Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư, thiết bị hỗn hợp phục vụ sửa chữa thường xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916233-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư, thiết bị hỗn hợp phục vụ sửa chữa thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721624 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 17:08:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,949,236,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.764.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư, thiết bị hỗn hợp phục vụ sửa chữa thường xuyên Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên của Nhà máy Nhiệt điện Mạo Khê năm 2022 (đợt 1) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hoá nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,... |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm: tất cả các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của Nhà nước; chi phí vận chuyển, xếp dỡ tại kho vật tư của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khí gas R410A | 10 | Bình | R410A; 11,35kg/bình | ||
| 2 | Khí gas R22 | 50 | Bình | R22; 13,6kg/bình | ||
| 3 | Hạt hút ẩm | 10 | kg | Kích thước hạt 2÷4mm (màu trắng) | ||
| 4 | Bộ hút ẩm máy biến áp | 5 | Bộ | Tương đương bộ hút ẩm Model: XS1-0,5 của HeJian Yawei Electric Manufacturing Co.,Ltd | ||
| 5 | Bao tải dứa | 1.000 | Cái | Bao tải dứa chất tải tối đa 50kg; Kích thước: 600x1100mm | ||
| 6 | Dây thép mạ kẽm | 70 | kg | Kích thước: Ø3mm | ||
| 7 | Phễu thu nước Ø110 | 2 | Cái | Ø110-10bar, uPVC | ||
| 8 | Vít tự khoan đầu dù ST4,2x16 | 200 | Cái | Vít tự khoan đầu dù; Kích thước ST4,2x16mm; Vật liệu: SUS 410 | ||
| 9 | Sơn Jona PU 2 thành phần (PUF70RXA-2017K16 và PUF70RXB-00K04) | 80 | kg | Tương đương sơn Mã PUF70RXA-2017K16 và PUF70RXB-00K04 của Công ty CP L.Q Joton Hải Dương (theo tỉ lệ pha trộn 1kg sơn PUF70RXB-00K04 với 4kg sơn PUF70RXA-2017K16) | ||
| 10 | Sơn Jona PU 2 thành phần (PUF70RXA-2036K16 và PUF70RXB-00K04) | 100 | kg | Tương đương sơn Mã PUF70RXA-2036K16 và PUF70RXB-00K04 của Công ty CP L.Q Joton Hải Dương (theo tỉ lệ pha trộn 1kg sơn PUF70RXB-00K04 với 4kg sơn PUF70RXA-2036K16) | ||
| 11 | Sơn Jona PU 2 thành phần (PUF70RXA-2085K16 và PUF70RXB-00K04) | 120 | kg | Tương đương sơn Mã PUF70RXA-2085K16 và PUF70RXB-00K04 của Công ty CP L.Q Joton Hải Dương (theo tỉ lệ pha trộn 1kg sơn PUF70RXB-00K04 với 4kg sơn PUF70RXA-2085K16) | ||
| 12 | Sơn Jona PU 2 thành phần (PUF70RXA-2041K16 và PUF70RXB-00K04) | 60 | kg | Tương đương sơn Mã PUF70RXA-2041K16 và PUF70RXB-00K04 của Công ty CP L.Q Joton Hải Dương (theo tỉ lệ pha trộn 1kg sơn PUF70RXB-00K04 với 4kg sơn PUF70RXA-2041K16) | ||
| 13 | Sơn Jona PU 2 thành phần (PUF70RXA-2015K16 và PUF70RXB-00K04) | 60 | kg | Tương đương sơn Mã PUF70RXA-2015K16 và PUF70RXB-00K04 của Công ty CP L.Q Joton Hải Dương (theo tỉ lệ pha trộn 1kg sơn PUF70RXB-00K04 với 4kg sơn PUF70RXA-2015K16) | ||
| 14 | Chõ bơm nước | 4 | Cái | DN65-PN10, nhiệt độ làm việc Max. 100◦C, áp lực làm việc Max. 10bar, vật liệu đồng thau (kết nối ren trong với ống) | ||
| 15 | Cút nối ống | 2 | Cái | DN65-PN10, thép CT3, dạng ống thẳng, dài 150mm, 1 đầu ren ngoài | ||
| 16 | Ống nhựa | 60 | m | Ø200x6,2mm uPVC 8bar (4m/cây) | ||
| 17 | Cút nối 45 độ, Ø200 | 12 | Cái | Ø200, uPVC, 10bar | ||
| 18 | Cút nối 90 độ, Ø200 | 8 | Cái | Ø200, uPVC, 10bar | ||
| 19 | Ống nhựa, Ø160x4,9 | 8 | m | Ø160x4,9mm, uPVC, 8bar (4m/cây) | ||
| 20 | Cút nối 45 độ, Ø160 | 12 | Cái | Ø160, uPVC, 12,5bar | ||
| 21 | Cút nối 90 độ, Ø160 | 8 | Cái | Ø160, uPVC, 10bar | ||
| 22 | Ống nhựa, Ø110x4,2 | 60 | m | Ø110x4,2mm, uPVC, 10bar (4m/cây) | ||
| 23 | Cút nối 45 độ, Ø110 | 12 | Cái | Ø110, uPVC, 10bar | ||
| 24 | Cút nối 90 độ, Ø110 | 8 | Cái | Ø110, uPVC, 10bar | ||
| 25 | Van tay gạt | 5 | Cái | 1/2inch, 10bar, SUS 304 | ||
| 26 | Khóa cửa | 5 | Cái | Tương đương khóa cửa Mã hiệu: 04502 của Công ty CP khóa Việt Tiệp | ||
| 27 | Van cầu | 3 | Cái | Tương đương van cầu uPVC DN25-PN16 của Sanking | ||
| 28 | Van phao cơ | 4 | Cái | 1-1/2''-CF8M (Kết nối ren ngoài M48x2mm, SUS 304) | ||
| 29 | Pa lăng xích kéo tay 1T-3m | 5 | Cái | Tương đương Pa lăng Mã hiệu: 10VP5 của Nitto Chain Block Mfg. Co.,Ltd với thông số: Cap. 1T, lift 3m (Có kiểm định và dán tem) | ||
| 30 | Pa lăng xích kéo tay 2T-3m | 5 | Cái | Tương đương Pa lăng Mã hiệu: 10VP5 của Nitto Chain Block Mfg. Co.,Ltd với thông số: Cap. 2T, lift 3m (Có kiểm định và dán tem) | ||
| 31 | Pa lăng xích kéo tay 2T-5m | 4 | Cái | Tương đương Pa lăng Mã hiệu: 10VP5 của Nitto Chain Block Mfg. Co.,Ltd với thông số: Cap. 2T, lift 5m (Có kiểm định và dán tem) | ||
| 32 | Dây hơi | 3 | Bộ | PU 8x5 ống khí nén dạng xoắn dài 12m (Kèm bộ nối nhanh PP20-SP20) | ||
| 33 | Bộ đục lỗ tròn | 2 | Bộ | Tương đương bộ đục lỗ tròn Mã hiệu: 285 series, kích thước lỗ: Ø3÷Ø16mm (Bao gồm 14 cây) của Elora | ||
| 34 | Bộ lục giác đầu bi | 3 | Bộ | Tương đương bộ lục giác đầu bi Mã hiệu: 66-099 (CRO-660-244), kích thước: Từ 1,5mm đến 10mm (bao gồm 09 cây dài) của Crossman | ||
| 35 | Tuốc nơ vít đóng đầu dẹt | 3 | Cái | Tương đương tuốc nơ vít đóng đầu dẹt Mã hiệu: 14821012; Ø10x300mm của Kingtony | ||
| 36 | Tròng đóng 36mm | 2 | Cái | Tương đương tròng đóng Mã hiệu: DR0036, độ mở 36mm, dài 223mm của Asahi | ||
| 37 | Cờ lê đóng 36mm | 2 | Cái | Tương đương cờ lê đóng Mã hiệu: DS0036, độ mở 36mm, dài 222mm của Asahi | ||
| 38 | Lưỡi cưa sắt | 10 | Cái | Dài 300mm, loại 2 mặt lưỡi, thép hợp kim | ||
| 39 | Miếng kính hàn | 20 | Cái | Kích thước: 105x50x3mm (Lắp cho mặt nạ hàn, màu đen) | ||
| 40 | Cây nước nóng lạnh | 4 | Cái | Tương đương cây nước Mã hiệu: KG3331 của Kangaroo | ||
| 41 | Kìm bấm đầu cốt | 1 | Bộ | Tương đương kìm ép đầu cốt Mã hiệu: BT-300, ép cos từ 16÷300mm² của Dalushan | ||
| 42 | Dây thít nhựa | 5 | túi | 4x200, 500 cái/túi, chất liệu PVC | ||
| 43 | Móc treo quần áo | 4 | Cái | Kích thước: 58x4x6cm, loại 7 móc, gắn tường, SUS 304 | ||
| 44 | Cây treo quần áo | 3 | Cái | Tương đương cây treo quần áo Mã hiệu: ZA1300 của Công ty TNHH Xuân Hòa với các thông số kỹ thuật như sau: Loại đứng có 5 chân, ống đứng Ø32, ống chân Ø25,4, móc treo Ø15,9, SUS 304 | ||
| 45 | Máy in | 1 | Cái | Tương đương máy in Mã hiệu: LBP 161DN, máy in laser đen trắng của Canon | ||
| 46 | Máy tính cầm tay | 1 | Cái | Tương đương máy tính Mã hiệu: FX 580A của Casio | ||
| 47 | Búa cầm tay | 20 | Cái | Loại búa thép cán gỗ 1kg, thép C45 | ||
| 48 | Máy hàn điện | 1 | Cái | 13kVA, 200A-220V/65V, 50Hz | ||
| 49 | Bơm mỡ bằng tay | 5 | Cái | Tương đương bơm mỡ, dung tích ống bơm mỡ 900cc của Yeti | ||
| 50 | Pin | 20 | Đôi | Tương đương pin 1,5V-AA của Energizer | ||
| 51 | Bép cắt hơi | 10 | Cái | Tương đương bép Model: 106HC-2 của Koike | ||
| 52 | Dao rọc giấy | 5 | Cái | Tương đương dao Mã hiệu: SDI 0423 của Công ty CP tập đoàn Century Hoàng Minh | ||
| 53 | Lưỡi dao rọc giấy | 5 | Hộp | Tương đương lưỡi dao Mã hiệu: SDI 1404, 18mm (10 cái/hộp) của Công ty CP tập đoàn Century Hoàng Minh | ||
| 54 | Pa lăng xích kéo tay 1T-6m | 1 | Cái | Tương đương Pa lăng Mã hiệu: 10VP5 của Nitto Chain Block Mfg. Co.,Ltd với thông số: Cap. 1T, lift 6m (Có kiểm định và dán tem) | ||
| 55 | Giấy nhám cuộn JB5-AA80 | 2 | Cuộn | Tương đương giấy nhám Mã hiệu: JB5-AA80 của Double Eagle (0,1x45m/cuộn) | ||
| 56 | Giấy nhám P800 | 100 | Tờ | Tương đương giấy nhám Mã hiệu: P800, độ hạt nhám 800, kích thước tờ 230x280mm của Kovax | ||
| 57 | Ống cao su | 5 | Cuộn | 5/6inch-50MPa, 20m/cuộn, bố thép (Mỗi cuộn có 2 đầu nối nhanh, lắp cho máy phun rửa Jetta Model: Jet 7500P-250) | ||
| 58 | Cuộn nilong | 1 | Cuộn | Khổ kép 1,2m, dày 0,2mm, 50kg/cuộn, chất liệu màng PE trắng trong | ||
| 59 | Mã ní 12T | 2 | Cái | Chịu tải trọng 12T, chất liệu thân: thép carbon, nhúng mạ kẽm, chất liệu chốt: thép hợp kim, sơn đỏ (Hình dạng Omega, chốt vặn ren) | ||
| 60 | Biến áp điều khiển | 2 | Cái | Tương đương biến áp Mã hiệu: NDK-50 của Chint với các thông số kỹ thuật như sau: 50VA, Input (AC): 440V, 380V, 220V; Output (AC): 220V, 110V, 48V, 24V, 12V | ||
| 61 | Béc phun cánh đập lớn | 7 | Cái | Tương đương béc phun cánh đập Sprinkling Spray Lance Mã hiệu: PX50-A của Changzhou Sunan Environmental Protection Equipment Co.,Ltd | ||
| 62 | Đồng hồ đo áp lực gas hạ áp tại chỗ dải đo -1 đến 18bar | 2 | Cái | Class 1,6 dải đo -1 đến 18bar gas R22 vỏ SUS304, D62, ren kết nối ống M11x1,5 (Có kiểm định và dán tem) | ||
| 63 | Đồng hồ đo áp lực gas hạ áp tại chỗ dải đo -1 đến 38bar | 2 | Cái | Class 1,6 dải đo -1 đến 38bar gas R22 vỏ SUS304, D62, ren kết nối ống M11x1,5 (Có kiểm định và dán tem) | ||
| 64 | Tết chèn | 40 | Cái | OD32xID19xTHK6, vật liệu graphite | ||
| 65 | Biển báo cấm trèo | 36 | Cái | Kích thước: 240x360x1,5mm, SUS 304 (Chi tiết theo bản vẽ có mã hiệu MK-DCI-01-01) | ||
| 66 | Biển báo cấm vào | 131 | Cái | Kích thước: 360x240x1,5mm; SUS 304 (Chi tiết theo bản vẽ có mã hiệu MK-DCI-01-02) | ||
| 67 | Lọc dầu | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật: Lọc được dầu cỡ hạt > 4 µm (Lắp đặt cho máy nén khí trục vít Mã hiệu: SM250 của hãng Ingersoll rand) | ||
| 68 | Lọc khí lưu lượng: > 41 m3/phút | 18 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Lưu lượng: > 41 m3/phút; - Độ mịn: > 99% số hạt | ||
| 69 | Khớp nối cao su kết nối mặt bích | 3 | Cái | DN100-PN16- Khoảng cách giữa 2 mặt bích: 158mm, mặt bích: Ø 228mm, 8 lỗ bu lông, đường kính lỗ bu lông: Ø19mm; khoảng cách từ tâm 2 lỗ bu lông đối xứng: 189 mm | ||
| 70 | Cảm biến áp suất | 1 | Cái | Tương đương cảm biến áp suất Mã hiệu: 47560905001 của hãng Ingersoll Rand | ||
| 71 | Bộ phớt_bạc lót_Gioăng chữ O_keo | 1 | Bộ | Tương đương bộ phớt_bạc lót_Gioăng chữ O_keo Mã hiệu: 42572826 của hãng Ingersoll Rand | ||
| 72 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 2 | Cái | Tương đương bộ điều khiển Mã hiệu: XMTD-700W của Yuyao Taining Instrument Co., Ltd | ||
| 73 | Lọc khí lưu lượng: > 28 m3/phút | 9 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Lưu lượng: > 28 m3/phút; - Độ mịn: > 99% số hạt | ||
| 74 | Ống dẫn dầu từ bộ phân ly dầu về bộ làm mát máy nén khí M350 | 9 | Cái | Tương đương ống dẫn dầu Mã hiệu 89245823 của hãng Ingersoll Rand | ||
| 75 | Bạc cách bánh răng tầng nén số 1 | 1 | Cái | Tương đương bạc cách bánh răng Mã hiệu: 39489968 của hãng Ingersoll Rand | ||
| 76 | Vòng côn hãm bánh răng tầng nén số 1 | 2 | Bộ | Tương đương vòng côn hãm bánh răng Mã hiệu: 39497862 của hãng Ingersoll Rand | ||
| 77 | Vòng côn hãm bánh răng tầng nén số 2 | 2 | Bộ | Tương đương vòng côn hãm bánh răng Mã hiệu: 39497870 của hãng Ingersoll Rand | ||
| 78 | Phớt 89292445 | 1 | Cái | Tương đương phớt Mã hiệu: 89292445 của hãng Ingersoll Rand | ||
| 79 | Bộ chuyển đổi áp suất 47560903001 | 2 | Cái | Tương đương bộ chuyển đổi áp suất Mã hiệu: 47560903001 của hãng Ingersoll Rand | ||
| 80 | Bộ chuyển đổi áp suất 47560905001 | 2 | Cái | Tương đương bộ chuyển đổi áp suất Mã hiệu: 47560905001 của hãng Ingersoll Rand | ||
| 81 | Bộ chuyển đổi áp suất 47560904001 | 2 | Cái | Tương đương bộ chuyển đổi áp suất Mã hiệu: 47560904001 của hãng Ingersoll Rand | ||
| 82 | Can nhiệt 38433546 | 6 | Cái | Tương đương can nhiệt Mã hiệu: 38433546 của hãng Ingersoll Rand | ||
| 83 | Cảm biến nhiệt độ RTD Ø6x40 | 4 | Cái | Tương đương cảm biến nhiệt độ RTD Ø6x40, ren M12 của Ingersoll Rand | ||
| 84 | Công tắc nhiệt độ 37952264 | 2 | Cái | Tương đương công tắc nhiệt độ Mã hiệu: 37952264 của hãng Ingersoll Rand | ||
| 85 | Ống nối mềm hơi hóa mù dầu vòi dầu chính | 4 | Cái | Loại 2''x2000mm; Vật liệu: SUS304, giắc co nối hai đầu bước ren 1,5mm | ||
| 86 | Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt Ø230x5,3 | 4 | Cái | Ø230x5,3; T ≥ 200 độ C | ||
| 87 | Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt Ø218x5,3 | 4 | Cái | Ø218x5,3; T ≥ 200 độ C | ||
| 88 | Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt Ø128x5,3 | 4 | Cái | Ø128x5,3; T ≥ 200 độ C | ||
| 89 | Tết chèn | 10 | Kg | Kích thước: 10x10mm;Vật liệu: PTFE + graphite | ||
| 90 | Giảm chấn cao su 6 cánh (cánh tròn) | 4 | Cái | 140x64x30mm | ||
| 91 | Vec xi bóng cao su | 30 | Cái | Áp lực 0,3-0,325kg/cm²; Chất liệu cao su | ||
| 92 | Lò xo | 40 | Cái | Lò xo máy sàng rung 96x200x14, mác thép 60C2 | ||
| 93 | Giấy nhám #400 | 58 | Tờ | #400 | ||
| 94 | Kính thăm dầu | 20 | Cái | Kích thước: 285x45x10mm, Mica trong suốt, chịu nhiệt ≥ 80◦C, chịu dầu | ||
| 95 | Ống dẫn khí nén Nylon | 200 | m | Tương đương ống dẫn khí Sang A Nylon U 6x4 | ||
| 96 | Bu lông lục giác ngoài M16x70 | 350 | Bộ | - Bu lông lục giác ngoài ren suốt M16x70, cấp bền 8.8, DIN933 (01 cái/ 01 bộ)- Đai ốc M16, cấp bền 8.8, DIN934 (01 cái/ 01 bộ)- Đệm phẳng M16, DIN125 (01 cái/ 01 bộ)- Đệm vênh M16, DIN127 (01 cái/ 01 bộ) | ||
| 97 | Bu lông lục giác ngoài M24x100 | 100 | Bộ | - Bu lông lục giác ngoài ren suốt M24x100, cấp bền 8.8, DIN933 (01 cái/ 01 bộ)- Đai ốc M24, cấp bền 8.8, DIN934 (01 cái/ 01 bộ)- Đệm phẳng M24, DIN125 (01 cái/ 01 bộ)- Đệm vênh M24, DIN127 (01 cái/ 01 bộ) | ||
| 98 | Thép tấm nhám 5mm | 380 | kg | Kích thước: 5x1500x3000mm; Vật liệu: thép CT3 | ||
| 99 | Thép ống đúc Ø26,7x2,87 | 177 | kg | Kích thước: Ø26,7x2,87mm; Vật liệu: thép CT3 (6m/cây) | ||
| 100 | Thép ống đúc Ø48,3x3,68 | 486 | kg | Kích thước: Ø48,3x3,68mm; Vật liệu: thép CT3 (6m/cây) | ||
| 101 | Bu lông nở M16x120 | 50 | Bộ | Kích thước: M16x120; Vật liệu: SUS 304 (Bao gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng) | ||
| 102 | Bu lông nở M12x120 | 120 | Bộ | Kích thước: M12x120; Vật liệu: SUS 304 (Bao gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng) | ||
| 103 | Thép lập là 3mm | 136 | kg | Kích thước: 3x30x3000mm; Vật liệu: thép CT3 | ||
| 104 | Thép hình chữ U120x55x6,3x8,5 | 451 | kg | Kích thước: 120x55x6,3x8,5mm; Loại thép: USWS 490A (6m/cây) | ||
| 105 | Thép ống đúc Ø48,3x3,68 | 170 | kg | Thép ống đúc (Seamless pipe); Kích thước: Ø48,3x3,68mm; Vật liệu: thép CT3 (6m/cây) | ||
| 106 | Tấm sàn Grating 2000x1000x40 | 4 | Tấm | Kích thước: 2000x1000x40mm, thanh chịu lực dày 04mm, dài 2000mm, khoảng cách giữa thanh chịu lực 40mm, thanh xoắn Ø6mm, dài 1000mm, khoảng cách giữa các thanh xoắn 100mm, la biên dày 04mm; Vật liệu: Thép CT3, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 107 | Thép ống đúc Ø33,4x3,38 | 420 | kg | Kích thước: Ø33,4x3,38mm; Vật liệu: Thép CT3 (6m/cây) | ||
| 108 | Cút thép hàn 90 độ Ø33,4x3,38 | 10 | Cái | Kích thước: Ø33,4x3,38x38,1 mm; Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 109 | Cút thép hàn 45 độ Ø33,4x3,38 | 6 | Cái | Cút thép hàn 45 độ; Kích thước: Ø33,4x3,38x22,2mm; Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 110 | Thép thanh vằn Ø10 | 144 | kg | Kích thước Ø10mm; Mác thép: CB400-V (11,7m/cây) | ||
| 111 | Thép tấm 10mm | 177 | kg | Kích thước: 10x1500x1500mm; Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 112 | Cút thép hàn 90 độ Ø168,3x7,11 | 8 | Cái | Kích thước: Ø168,3x7,11x229mm; Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 113 | Thép góc cạnh đều chữ V 65x65x6 | 106 | m | Kích thước: 65x65x6mm; Mác thép: AWS 400A (6m/cây) | ||
| 114 | Tấm sàn Grating 1500x600x40 | 20 | Tấm | Kích thước: 1500x600x40mm, thanh chịu lực dày 04mm, dài 1500mm, khoảng cách giữa thanh chịu lực 40mm, thanh xoắn Ø6mm, dài 600mm, khoảng cách giữa các thanh xoắn 100mm, la biên dày 04mm; Vật liệu: Thép CT3, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 115 | Thép tấm đục lỗ 2440x1200x3 | 4 | Tấm | Kích thước: 2440x1200x3mm, Kiểu lỗ tròn Ø10mm, biên 15~20mm; Vật liệu: SUS 304 | ||
| 116 | Thép ống mạ kẽm Ø21,2x2,3 | 111 | kg | Kích thước: Ø21,2x2,3mm; Mác thép: ASTM A53 Grade B (6m/cây) | ||
| 117 | Đai giữ ống Ø21 | 100 | Cái | Kích thước: Ø21mm; Vật liệu: SUS 304 | ||
| 118 | Vít bắt nở nhựa ST4,2x32 | 200 | Bộ | Kích thước: ST4,2x32mm; Vật liệu: SUS 304 (Bao gồm vít và nở nhựa) | ||
| 119 | Tấm ốp nhôm aluminium ngoài trời | 6 | Tấm | Kích thước: 1500x3000x6mm; độ dày lớp sơn phủ (PVDF) ≥ 26µm, độ dày lớp nhôm 0,5mm, màu ghi | ||
| 120 | Thanh nẹp nhôm chữ V 25x25x1,2 | 12,5 | m | Kích thước: 25x25x1,2mm (2,5m/thanh) | ||
| 121 | Thép ống đúc Ø457x9,5 | 24 | m | Ø457x9,5mm, thép C45 (6m/cây) | ||
| 122 | Thép tấm 10x1500x6000 | 6.354 | kg | 10x1500x6000mm, thép CT3 | ||
| 123 | Thép ống đúc Ø219x18 | 30 | m | Ø219x18mm, thép C45 (6m/cây) | ||
| 124 | Thép ống đúc Ø273x18 | 30 | m | Ø273x18mm, thép C45 (6m/cây) | ||
| 125 | Thép ống đúc Ø325x18 | 30 | m | Ø325x18mm, thép C45 (6m/cây) | ||
| 126 | Thép ống đúc Ø60x5 | 6 | m | Ø60x5mm, thép SUS304 (6m/cây) | ||
| 127 | Thép ống đúc Ø168,3x7,11 | 798 | m | Ø168,3x7,11mm, thép CT3 (6m/cây) | ||
| 128 | Thép ống đúc Ø325x8 | 96 | m | Ø325x8mm, thép CT3 (6m/cây) | ||
| 129 | Thép ống đúc Ø219x8 | 250 | m | Ø219x8mm, thép CT3 (6m/cây) | ||
| 130 | Thép tấm 10x1500x3000 | 353 | kg | 10x1500x3000mm, thép CT3 (1 tấm) | ||
| 131 | Thép ống đúc Ø219x18 | 72 | m | Ø219x18mm, thép 65Mn (2m/cây) | ||
| 132 | Thép ống đúc Ø273x18 | 72 | m | Ø273x18mm, thép 65Mn (2m/cây) | ||
| 133 | Thép tấm 12x1500x6000 | 1.696 | kg | 12x1500x6000mm, thép CT3 (2 tấm) | ||
| 134 | Thép tấm 16x1500x6000 | 2.260 | kg | 16x1500x6000mm, thép CT3 (2 tấm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.764.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi