộ phớt_bạc lót_Gioăng chữ O_keo Mã hiệu: 42572826 của hãng Ingersoll Rand
72Bộ điều khiển nhiệt độ2CáiTương đương bộ điều khiển Mã hiệu: XMTD-700W của Yuyao Taining Instrument Co., Ltd
73Lọc khí lưu lượng: > 28 m3/phút9CáiThông số kỹ thuật: - Lưu lượng: > 28 m3/phút; - Độ mịn: > 99% số hạt
74Ống dẫn dầu từ bộ phân ly dầu về bộ làm mát máy nén khí M3509CáiTương đương ống dẫn dầu Mã hiệu 89245823 của hãng Ingersoll Rand
75Bạc cách bánh răng tầng nén số 11CáiTương đương bạc cách bánh răng Mã hiệu: 39489968 của hãng Ingersoll Rand
76Vòng côn hãm bánh răng tầng nén số 12BộTương đương vòng côn hãm bánh răng Mã hiệu: 39497862 của hãng Ingersoll Rand
77Vòng côn hãm bánh răng tầng nén số 22BộTương đương vòng côn hãm bánh răng Mã hiệu: 39497870 của hãng Ingersoll Rand
78Phớt 892924451CáiTương đương phớt Mã hiệu: 89292445 của hãng Ingersoll Rand
79Bộ chuyển đổi áp suất 475609030012CáiTương đương bộ chuyển đổi áp suất Mã hiệu: 47560903001 của hãng Ingersoll Rand
80Bộ chuyển đổi áp suất 475609050012CáiTương đương bộ chuyển đổi áp suất Mã hiệu: 47560905001 của hãng Ingersoll Rand
81Bộ chuyển đổi áp suất 475609040012CáiTương đương bộ chuyển đổi áp suất Mã hiệu: 47560904001 của hãng Ingersoll Rand
82Can nhiệt 384335466CáiTương đương can nhiệt Mã hiệu: 38433546 của hãng Ingersoll Rand
83Cảm biến nhiệt độ RTD Ø6x404CáiTương đương cảm biến nhiệt độ RTD Ø6x40, ren M12 của Ingersoll Rand
84Công tắc nhiệt độ 379522642CáiTương đương công tắc nhiệt độ Mã hiệu: 37952264 của hãng Ingersoll Rand
85Ống nối mềm hơi hóa mù dầu vòi dầu chính4CáiLoại 2''x2000mm; Vật liệu: SUS304, giắc co nối hai đầu bước ren 1,5mm
86Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt Ø230x5,34CáiØ230x5,3; T ≥ 200 độ C
87Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt Ø218x5,34CáiØ218x5,3; T ≥ 200 độ C
88Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt Ø128x5,34CáiØ128x5,3; T ≥ 200 độ C
89Tết chèn10KgKích thước: 10x10mm;Vật liệu: PTFE + graphite
90Giảm chấn cao su 6 cánh (cánh tròn)4Cái140x64x30mm
91Vec xi bóng cao su30CáiÁp lực 0,3-0,325kg/cm²; Chất liệu cao su
92Lò xo40CáiLò xo máy sàng rung 96x200x14, mác thép 60C2
93Giấy nhám #40058Tờ#400
94Kính thăm dầu20CáiKích thước: 285x45x10mm, Mica trong suốt, chịu nhiệt ≥ 80◦C, chịu dầu
95Ống dẫn khí nén Nylon200mTương đương ống dẫn khí Sang A Nylon U 6x4
96Bu lông lục giác ngoài M16x70350Bộ- Bu lông lục giác ngoài ren suốt M16x70, cấp bền 8.8, DIN933 (01 cái/ 01 bộ)- Đai ốc M16, cấp bền 8.8, DIN934 (01 cái/ 01 bộ)- Đệm phẳng M16, DIN125 (01 cái/ 01 bộ)- Đệm vênh M16, DIN127 (01 cái/ 01 bộ)
97Bu lông lục giác ngoài M24x100100Bộ- Bu lông lục giác ngoài ren suốt M24x100, cấp bền 8.8, DIN933 (01 cái/ 01 bộ)- Đai ốc M24, cấp bền 8.8, DIN934 (01 cái/ 01 bộ)- Đệm phẳng M24, DIN125 (01 cái/ 01 bộ)- Đệm vênh M24, DIN127 (01 cái/ 01 bộ)
98Thép tấm nhám 5mm380kgKích thước: 5x1500x3000mm; Vật liệu: thép CT3
99Thép ống đúc Ø26,7x2,87177kgKích thước: Ø26,7x2,87mm; Vật liệu: thép CT3 (6m/cây)
100Thép ống đúc Ø48,3x3,68486kgKích thước: Ø48,3x3,68mm; Vật liệu: thép CT3 (6m/cây)
