Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung công trình: Di chuyển các công trình điện phục vụ GPMB tiểu dự án 1 và tiểu dự án 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942885-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án "Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn" Tiểu dự án tỉnh Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục bổ sung công trình: Di chuyển các công trình điện phục vụ GPMB tiểu dự án 1 và tiểu dự án 2
Số hiệu KHLCNT 20220936045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:55:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,477,277,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất – 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ thi nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ thi nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích - 250L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án "Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn" Tiểu dự án tỉnh Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục bổ sung công trình: Di chuyển các công trình điện phục vụ GPMB tiểu dự án 1 và tiểu dự án 2

9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án "Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn" Tiểu dự án tỉnh Hà Giang , địa chỉ: Số 188, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Minh Châu; Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhật Sơn; Công ty TNHH 1 thành viên tư vấn xây dựng Cửu Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án "Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn" Tiểu dự án tỉnh Hà Giang , địa chỉ: Số 188, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 35KV
1Tháo bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
2Tháo hạ cách điện PPI đứng trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Tháo hạ cách điện PLM néo đơn cho dây dẫn, chiều cao ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 14mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
5Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Tháo hạ xà thép cho cột néo ở trên cao, trọng lượng ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Tháo hạ chụp đầu cột cho cột đỡ ở trên cao, trọng lượng ≤ 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72km
9Vận chuyển phụ kiện các loại về trung tâm huyệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,91tấn
10Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu > 1m, Đất cấp III 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7m3
11Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
12Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m3
13Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V84,46m3
14Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m3
15Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công, đá 4x6, M100, độ sụt 0,5÷1 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
16Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 2x4 M200, độ sụt 2÷4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,55m3
17Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép ≤ 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
18Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
19Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồiMô tả kỹ thuật theo chương V14mối
20Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
21Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
22Lắp đặt chụp đầu cột, Trọng lượng xà ≤ 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng chụp ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt xà thép và giằng cột cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100kg
27Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,410 cọc
28Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
29Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 sứ
30Lắp đặt cách điện polimer cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
31Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
32Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC), Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8km
34Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-16-190-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
35Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-18-190-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
36Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-20-190-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
37Gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
38Gia công tiếp địa cột mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,52tấn
39Sứ đứng Polymer PPI-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
40Sứ chuỗi treo polymer 35kV + phụ kiện (đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
41Sứ chuỗi treo polymer 35kV + phụ kiện (kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
42Cáp nhôm trần lõi thép, loại AC 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V4.805m
43Ghíp nhôm AL-70 (3 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
44Vận chuyển cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
45Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
46Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V66chuỗi
47Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
48Thí nghiệm tiếp đất cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
B Đường dây 0.4KV
1Tháo hạ các loại sứ hạ thế bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V496sứ
2Tháo kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V165bộ
3Tháo khoá đỡ cáp + má ốpMô tả kỹ thuật theo chương V347bộ
4Tháo bulon các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V992bộ
5Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V96cột
6Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V110cột
7Tháo hạ xà thép cho cột đỡ ở trên cao, trọng lượng ≤ 15kgMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
8Tháo hạ xà thép cho cột đỡ ở trên cao, trọng lượng ≤ 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
9Tháo hạ xà thép cho cột đỡ ở trên cao, trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,42km
11Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21km
12Tháo gỡ dây dẫn đến hộp công tơ, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V455m
13Tháo gỡ dây dẫn đến hộp công tơ, tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
14Tháo gỡ Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng diện ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V348cái
15Tháo gỡ công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V348cái
16Tháo gỡ hộp đã lắp phụ kiện và công tơ, hộp ≤ 2 CTMô tả kỹ thuật theo chương V59hộp
17Tháo gỡ hộp đã lắp phụ kiện và công tơ, hộp ≤ 4 CTMô tả kỹ thuật theo chương V61hộp
18Vận chuyển phụ kiện các loại về trung tâm huyệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,52tấn
19Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
20Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V122,12m3
21Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V67,94m3
22Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 2x4 M150, độ sụt 6÷8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V113,46m3
23Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V44cột
24Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V82cột
25Lắp đặt xà thép 401 + 401T cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Lắp đặt xà thép 402K + 402T + 402KT cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
27Lắp đặt xà thép 402-CS + 402K-CS cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
29Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V188quả
30Lắp khoá đỡ dây dẫn, kẹp, má ốp, Tiết diện dây ≤ 70mm2, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V826bộ
31Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V11vị trí
32Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15km
34Lắp đặt cáp văn xoắn Al/XLPE, loại cáp 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6km
35Lắp đặt cáp văn xoắn Al/XLPE, loại cáp 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15km
36Lắp đặt aptomat 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V302cái
37Lắp đặt công tơ 1 pha hoặc 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V302cái
38Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
39Cột bê tông vuông H7,5-380(B)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cột
40Cột bê tông vuông H8,5-430(B)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
41Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V67cột
42Gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
43Sứ hạ thế A-20Mô tả kỹ thuật theo chương V36quả
44Sứ hạ thế A-30Mô tả kỹ thuật theo chương V152quả
45Kẹp xiết cáp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
46Má ốp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V142cái
47Đai + khóa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V154bộ
48Cáp nhôm đơn bọc cách điện PVC, loại AV 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V7.152m
49Cáp nhôm bện ép vặn xoắn, loại ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2.604m
50Cáp nhôm bện ép vặn xoắn, loại ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
51Ghíp nhôm Al 70Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
52Ghíp đồng nhôm Cu/Al 70/16Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
53Hộp công tơ điện, loại 1 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
54Hộp công tơ điện, loại 2 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
55Hộp công tơ điện, loại 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V57cột
56Má ốp cột D100Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
57Đai ôm + khoá hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V188m
58Kẹp néo dây băng (4 dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
59Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V397m
60Dây cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC, loại CXV 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V906m
61Dây cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC, loại CXV 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
62Vận chuyển cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1HM
63Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V188quả
64Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
65Thí nghiệm công tơ 1 pha, điện từMô tả kỹ thuật theo chương V302cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi công suất – 1,5kW1
2 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Dụng cụ thi nghiệm1
3 Megommet Dụng cụ thi nghiệm1
4 Máy trộn bê tông dung tích - 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->