Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945888-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220943991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh: 1.210 triệu đồng, Ngân sách huyện Đại Lộc: 2.435 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:59:00 đến ngày 2022-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,247,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,715,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu bảy trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.871533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74306E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng Thi công xây dựng công trình, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.382.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.546.764.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.546.764.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). HoặcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp >=16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào>=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Kiên cố hóa mặt đường tuyến đường ĐH14.ĐL rộng 5,5m, dài 0,7km (đoạn từ Km0+00-Km0+365 và Km1+300-Km1+635).
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh: 1.210 triệu đồng, Ngân sách huyện Đại Lộc: 2.435 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam. -Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và XD Vương Bảo Tín. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH xây dựng TMDV Khánh Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam; Điện thoại: 02353.865.659


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam. -Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về năng lực tài chính: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Hiện nay, giá gói thầu đang tính với thuế VAT là 10%, do vậy yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.715.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam. -Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc - Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và TTXD huyện Đại Lộc. Địa chỉ: 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ - Thị trấn ái Nghĩa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nền đường
1Đắp nền đường K95 bằng máy 16TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.170,51641 m3
2Đắp nền đường K98 bằng máy 16TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế475,79931 m3
3Lu tăng cường nền đường K95 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.451,7279m2
4Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế454,59141 m2
5Đào nền đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,62681 m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế544,45531 m3
7Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,83441 m3
8Vận chuyển đất thải đổ đi L=1 KmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,83441 m3
9Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = MMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế143,27881 m3
10Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 KmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế143,27881 m3
11Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế663,51821 m3
12Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế704,9851 m3
13Đập bỏ bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,692m3
14Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6921 m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6921 m3
16Đào khuôn đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,77451 m3
17Đắp nền đường K95 bằng máy 16TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,96111 m3
18Đắp nền đường K98 bằng máy 16TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,31821 m3
19Lu tăng cường nền đường K95 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,657m2
20Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,021 m2
C Mặt đường theo thiết kế mẫu
1Làm móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế271,85241 m3
2Đệm cát dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,5791 m3
3Bù vênh cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,17791 m3
4Lát giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.884,531 m2
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế692,28721 m3
6Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế660,5574m
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế392,84151 m2
8ống nhựa D34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,7686m
9Cốt thép truyền lực khe co d =30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8758Tấn
10Cốt thép khe dọc d =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4458Tấn
11Quét nhựa đường thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,49361 m2
12Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2665m3
13Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0084m3
14Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3149Tấn
15Làm móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,63541 m3
16Đệm cát dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,0731 m3
17Bù vênh cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,69311 m3
18Lát giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.005,48871 m2
19Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế241,31731 m3
20Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế233,1626m
21Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế122,55611 m2
22ống nhựa D34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8314m
23Cốt thép truyền lực khe co d =30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2847Tấn
24Cốt thép khe dọc d =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2039Tấn
25Quét nhựa đường thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,72151 m2
26Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0643m3
27Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0022m3
28Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1039Tấn
D Mặt đường không theo thiết kế mẫu
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,66721 m3
2Lát giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115,281 m2
3Làm móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,80191 m3
4Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,72m
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,41761 m2
6Cốt thép truyền lực khe co d =30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1598Tấn
7Cốt thép khe dọc d =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0203Tấn
8Quét nhựa đường thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,73421 m2
9Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0Tấn
E Gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế163,7039m3
2Bê tông chân khay M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế163,328m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế806,1618m2
4Dăm sạn đệm lót móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,0592m3
5Đào móng chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế701,4274m3
6Đắp trả móng chân khay K90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế511,3696m3
F Cống thoát nước:
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cống chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6747m3
2Cốt thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2429Tấn
3Cốt thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0718Tấn
4Cốt thép tròn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1271Tấn
5Cốt thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0099Tấn
6Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,205m2
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2649m3
8Cốt thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0417Tấn
9Cốt thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1851Tấn
10Cốt thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0481Tấn
11Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,7068m3
12Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,7766m3
13Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5922m3
14Ván khuôn thân mương + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,912m2
15Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,446m2
16Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63,08m3
17Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,6927m3
18Bê tông bản giảm tảI đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,157m3
19Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,438m3
20Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3571 m2
21Cốt thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1407Tấn
22Cốt thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0888Tấn
23Cốt thép tròn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1108Tấn
24Cốt thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0319Tấn
25Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,097m3
26Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,9523m2
27Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2557m3
28Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,784m2
29Đá dăm đệm lót móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7093m3
30Đào đất cấp 3 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,0278m3
31Đắp đất K95 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,0628m3
32Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7829m3
33Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,948m2
34Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3046m3
35Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5m2
36Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,8148m3
37Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,16m2
38Đá dăm đệm lót móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4393m3
39Đào đất cấp 3 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,5639m3
40Đắp đất K95 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,7639m3
41Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,074m3
42Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,474m2
43Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8024m3
44Ván khuôn chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,012m2
45Đá dăm đệm lót móng sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,358m3
46Đào đất cấp 3 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7207m3
47Đắp đất K95 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6407m3
48Lắp đặt Đốt cống đường kính D30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6ống
49Lắp đặt Đốt cống đường kính D50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3ống
50Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,936m3
51Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,84m2
52Thép D6 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0523tấn
53Nhựa đường quét ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,49m2
54Nối ống cống D300 mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4mối nối
55Nối ống cống D500 mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5mối nối
56Vải tẩm nhựa mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m2
57Đá dăm đệm dày 30cm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1115m3
58Đào đất cấp 3 hố móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6405m3
59Đắp đất K95 hố móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5851m3
60Đập bỏ bê tông cống hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7646m3
61Đập bỏ đá hộc xây bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,084m3
62Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế93,84861 m3
63Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế93,84861 m3
G an toàn giao thông
1Lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44Cọc
2Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc KT(0.2x0.2x0.6)mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7013m3
3Bê tông M150 đá 1x2 móng KT (0.4x0.4x0.4)mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,244m3
4Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,44m2
5Cốt thép cọc d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0695Tấn
6Cốt thép cọc d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0479Tấn
7Sơn phản quang cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,416m2
8Đào đất c3 móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,816m3
9Lắp đặt cọc Km bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cọc
10Bê tông M200 đá 1x2 cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6036m3
11Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0133m2
12Cốt thép cọc Km d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0114Tấn
13Cốt thép cọc Km d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0085Tấn
14Sơn phản quang cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9266m2
15Đào đất c3 móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.871533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74306E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng Thi công xây dựng công trình, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.382.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.546.764.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.546.764.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). HoặcĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp >=16T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy lu bánh thép >=10T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy đào>=0,8m3 Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
4 Máy ủi >=110CV Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
6 Ô tô tự đổ >=7T Còn sử dụng tốt2
7 Ô tô tưới nước >=5m3 Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->