101Bu lông nở M16x12050BộKích thước: M16x120; Vật liệu: SUS 304 (Bao gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng)
102Bu lông nở M12x120120BộKích thước: M12x120; Vật liệu: SUS 304 (Bao gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng)
103Thép lập là 3mm136kgKích thước: 3x30x3000mm; Vật liệu: thép CT3
104Thép hình chữ U120x55x6,3x8,5451kgKích thước: 120x55x6,3x8,5mm; Loại thép: USWS 490A (6m/cây)
105Thép ống đúc Ø48,3x3,68170kgThép ống đúc (Seamless pipe); Kích thước: Ø48,3x3,68mm; Vật liệu: thép CT3 (6m/cây)
106Tấm sàn Grating 2000x1000x404TấmKích thước: 2000x1000x40mm, thanh chịu lực dày 04mm, dài 2000mm, khoảng cách giữa thanh chịu lực 40mm, thanh xoắn Ø6mm, dài 1000mm, khoảng cách giữa các thanh xoắn 100mm, la biên dày 04mm; Vật liệu: Thép CT3, mạ kẽm nhúng nóng
107Thép ống đúc Ø33,4x3,38420kgKích thước: Ø33,4x3,38mm; Vật liệu: Thép CT3 (6m/cây)
108Cút thép hàn 90 độ Ø33,4x3,3810CáiKích thước: Ø33,4x3,38x38,1 mm; Vật liệu: Thép CT3
109Cút thép hàn 45 độ Ø33,4x3,386CáiCút thép hàn 45 độ; Kích thước: Ø33,4x3,38x22,2mm; Vật liệu: Thép CT3
110Thép thanh vằn Ø10144kgKích thước Ø10mm; Mác thép: CB400-V (11,7m/cây)
111Thép tấm 10mm177kgKích thước: 10x1500x1500mm; Vật liệu: Thép CT3
112Cút thép hàn 90 độ Ø168,3x7,118CáiKích thước: Ø168,3x7,11x229mm; Vật liệu: Thép CT3
113Thép góc cạnh đều chữ V 65x65x6106mKích thước: 65x65x6mm; Mác thép: AWS 400A (6m/cây)
114Tấm sàn Grating 1500x600x4020TấmKích thước: 1500x600x40mm, thanh chịu lực dày 04mm, dài 1500mm, khoảng cách giữa thanh chịu lực 40mm, thanh xoắn Ø6mm, dài 600mm, khoảng cách giữa các thanh xoắn 100mm, la biên dày 04mm; Vật liệu: Thép CT3, mạ kẽm nhúng nóng
115Thép tấm đục lỗ 2440x1200x34TấmKích thước: 2440x1200x3mm, Kiểu lỗ tròn Ø10mm, biên 15~20mm; Vật liệu: SUS 304
116Thép ống mạ kẽm Ø21,2x2,3111kgKích thước: Ø21,2x2,3mm; Mác thép: ASTM A53 Grade B (6m/cây)
117Đai giữ ống Ø21100CáiKích thước: Ø21mm; Vật liệu: SUS 304
118Vít bắt nở nhựa ST4,2x32200BộKích thước: ST4,2x32mm; Vật liệu: SUS 304 (Bao gồm vít và nở nhựa)
119Tấm ốp nhôm aluminium ngoài trời6TấmKích thước: 1500x3000x6mm; độ dày lớp sơn phủ (PVDF) ≥ 26µm, độ dày lớp nhôm 0,5mm, màu ghi
120Thanh nẹp nhôm chữ V 25x25x1,212,5mKích thước: 25x25x1,2mm (2,5m/thanh)
121Thép ống đúc Ø457x9,524mØ457x9,5mm, thép C45 (6m/cây)
122Thép tấm 10x1500x60006.354kg10x1500x6000mm, thép CT3
123Thép ống đúc Ø219x1830mØ219x18mm, thép C45 (6m/cây)
124Thép ống đúc Ø273x1830mØ273x18mm, thép C45 (6m/cây)
125Thép ống đúc Ø325x1830mØ325x18mm, thép C45 (6m/cây)
126Thép ống đúc Ø60x56mØ60x5mm, thép SUS304 (6m/cây)
127Thép ống đúc Ø168,3x7,11798mØ168,3x7,11mm, thép CT3 (6m/cây)
128Thép ống đúc Ø325x896mØ325x8mm, thép CT3 (6m/cây)
129Thép ống đúc Ø219x8250mØ219x8mm, thép CT3 (6m/cây)
130Thép tấm 10x1500x3000353kg10x1500x3000mm, thép CT3 (1 tấm)
131Thép ống đúc Ø219x1872mØ219x18mm, thép 65Mn (2m/cây)
132Thép ống đúc Ø273x1872mØ273x18mm, thép 65Mn (2m/cây)
133Thép tấm 12x1500x60001.696kg12x1500x6000mm, thép CT3 (2 tấm)
134Thép tấm 16x1500x60002.260kg16x1500x6000mm, thép CT3 (2 tấm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.764.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->