Gói thầu: Mua vật tư thay thế bất thường hệ thống cứu hỏa NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912190-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ HÀ TĨNH |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thay thế bất thường hệ thống cứu hỏa NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912171 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 98 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:29:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,562,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thay thế bất thường hệ thống cứu hỏa NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022 Mua vật tư thay thế bất thường hệ thống cứu hỏa NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2022 98 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 của PVP Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự - Báo cáo tài chính - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Catalog hoặc Tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải hoàn chỉnh và đồng bộ theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng được quy định tại E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác; - Có chứng chỉ về chất lượng hàng hóa do chính hãng cấp, đảm bảo hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng; - Có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh và được bốc xếp xuống xe đến vị trí chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng đến 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Chiến - Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường ống DN300 | 54 | Mét | Ống thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN300 (đường kính ngoài 323.9 mm), độ dày SCH40 (10.31 mm), mỗi ống dài 6m. | ||
| 2 | Đường ống DN250 | 78 | Mét | Ống thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN250 (đường kính ngoài 273.1mm), độ dày SCH40 (9.27mm),mỗi ống dài 6m. | ||
| 3 | Đường ống DN200 | 102 | Mét | Ống thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN200 (đường kính ngoài 219.1 mm), độ dày SCH40 (8.18mm),mỗi ống dài 6m. | ||
| 4 | Đường ống DN150 | 146 | Mét | Ống thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN150 (đường kính ngoài 168.3 mm), độ dày SCH40 (7.11 mm), mỗi ống dài 6m.( trong đó có 1 ống dài 2m) | ||
| 5 | Đường ống DN125 | 320 | Mét | Ống thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN125 (đường kính ngoài 141.3 mm), độ dày SCH40 (6,55 mm)) mỗi ống dài 6m.( trong đó có 1 ống dài 2m) | ||
| 6 | Đường ống DN65 | 6 | Mét | Ống thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN65 (đường kính ngoài 73mm), độ dày SCH40 (5.16mm) mỗi ống dài 6m. | ||
| 7 | Đường ống DN50 | 42 | Mét | Ống thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN50 (đường kính ngoài 60.3), độ dày SCH40 (3.91mm), mỗi ống dài 6m. | ||
| 8 | Đường ống DN25 | 300 | Mét | Ống thép đúc đen mạ kẽm nhúng nóng, DN25 (đường kính ngoài 33.4 mm), độ dày SCH40 (3.34 mm), mỗi ống dài 6m. | ||
| 9 | Cút 90° DN125 | 8 | Cái | Cút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 90 độ, DN125, SCH40 | ||
| 10 | Cút 90° DN25 | 360 | Cái | Cút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 90 độ, DN25, SCH40, | ||
| 11 | Cút 45° DN150 | 20 | Cái | Cút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 45 độ, DN150, SCH40, | ||
| 12 | Ubolt DN150 | 200 | Cái | Dùng cho đường ống DN150 | ||
| 13 | Mặt bích DN300 | 12 | Cái | DN300,JIS 10K, Slip-on (bích trượt), thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 14 | Mặt bích DN250 | 17 | Cái | DN250,JIS 10K, Slip-on (bích trượt), thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 15 | Mặt bích DN200 | 10 | Cái | DN200,JIS 10K, Slip-on (bích trượt), thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 16 | Mặt bích DN50 | 10 | Cái | DN50,JIS 10K, Slip-on (bích trượt), thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 17 | Bích mù DN300 | 2 | Cái | DN300,JIS 10K, thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 18 | Bích mù DN200 | 1 | Cái | DN200,JIS 10K, thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 19 | Mặt bích DN150 | 2 | Cái | DN150,JIS 10K, Slip-on (bích trượt) thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 20 | Cút 90° DN300 | 2 | Cái | Cút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 90 độ, DN300, SCH40, | ||
| 21 | Cút 90° DN200 | 10 | Cái | Cút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 90 độ, DN200, SCH40 | ||
| 22 | Cút 90° DN250 | 2 | Cái | Cút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 90 độ, DN250, SCH40 | ||
| 23 | Cút 90° DN50 | 10 | Cái | Cút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 90 độ, DN50, SCH40 | ||
| 24 | Cút 45° DN300 | 2 | Cái | Cút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 45 độ, DN300, SCH40 | ||
| 25 | Cút 45° DN200 | 2 | Cái | Cút thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 45 độ, DN200, SCH40 | ||
| 26 | Nối T (Equal tee) DN300 | 3 | Cái | DN300 SCH40, thép đúc mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 27 | Nối T (Equal tee) DN200 | 2 | Cái | DN200 SCH40,thép đúc mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 28 | Nối T giảm (Reducer tee) DN 300x 250 | 2 | Cái | DN 300x 250,SCH40,thép đúc mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 29 | Nối T giảm (Reducer tee) DN 250x 150 | 1 | Cái | DN 250x 150,SCH40,thép đúc mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 30 | Nắp (cap) DN150 | 1 | Cái | DN 150,SCH 40, thép đúc mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 31 | Nối giảm DN300x250 | 2 | Cái | DN300x 250,SCH40,thép đúc mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 32 | Nối giảm DN300 x 200 | 2 | Cái | DN300 x 200,SCH40 thép đúc mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 33 | Van bi | 10 | Cái | DN25, SS304, CF8M | ||
| 34 | Oil Filter | 2 | Cái | PN: RE57394 (Type: JW6H-UF40) | ||
| 35 | Fuel Filter (Primary) | 2 | Cái | PN: AR86745 (Type: JW6H-UF40) | ||
| 36 | Fuel Filter (Secondary) | 1 | Cái | PN: RE65431 (Type: JW6H-UF40) | ||
| 37 | Air Filter | 2 | Cái | PN:C03244 (Type: JW6H-UF40) | ||
| 38 | Bearing | 4 | Cái | Mã vòng bi: 5309C3 (Pump type: 6-481-14HH) | ||
| 39 | Van Bướm DN100 | 7 | Cái | Loại van: van bướmĐường kính: DN100PN16Tay van kiểu xoay tròn | ||
| 40 | Van cổng DN 100 | 5 | Cái | Van cổng ty chìm DN100: RVHX-0100Kích thước : DN100Tiêu chuẩn thiết kế : BS 5163-1; ISO7259; AWWA C509 ;BS EN 1074-1Kiểu kết nối : Mặt Bích | ||
| 41 | Van cổng DN 80 | 4 | Cái | Van cổng ty chìm DN80:RVHX-0080Kích thước : DN80Tiêu chuẩn thiết kế : BS 5163-1; ISO7259; AWWA C509 ;BS EN 1074-1Kiểu kết nối : Mặt Bích | ||
| 42 | Van góc DN50 | 12 | Cái | Van góc chữa cháy DN50 PN16- Kích thước: DN50.- Áp suất làm việc: 16 bar.- Chất liệu: Gang phủ Epoxy, ty van Inox | ||
| 43 | Van góc DN65 | 8 | Cái | Van góc chữa cháy DN65 PN16- Kích thước: DN65.- Áp suất làm việc: 16 bar.- Chất liệu: Gang phủ Epoxy, ty van Inox | ||
| 44 | Khớp nối mềm chống rung | 4 | Cái | Khớp nối mềm chống rungCao su: EPDM Áp lực max: 16 bar Bích thép mạ, chuẩn Jis 10K DN 250 | ||
| 45 | Tủ cứu hỏa ngoài trời | 30 | Cái | Tủ cứu hỏa ngoài trời Kích thước: 600mm x 800mm x 220mm;Chân tủ: 200mm Vật liệu: Tôn sơn tĩnh điện màu đỏĐộ dày: 1.5mmNóc tủ vát mái, mặt kính của tủ in chữ PCCC – Fire Hose Reel | ||
| 46 | Tủ cứu hỏa ngoài trời | 30 | Cái | Tủ cứu hỏa ngoài trời Kích thước 700mm x 900mm x 220 mm;Chân tủ: 200mm Vật liệu: Tôn sơn tĩnh điện màu đỏĐộ dày: 1.5mmNóc tủ vát mái, mặt kính của tủ in chữ PCCC – Fire Hose Reel | ||
| 47 | Van 1 chiều đầu hút bơm (rọ bơm) | 2 | Cái | Kích thước: DN50Chất liệu: Inox Sus 304Kiểu lắp: lắp bích JIS 10KÁp suất: PN10 Nhiệt độ: -10ºC ~ 180ºC | ||
| 48 | Phớt chắn dầu | 8 | Cái | Oil Seal: SKF CR10050 Type: Double Lip Nitrile Rotary Shaft Seal 1x1.828x0.25 inch | ||
| 49 | Cuộn vòi chữa cháy cao su DN65 (kèm 20 roăng cao su làm kín) | 1 | Cuộn | Cuộn vòi chữa cháy cao su màu đỏ DN65 - Chiều dài (m) : 70m- Chất liệu cao su - Màu sắc : đỏ- Áp xuất làm việc (Br) : 17-30kg- Đường kính : DN65- Chất liệu ngàm hai đầu: Inox 304 hoặc đồng thau- Roăng làm kín bằng cao su, phù hợp với vòi | ||
| 50 | Ngàm chuyển đổi vòi cứu hỏa | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi DN 65-50Chất liệu: InoxKích cỡ hai đầu: DN65-50 | ||
| 51 | Ống mềm Inox 304 sử dụng cho máy phun bọt foam | 5 | Cái | Ống mềm có lò xo Inox 304Đường kính: DN15 - 21mmChiều dài: 50 cmCó côn kết nối hai đầu ren trong 21mm- Nhiệt độ sử dụng: 0 – 90 độ C - Áp lực tối đa: 14MPa | ||
| 52 | Bạc lót bơm LHP150-23 & LHP150-11 | 8 | Cái | Bạc lót: item 7 (bản vẽ LHP150-23 & LHP150-11) Chất liệu SUS316 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi