Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945888-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh: 1.210 triệu đồng, Ngân sách huyện Đại Lộc: 2.435 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:59:00 đến ngày 2022-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,247,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,715,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu bảy trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.871533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74306E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng Thi công xây dựng công trình, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.382.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.546.764.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.546.764.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). HoặcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào>=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Kiên cố hóa mặt đường tuyến đường ĐH14.ĐL rộng 5,5m, dài 0,7km (đoạn từ Km0+00-Km0+365 và Km1+300-Km1+635). 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh: 1.210 triệu đồng, Ngân sách huyện Đại Lộc: 2.435 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về năng lực tài chính: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Hiện nay, giá gói thầu đang tính với thuế VAT là 10%, do vậy yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.715.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam.
-Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc - Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 bằng máy 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.170,5164 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 bằng máy 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475,7993 | 1 m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.451,7279 | m2 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 454,5914 | 1 m2 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6268 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 544,4553 | 1 m3 |
| 7 | Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,8344 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải đổ đi L=1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,8344 | 1 m3 |
| 9 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,2788 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,2788 | 1 m3 |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 663,5182 | 1 m3 |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 704,985 | 1 m3 |
| 13 | Đập bỏ bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,692 | m3 |
| 14 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,692 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,692 | 1 m3 |
| 16 | Đào khuôn đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,7745 | 1 m3 |
| 17 | Đắp nền đường K95 bằng máy 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,9611 | 1 m3 |
| 18 | Đắp nền đường K98 bằng máy 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,3182 | 1 m3 |
| 19 | Lu tăng cường nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,657 | m2 |
| 20 | Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,02 | 1 m2 |
| C | Mặt đường theo thiết kế mẫu | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 271,8524 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,579 | 1 m3 |
| 3 | Bù vênh cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,1779 | 1 m3 |
| 4 | Lát giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.884,53 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 692,2872 | 1 m3 |
| 6 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 660,5574 | m |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 392,8415 | 1 m2 |
| 8 | ống nhựa D34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,7686 | m |
| 9 | Cốt thép truyền lực khe co d =30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8758 | Tấn |
| 10 | Cốt thép khe dọc d =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4458 | Tấn |
| 11 | Quét nhựa đường thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,4936 | 1 m2 |
| 12 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2665 | m3 |
| 13 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0084 | m3 |
| 14 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3149 | Tấn |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,6354 | 1 m3 |
| 16 | Đệm cát dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,073 | 1 m3 |
| 17 | Bù vênh cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,6931 | 1 m3 |
| 18 | Lát giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.005,4887 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241,3173 | 1 m3 |
| 20 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 233,1626 | m |
| 21 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,5561 | 1 m2 |
| 22 | ống nhựa D34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8314 | m |
| 23 | Cốt thép truyền lực khe co d =30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2847 | Tấn |
| 24 | Cốt thép khe dọc d =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2039 | Tấn |
| 25 | Quét nhựa đường thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7215 | 1 m2 |
| 26 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0643 | m3 |
| 27 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0022 | m3 |
| 28 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1039 | Tấn |
| D | Mặt đường không theo thiết kế mẫu | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6672 | 1 m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,28 | 1 m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,8019 | 1 m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,72 | m |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4176 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d =30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1598 | Tấn |
| 7 | Cốt thép khe dọc d =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0203 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa đường thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7342 | 1 m2 |
| 9 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0 | Tấn |
| E | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,7039 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 806,1618 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm lót móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,0592 | m3 |
| 5 | Đào móng chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 701,4274 | m3 |
| 6 | Đắp trả móng chân khay K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 511,3696 | m3 |
| F | Cống thoát nước: | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6747 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2429 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0718 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1271 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0099 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,205 | m2 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2649 | m3 |
| 8 | Cốt thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0417 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1851 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0481 | Tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7068 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7766 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5922 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,912 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,446 | m2 |
| 16 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,08 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6927 | m3 |
| 18 | Bê tông bản giảm tảI đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,157 | m3 |
| 19 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,438 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,357 | 1 m2 |
| 21 | Cốt thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1407 | Tấn |
| 22 | Cốt thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0888 | Tấn |
| 23 | Cốt thép tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1108 | Tấn |
| 24 | Cốt thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0319 | Tấn |
| 25 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,097 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9523 | m2 |
| 27 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2557 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,784 | m2 |
| 29 | Đá dăm đệm lót móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7093 | m3 |
| 30 | Đào đất cấp 3 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,0278 | m3 |
| 31 | Đắp đất K95 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,0628 | m3 |
| 32 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7829 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,948 | m2 |
| 34 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3046 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 36 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8148 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 38 | Đá dăm đệm lót móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4393 | m3 |
| 39 | Đào đất cấp 3 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5639 | m3 |
| 40 | Đắp đất K95 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7639 | m3 |
| 41 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,074 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,474 | m2 |
| 43 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8024 | m3 |
| 44 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,012 | m2 |
| 45 | Đá dăm đệm lót móng sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,358 | m3 |
| 46 | Đào đất cấp 3 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7207 | m3 |
| 47 | Đắp đất K95 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6407 | m3 |
| 48 | Lắp đặt Đốt cống đường kính D30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 49 | Lắp đặt Đốt cống đường kính D50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | ống |
| 50 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 51 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,84 | m2 |
| 52 | Thép D6 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0523 | tấn |
| 53 | Nhựa đường quét ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,49 | m2 |
| 54 | Nối ống cống D300 mm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 55 | Nối ống cống D500 mm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 56 | Vải tẩm nhựa mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 57 | Đá dăm đệm dày 30cm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1115 | m3 |
| 58 | Đào đất cấp 3 hố móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6405 | m3 |
| 59 | Đắp đất K95 hố móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5851 | m3 |
| 60 | Đập bỏ bê tông cống hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7646 | m3 |
| 61 | Đập bỏ đá hộc xây bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,084 | m3 |
| 62 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,8486 | 1 m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,8486 | 1 m3 |
| G | an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Cọc |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc KT(0.2x0.2x0.6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7013 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 móng KT (0.4x0.4x0.4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,244 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 5 | Cốt thép cọc d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0695 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0479 | Tấn |
| 7 | Sơn phản quang cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,416 | m2 |
| 8 | Đào đất c3 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,816 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cọc Km bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cọc |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6036 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0133 | m2 |
| 12 | Cốt thép cọc Km d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0114 | Tấn |
| 13 | Cốt thép cọc Km d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0085 | Tấn |
| 14 | Sơn phản quang cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9266 | m2 |
| 15 | Đào đất c3 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.871533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74306E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng Thi công xây dựng công trình, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.382.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.546.764.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.546.764.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). HoặcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp >=16T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép >=10T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào>=0,8m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy ủi >=110CV | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi