Gói thầu: Mua vật tư thay thế bất thường hệ thống cứu hỏa NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912190-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ HÀ TĨNH
Tên gói thầu Mua vật tư thay thế bất thường hệ thống cứu hỏa NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220912171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 98 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:29:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,911,562,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Mua vật tư thay thế bất thường hệ thống cứu hỏa NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022
Mua vật tư thay thế bất thường hệ thống cứu hỏa NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022
98 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 của PVP Hà Tĩnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699


E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng tương tự - Báo cáo tài chính - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Catalog hoặc Tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải hoàn chỉnh và đồng bộ theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng được quy định tại E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác; - Có chứng chỉ về chất lượng hàng hóa do chính hãng cấp, đảm bảo hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng; - Có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh và được bốc xếp xuống xe đến vị trí chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 06 tháng đến 02 năm
E-CDNT 15.2
Tài liệu gốc để đối chiếu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Chiến - Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đường ống DN30054MétỐng thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN300 (đường kính ngoài 323.9 mm), độ dày SCH40 (10.31 mm), mỗi ống dài 6m.
2Đường ống DN25078MétỐng thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN250 (đường kính ngoài 273.1mm), độ dày SCH40 (9.27mm),mỗi ống dài 6m.
3Đường ống DN200102MétỐng thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN200 (đường kính ngoài 219.1 mm), độ dày SCH40 (8.18mm),mỗi ống dài 6m.
4Đường ống DN150146MétỐng thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN150 (đường kính ngoài 168.3 mm), độ dày SCH40 (7.11 mm), mỗi ống dài 6m.( trong đó có 1 ống dài 2m)
5Đường ống DN125320MétỐng thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN125 (đường kính ngoài 141.3 mm), độ dày SCH40 (6,55 mm)) mỗi ống dài 6m.( trong đó có 1 ống dài 2m)
6Đường ống DN656MétỐng thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN65 (đường kính ngoài 73mm), độ dày SCH40 (5.16mm) mỗi ống dài 6m.
7Đường ống DN5042MétỐng thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN50 (đường kính ngoài 60.3), độ dày SCH40 (3.91mm), mỗi ống dài 6m.
8Đường ống DN25300MétỐng thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN25 (đường kính ngoài 33.4 mm), độ dày SCH40 (3.34 mm), mỗi ống dài 6m.
9Cút 90° DN1258CáiCút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 90 độ, DN125, SCH40
10Cút 90° DN25360CáiCút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 90 độ, DN25, SCH40,
11Cút 45° DN15020CáiCút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 45 độ, DN150, SCH40,
12Ubolt DN150200CáiDùng cho đường ống DN150
13Mặt bích DN30012CáiDN300,JIS 10K, Slip-on (bích trượt), thép mạ kẽm nhúng nóng
14Mặt bích DN25017CáiDN250,JIS 10K, Slip-on (bích trượt), thép mạ kẽm nhúng nóng
15Mặt bích DN20010CáiDN200,JIS 10K, Slip-on (bích trượt), thép mạ kẽm nhúng nóng
16Mặt bích DN5010CáiDN50,JIS 10K, Slip-on (bích trượt), thép mạ kẽm nhúng nóng
17Bích mù DN3002CáiDN300,JIS 10K, thép mạ kẽm nhúng nóng
18Bích mù DN2001CáiDN200,JIS 10K, thép mạ kẽm nhúng nóng
19Mặt bích DN1502CáiDN150,JIS 10K, Slip-on (bích trượt) thép mạ kẽm nhúng nóng
20Cút 90° DN3002CáiCút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 90 độ, DN300, SCH40,
21Cút 90° DN20010CáiCút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 90 độ, DN200, SCH40
22Cút 90° DN2502CáiCút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 90 độ, DN250, SCH40
23Cút 90° DN5010CáiCút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 90 độ, DN50, SCH40
24Cút 45° DN3002CáiCút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 45 độ, DN300, SCH40
25Cút 45° DN2002CáiCút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 45 độ, DN200, SCH40
26Nối T (Equal tee) DN3003CáiDN300 SCH40, thép đúc mạ kẽm nhúng nóng
27Nối T (Equal tee) DN2002CáiDN200 SCH40,thép đúc mạ kẽm nhúng nóng
28Nối T giảm (Reducer tee) DN 300x 2502CáiDN 300x 250,SCH40,thép đúc mạ kẽm nhúng nóng
29Nối T giảm (Reducer tee) DN 250x 1501CáiDN 250x 150,SCH40,thép đúc mạ kẽm nhúng nóng
30Nắp (cap) DN1501CáiDN 150,SCH 40, thép đúc mạ kẽm nhúng nóng
31Nối giảm DN300x2502CáiDN300x 250,SCH40,thép đúc mạ kẽm nhúng nóng
32Nối giảm DN300 x 2002CáiDN300 x 200,SCH40 thép đúc mạ kẽm nhúng nóng
33Van bi10CáiDN25, SS304, CF8M
34Oil Filter2CáiPN: RE57394 (Type: JW6H-UF40)
35Fuel Filter (Primary)2CáiPN: AR86745 (Type: JW6H-UF40)
36Fuel Filter (Secondary)1CáiPN: RE65431 (Type: JW6H-UF40)
37Air Filter2CáiPN:C03244 (Type: JW6H-UF40)
38Bearing4CáiMã vòng bi: 5309C3 (Pump type: 6-481-14HH)
39Van Bướm DN1007CáiLoại van: van bướmĐường kính: DN100PN16Tay van kiểu xoay tròn
40Van cổng DN 1005CáiVan cổng ty chìm DN100: RVHX-0100Kích thước : DN100Tiêu chuẩn thiết kế : BS 5163-1; ISO7259; AWWA C509 ;BS EN 1074-1Kiểu kết nối : Mặt Bích
41Van cổng DN 804CáiVan cổng ty chìm DN80:RVHX-0080Kích thước : DN80Tiêu chuẩn thiết kế : BS 5163-1; ISO7259; AWWA C509 ;BS EN 1074-1Kiểu kết nối : Mặt Bích
42Van góc DN5012CáiVan góc chữa cháy DN50 PN16- Kích thước: DN50.- Áp suất làm việc: 16 bar.- Chất liệu: Gang phủ Epoxy, ty van Inox
43Van góc DN658CáiVan góc chữa cháy DN65 PN16- Kích thước: DN65.- Áp suất làm việc: 16 bar.- Chất liệu: Gang phủ Epoxy, ty van Inox
44Khớp nối mềm chống rung4CáiKhớp nối mềm chống rungCao su: EPDM Áp lực max: 16 bar Bích thép mạ, chuẩn Jis 10K DN 250
45Tủ cứu hỏa ngoài trời30CáiTủ cứu hỏa ngoài trời Kích thước: 600mm x 800mm x 220mm;Chân tủ: 200mm Vật liệu: Tôn sơn tĩnh điện màu đỏĐộ dày: 1.5mmNóc tủ vát mái, mặt kính của tủ in chữ PCCC – Fire Hose Reel
46Tủ cứu hỏa ngoài trời30CáiTủ cứu hỏa ngoài trời Kích thước 700mm x 900mm x 220 mm;Chân tủ: 200mm Vật liệu: Tôn sơn tĩnh điện màu đỏĐộ dày: 1.5mmNóc tủ vát mái, mặt kính của tủ in chữ PCCC – Fire Hose Reel
47Van 1 chiều đầu hút bơm (rọ bơm)2CáiKích thước: DN50Chất liệu: Inox Sus 304Kiểu lắp: lắp bích JIS 10KÁp suất: PN10 Nhiệt độ: -10ºC ~ 180ºC
48Phớt chắn dầu8CáiOil Seal: SKF CR10050 Type: Double Lip Nitrile Rotary Shaft Seal 1x1.828x0.25 inch
49Cuộn vòi chữa cháy cao su DN65 (kèm 20 roăng cao su làm kín)1CuộnCuộn vòi chữa cháy cao su màu đỏ DN65 - Chiều dài (m) : 70m- Chất liệu cao su - Màu sắc : đỏ- Áp xuất làm việc (Br) : 17-30kg- Đường kính : DN65- Chất liệu ngàm hai đầu: Inox 304 hoặc đồng thau- Roăng làm kín bằng cao su, phù hợp với vòi
50Ngàm chuyển đổi vòi cứu hỏa2BộBộ chuyển đổi DN 65-50Chất liệu: InoxKích cỡ hai đầu: DN65-50
51Ống mềm Inox 304 sử dụng cho máy phun bọt foam5CáiỐng mềm có lò xo Inox 304Đường kính: DN15 - 21mmChiều dài: 50 cmCó côn kết nối hai đầu ren trong 21mm- Nhiệt độ sử dụng: 0 – 90 độ C - Áp lực tối đa: 14MPa
52Bạc lót bơm LHP150-23 & LHP150-118CáiBạc lót: item 7 (bản vẽ LHP150-23 & LHP150-11) Chất liệu SUS316
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->