Gói thầu: Gói thầu mua giống cây Keo, cây Bạch đàn, cây Sơn tra và vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua giống cây Keo, cây Bạch đàn, cây Sơn tra và vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220946786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách Nhà nước và lồng ghép các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:59:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,112,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về việc cung cấp giống cây Bạch Đàn Cự Vĩ, cây Sơn Tra, cây Keo Tai Tượng, phân bón và thuốc BVTV.(Các tài liệu đính kèm là bản gốc để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cây được bảo hành 01 tháng sau khi trồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành, quản lý kỹ thuật (hướng dẫn trồng và chăm sóc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học nông nghiệp, ngành khoa học cây trồng trở lên.- Tài liêụ chứng minh đã từng quản lý kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có giá trị ≥ 260.000.000 VND có xác nhận của chủ đầu tư.- Có CMND hoặc CCCD hoặc tài liệu tương đương kèm theo.(Tài liệu chứng minh bản Scan gốc hoặc sao y chứng thực các Bằng cấp, chứng nhận)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học nông nghiệp, ngành khoa học cây trồng.- Tài liêụ chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật cây trồng ít nhất 01 gói thầu tương tự có giá trị ≥ 260.000.000 VND có xác nhận của chủ đầu tư.- Có CMND hoặc CCCD hoặc tài liệu tương đương kèm theo(Tài liệu chứng minh bản Scan gốc hoặc sao y chứng thực các Bằng cấp)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua giống cây Keo, cây Bạch đàn, cây Sơn tra và vật tư Hỗ trợ trồng rừng sản xuất trên địa bàn xã Đăk Rơ Ông năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách Nhà nước và lồng ghép các nguồn kinh phí hợp pháp khác để thực hiện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý I/2022. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc BVTV. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”, “Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu” và “Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống cây Bạch Đàn Cự Vĩ, cây Sơn Tra và cây Keo Tai Tượng được phép đưa vào sản xuất (do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chứng nhận) theo quy định của Luật Trồng Trọt số 31/2018/QH14, ngày 19/11/2018. - Bản công bố tiêu chuẩn cơ sở giống cây Bạch Đàn Cự Vĩ, cây Sơn Tra và cây Keo Tai Tượng. - Biên bản về việc kiểm tra, giám sát, đánh giá chất lượng và hiện trạng vườn ươm giống cây Bạch Đàn Cự Vĩ, cây Sơn Tra và cây Keo Tai Tượng của chuyên gia kiểm định kèm theo Giấy chứng chỉ đào tạo của chuyên gia kiểm định giống cây trồng. |
| E-CDNT 12.2 | 1. Đảm bảo đúng tiêu chuẩn của giống cây, xuất xứ nguồn gốc giống theo quy định. 2. Cây giống được vận chuyển đến địa điểm thực hiện dự án. 3. Cây giống phải đảm bảo thực hiện bảo hành theo quy định (trước khi thanh toán và sau khi thanh toán). 4. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | - Cây giống được bảo hành 1 tháng sau khi trồng. |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các tài liệu nhà thầu kê khai dự thầu trên hệ thống (E-HSDT), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đăk Rơ Ông, địa chỉ: Xã Đăk Rơ Ông, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Bùi Thế Toàn - Ủy ban nhân dân xã Đăk Rơ Ông - Xã Đăk Rơ Ông, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đăk Rơ Ông - Xã Đăk Rơ Ông, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đăk Rơ Ông - Xã Đăk Rơ Ông, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây Bạch Đàn Cự Vĩ | 10.250 | Cây | Tuổi cây từ 2,5 - 3 tháng trở lên. Chiều cao từ 20 cm trở lên tính từ gốc đến ngọn. Đường kính cổ rễ từ 2,0 mm trở lên. Cây sinh trưởng, phát triển tốt, khỏe mạnh, lá xanh; không cụt ngọn, vỡ bầu, hai thân; không cong queo, không có dấu hiệu của các loại bệnh hại. | ||
| 2 | Cây Sơn Tra | 19.967 | Cây | Tuổi cây từ 6 tháng trở lên. Đường kính cổ rễ trên 4,0 mm, chiều cao trên 50 cm. Cây tốt, thẳng, thân đã hóa gỗ, không sâu bệnh, không cụt ngọn, không nhiều thân, bộ rễ phát triển tốt nhiều rễ phụ. | ||
| 3 | Cây Keo Tai Tượng | 26.281 | Cây | Tuổi cây từ 6 tháng trở lên. Đường kính cổ rễ trên 4,0 mm, chiều cao trên 50 cm. Cây tốt, thẳng, thân đã hóa gỗ, không sâu bệnh, không cụt ngọn, không nhiều thân, bộ rễ phát triển tốt nhiều rễ phụ. | ||
| 4 | Phân hữu cơ vi sinh | 1.863,71 | Kg | Thành phần: hữu cơ: 20%, Zn: 200ppm, Fe: 100ppm, pH(H2O): 5, B: 100ppm, Cu: 300ppm, Độ ẩm: 30%, Mn: 2200ppmHạn sử dụng: 36 tháng. | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | 6.587,75 | Kg | Thành phần: Hữu cơ: 22%, Nts: 2,5%, axit humuc: 2,5%, độ ẩm: 25%...Hạn sử dụng: 36 tháng. | ||
| 6 | Thuốc BVTV | 205,52 | Kg | Thành phần: Dimethoate 3% w/w + Fenobucarb 2% w/w. Phụ gia và chất mang đủ 95% w/w.Hạn sử dụng: 36 tháng. | ||
| 7 | Thuốc mối | 71,38 | Kg | Thành phần: Cartap hydrochloride: 4%w/w và phụ gia vừa đủ 100%w/w.Hạn sử dụng: 36 tháng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về việc cung cấp giống cây Bạch Đàn Cự Vĩ, cây Sơn Tra, cây Keo Tai Tượng, phân bón và thuốc BVTV.(Các tài liệu đính kèm là bản gốc để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cây được bảo hành 01 tháng sau khi trồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành, quản lý kỹ thuật (hướng dẫn trồng và chăm sóc) | 1 | - Trình độ từ Đại học nông nghiệp, ngành khoa học cây trồng trở lên.- Tài liêụ chứng minh đã từng quản lý kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có giá trị ≥ 260.000.000 VND có xác nhận của chủ đầu tư.- Có CMND hoặc CCCD hoặc tài liệu tương đương kèm theo.(Tài liệu chứng minh bản Scan gốc hoặc sao y chứng thực các Bằng cấp, chứng nhận)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học nông nghiệp, ngành khoa học cây trồng.- Tài liêụ chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật cây trồng ít nhất 01 gói thầu tương tự có giá trị ≥ 260.000.000 VND có xác nhận của chủ đầu tư.- Có CMND hoặc CCCD hoặc tài liệu tương đương kèm theo(Tài liệu chứng minh bản Scan gốc hoặc sao y chứng thực các Bằng cấp)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi