Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung công trình: Di chuyển các công trình điện phục vụ GPMB tiểu dự án 1 và tiểu dự án 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án "Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn" Tiểu dự án tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục bổ sung công trình: Di chuyển các công trình điện phục vụ GPMB tiểu dự án 1 và tiểu dự án 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:55:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,477,277,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất – 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ thi nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ thi nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích - 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án "Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn" Tiểu dự án tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục bổ sung công trình: Di chuyển các công trình điện phục vụ GPMB tiểu dự án 1 và tiểu dự án 2 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 188, đường Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 35KV | |||
| 1 | Tháo bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Tháo hạ cách điện PPI đứng trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo hạ cách điện PLM néo đơn cho dây dẫn, chiều cao ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Tháo hạ xà thép cho cột néo ở trên cao, trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Tháo hạ chụp đầu cột cho cột đỡ ở trên cao, trọng lượng ≤ 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | km |
| 9 | Vận chuyển phụ kiện các loại về trung tâm huyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 10 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu > 1m, Đất cấp III 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,46 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công, đá 4x6, M100, độ sụt 0,5÷1 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 2x4 M200, độ sụt 2÷4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | m3 |
| 17 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, đường kính cốt thép ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 19 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối |
| 20 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 21 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 22 | Lắp đặt chụp đầu cột, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng chụp ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép và giằng cột cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100kg |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 cọc |
| 28 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 30 | Lắp đặt cách điện polimer cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 31 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 32 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC), Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | km |
| 34 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-16-190-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 35 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-18-190-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 36 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-20-190-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 37 | Gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 38 | Gia công tiếp địa cột mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 39 | Sứ đứng Polymer PPI-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 40 | Sứ chuỗi treo polymer 35kV + phụ kiện (đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 41 | Sứ chuỗi treo polymer 35kV + phụ kiện (kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 42 | Cáp nhôm trần lõi thép, loại AC 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.805 | m |
| 43 | Ghíp nhôm AL-70 (3 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 45 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 46 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | chuỗi |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| B | Đường dây 0.4KV | |||
| 1 | Tháo hạ các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | sứ |
| 2 | Tháo kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 3 | Tháo khoá đỡ cáp + má ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | bộ |
| 4 | Tháo bulon các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992 | bộ |
| 5 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cột |
| 6 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cột |
| 7 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ ở trên cao, trọng lượng ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ ở trên cao, trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ ở trên cao, trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | km |
| 11 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | km |
| 12 | Tháo gỡ dây dẫn đến hộp công tơ, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 13 | Tháo gỡ dây dẫn đến hộp công tơ, tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 14 | Tháo gỡ Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng diện ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 15 | Tháo gỡ công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 16 | Tháo gỡ hộp đã lắp phụ kiện và công tơ, hộp ≤ 2 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 17 | Tháo gỡ hộp đã lắp phụ kiện và công tơ, hộp ≤ 4 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | hộp |
| 18 | Vận chuyển phụ kiện các loại về trung tâm huyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | tấn |
| 19 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 20 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,12 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,94 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 2x4 M150, độ sụt 6÷8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,46 | m3 |
| 23 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cột |
| 24 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cột |
| 25 | Lắp đặt xà thép 401 + 401T cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép 402K + 402T + 402KT cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép 402-CS + 402K-CS cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 29 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | quả |
| 30 | Lắp khoá đỡ dây dẫn, kẹp, má ốp, Tiết diện dây ≤ 70mm2, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826 | bộ |
| 31 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | vị trí |
| 32 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | km |
| 34 | Lắp đặt cáp văn xoắn Al/XLPE, loại cáp 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | km |
| 35 | Lắp đặt cáp văn xoắn Al/XLPE, loại cáp 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tơ 1 pha hoặc 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | cái |
| 38 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 39 | Cột bê tông vuông H7,5-380(B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cột |
| 40 | Cột bê tông vuông H8,5-430(B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 41 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cột |
| 42 | Gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 43 | Sứ hạ thế A-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | quả |
| 44 | Sứ hạ thế A-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | quả |
| 45 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 46 | Má ốp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 47 | Đai + khóa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | bộ |
| 48 | Cáp nhôm đơn bọc cách điện PVC, loại AV 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.152 | m |
| 49 | Cáp nhôm bện ép vặn xoắn, loại ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.604 | m |
| 50 | Cáp nhôm bện ép vặn xoắn, loại ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 51 | Ghíp nhôm Al 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 52 | Ghíp đồng nhôm Cu/Al 70/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 53 | Hộp công tơ điện, loại 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 54 | Hộp công tơ điện, loại 2 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 55 | Hộp công tơ điện, loại 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cột |
| 56 | Má ốp cột D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Đai ôm + khoá hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 58 | Kẹp néo dây băng (4 dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 59 | Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | m |
| 60 | Dây cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC, loại CXV 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906 | m |
| 61 | Dây cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC, loại CXV 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 62 | Vận chuyển cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 63 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | quả |
| 64 | Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 65 | Thí nghiệm công tơ 1 pha, điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | công suất – 1,5kW | 1 |
| 2 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Dụng cụ thi nghiệm | 1 |
| 3 | Megommet | Dụng cụ thi nghiệm | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích - 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi