Gói thầu: Gói thầu XL 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944056-03
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TRUNG LƯƠNG VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu XL 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220943931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:32:00 đến ngày 2022-09-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,766,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Thoả thuận liên danh (yêu cầu đối với trường hợp liên danh);+ Đối với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, + Đối với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, Bảng phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng công việc đã hoàn thành; và bản sao hóa đơn tài chính bán hàng đối với khối lượng đã hoàn thành (có danh mục hàng hoá kèm theo).+ Thi công, trong khu vực trại giam, quản lý giáo dục cải tạo phạm nhân.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng; chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước; có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng Hồ sơ mời thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 c án bộ phụ trách an toàn lao động (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên hoặc tương đương. Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 01 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC (có nội dung: bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) - Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng chỉ; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu; 3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.) 4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt,
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL 01: Thi công xây dựng công trình
dự án tổng thể đầu tư xây dựng Nhà tạm giữ, Trại tạm giam, Trại giam thuộc Bộ Công an quản lý
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam , địa chỉ: Số 141 ngõ 85 phố Hạ Đình phường thành xuân trung quận Thanh Xuân Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục cảnh sát quản lý trại giam, CSDG bắt buộc, trường giáo dưỡng Bộ Công An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam , địa chỉ: Số 141 ngõ 85 phố Hạ Đình phường thành xuân trung quận Thanh Xuân Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục cảnh sát quản lý trại giam, CSDG bắt buộc, trường giáo dưỡng Bộ Công An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu 2. Cam kết tài chính 3. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng sao y công chứng đối với công trình đã thi công xong. Đối với công trình đạt 80% thì hợp đồng sao y công chứng và xác nhận của chủ đầu tư với công việc đã thực hiện. 4. Bản báo cáo tài chính. 5. Bằng cấp bản sao y công chứng của cán bộ tham gia gói thầu 6. Bản vẽ thi công kèm thuyết minh biện pháp thi công. 7. Bảng kê máy móc thiết bị đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục cảnh sát quản lý trại giam, CSDG bắt buộc, trường giáo dưỡng Bộ Công An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Số 17, ngõ 175 Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 15 Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng, Số 17, ngõ 175 Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Công An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ GIAM 120 CHỖ, 2 TẦNG, 4 BUỒNG + PHÒNG ĂN 3 NHÀ (KÝ HIỆU: TG/GC120C/2T/2019) đơn giá bao gồm Thuế VAT 10%
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,0225100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,4781m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V89,7651m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,1527100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (tận dụng đất để đắp)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V387,2232m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V89,5308m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V272,8917m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,7416m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22,3317m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,403m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (cả vk lót)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,8208100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,5747100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (cả vk lót)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,5885100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,7984tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,6551tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,9744tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,9554tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,9046tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5514tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4767tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,9709tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,8324tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130,5216m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3354100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,7293m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1878100m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (tận dụng đất san nền)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,4893m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,2164m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,9338m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1932100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1674tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,2307m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,2555m3
34Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,5938100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7902100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7902100m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7902100m3/1km
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V147,6867m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V60,0012m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V87,6867m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,4967m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32,3148m3
43Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V401,547m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,3455m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,171tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3006100m2
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1171 cấu kiện
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V202,4559m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V354,8526m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V65,835m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,0763100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,6263tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,3318tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,9896tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V124,0149m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,9613100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,4451tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,1796tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,0864tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V325,2636m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34,4043100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V37,5591tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,1772m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,1433100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,2222tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,225tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V71,6871m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,619100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,5248tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,7636tấn
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V580,5492m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V91,5633m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,8066m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.875,219m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.860,2663m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V838,7976m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3.191,4876m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.358,03m2
79Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V138,0951m2
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V340,71m
81Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà (tùy từng địa bàn vùng miền, yêu cầu thực tế sử dụng, Chủ đầu tư quyết định chuyển sang sơn tường toàn bộ hoặc trừ diện tích trong buồng giam là quét vôi)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.998,3614m2
82Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà (tùy từng địa bàn vùng miền, yêu cầu thực tế sử dụng, Chủ đầu tư quyết định chuyển sang sơn tường toàn bộ hoặc trừ diện tích trong buồng giam là quét vôi)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.884,219m2
83Quét vôi 3 nước trắng (tùy từng địa bàn vùng miền, yêu cầu thực tế sử dụng, Chủ đầu tư quyết định chuyển sang sơn tường toàn bộ hoặc trừ diện tích trong buồng giam là quét vôi)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6.388,8852m2
84Láng granitô cầu thangTiêu chuẩn kỹ thuật chương V89,1396m2
85Láng granitô bậc tam cấpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V90,4326m2
86Gia công xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,5287tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,5287tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,2372100m2
89Tôn úp nócTiêu chuẩn kỹ thuật chương V282,396md
90Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 mái nhàTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,135100m2
91Chống thấm khe lún khu vực giao giữa mái và sê nôTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0348100m2
92Chống thấm khe lún khu vực giao giữa 2 sê nôTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0348100m2
93Chống thấm khe giữa nhà ăn và nhà WC ngoài trờiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0486100m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V773,3289m2
95Vận chuyển vật liệu lên cao- tấm lợp các loại (tôn lợp mái)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,2372100m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30,1722100m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V243,4086m2
98Chống thấm nềnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V243,4086m2
99Chống thấm bểTiêu chuẩn kỹ thuật chương V192,3972m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,3465m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,5858tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,1232tấn
103Lưới mắt cáo 1mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V178,62m2
104Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.437,7064m2
105Lát gạch men trên mặt ô văngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V129,504m2
106Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V381,6813m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V953,994m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V77,9325m3
109Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V140,982m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,096m3
111Chống thấm sàn WCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V141,57m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V94,8573m2
113Gia công cửa sắt, hoa sắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,2533tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V109,665m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.489,578m2
116Gia công cổng sắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V30,7941tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V599,118m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTiêu chuẩn kỹ thuật chương V275,4516m2
119Khóa cửaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V51bộ
120Vỏ tủ điện 350x250x120mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
121MCCB - 2P - 75A/7.5KATiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
122MCB - 2P - 40ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
123MCB - 2P - 20ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
124MCB - 1P - 16ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
125MCB - 1P - 10ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
126Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
127Vỏ tủ điện 350x250x120mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3hộp
128MCCB - 2P - 40A/4.5KATiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
129MCB - 2P - 20ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
130MCB - 1P - 16ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
131MCB - 1P - 10ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
132Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
133Vỏ tủ điện 300x200x150mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6hộp
134RCBO-2P-20A-30mATiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
135MCB - 1P - 16ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
136MCB - 1P - 10ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
137Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
138Vỏ tủ điện 300x200x150mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6hộp
139RCBO-2P-20A-30mATiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
140MCB - 1P - 16ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
141MCB - 1P - 10ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
142Thanh cái đồng và phụ kiện theo bảng điệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
143Đèn Led đơn T8-20W(18W) lắp nổi tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
144Đèn Led đôi 2xT8-20W(18W) lắp nổi tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V48bộ
145Đèn ốp trần bóng Led 220V/20W chụp hình trònTiêu chuẩn kỹ thuật chương V69bộ
146Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/30WTiêu chuẩn kỹ thuật chương V72bộ
147Hộp đèn kỹ thuật L60W chìm lắp tường, lắp đèn Led 220V/2x30WTiêu chuẩn kỹ thuật chương V24bộ
148Ổ cắm loại ổ đôi, loại 3 cực 250V/110ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V48cái
149Công tắc 1 chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
150Công tắc 1 chiều 10A, loại 2 hạt kiểu chìmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
151Công tắc 1 chiều 10A, loại 3 hạt kiểu chìmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
152Công tắc 1 chiều 10A, loại 4 hạt kiểu chìmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
153Công tắc đảo chiều 10A, loại 1 hạt kiểu chìmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
154Quạt trần + hộp số 220V/80WTiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
155Quạt công nghiệp treo tường 220V/170WTiêu chuẩn kỹ thuật chương V84cái
156Đế âm tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V96bộ
157Hộp nối điệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V165hộp
158Cọc tiếp địa thép, D16 mạ đồng, dài 2,4mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cọc
159Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V90m
160Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V66m
161Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V504m
162Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.596m
163Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V645m
164Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7.878m
165Dây điện CU/PVC 1x6mm2 ETiêu chuẩn kỹ thuật chương V66m
166Dây điện CU/PVC 1x4mm2 ETiêu chuẩn kỹ thuật chương V504m
167Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 ETiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.596m
168Dây tiếp địa đồng trần M16mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
169Ống nhựa xoắn D32 luồn dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V90m
170Ống nhựa D32 luồn dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V504m
171Ống nhựa D20 luồn dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.446m
172Phụ kiện đấu nối ống nhựa D32/20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3LOT
173Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5x2500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cọc
174Dây dẫn sét, D10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V354m
175Kim thu sét loại kim dài 1,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
176Thanh tiếp đất mạ kẽm 40x4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V467,232kg
177Chân bật cố định dây dẫn sét, D18, L200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V324cái
178Ống cấp nước HDPE, D32Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9100m
179Ống nhựa PPR, D32Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,88100m
180Ống nhựa PPR, D25Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,74100m
181Ống nhựa PPR, D20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,24100m
182Tê nhựa PPR, D32/32Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54cái
183Tê nhựa PPR, D20/20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
184Cút PPR 90 độ, D32Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48cái
185Cút PPR 90 độ, D25Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V102cái
186Nối ren ngoài PPR, D32Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72cái
187Nối ren ngoài PPR, D25Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
188Côn thu PPR, D50/32Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
189Côn thu PPR, D32/25Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
190Côn thu PPR, D32/20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
191Rắc co PPR, D50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
192Rắc co PPR, D32Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
193Măng sông PPR, D32Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V78cái
194Măng sông PPR, D25Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54cái
195Măng sông PPR, D20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
196Van phao D25Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
197Van khóa D32Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36cái
198Van khóa D25Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
199Đai đỡ ống nướcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V438cái
200Ống nhựa u.PVC, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,48100m
201Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V156cái
202Măng sông u.PVC, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48cái
203Cầu chắn rác, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39cái
204Ống nhựa u.PVC, D34, thoát trànTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,48100m
205Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15bể
206Phễu thu nhựa, D90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
207Chậu xí xổm + Xi phông D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V87bộ
208Ống nhựa u.PVC, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,11100m
209Ống nhựa u.PVC, D90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,72100m
210Ống nhựa u.PVC, D42Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,09100m
211Y nhựa u.PVC, D110/110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
212Y nhựa u.PVC, D90/90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
213Y cong nhựa u.PVC, D90/90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
214Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
215Cút nhựa u.PVC 135 độ, D90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V96cái
216Cút nhựa u.PVC 90 độ, D90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
217Côn thu nhựa u.PVC, D60/110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
218Côn thu nhựa u.PVC, D90/42Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
219Đầu nối ren trong, D90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
220Nút bịt ren ngoài, D90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
221Măng sông nhựa u.PVC, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
222Măng sông nhựa u.PVC, D90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21cái
223Nút bịt thông tắc, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
224Nút bịt xả thông tắc, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
225Chóp thông hơi, D42Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
226Ống cấp nước HDPE, D200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,5100m
227Ống nhựa u.PVC, D140Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3100m
228Ống nhựa u.PVC, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,04100m
229Ống nhựa u.PVC, D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6100m
230Y nhựa HDPE, D200/200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
231Y nhựa u.PVC, D140/140Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
232Y nhựa u.PVC, D110/110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72cái
233Y cong nhựa u.PVC, D110/110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36cái
234Cút nhựa HDPE, D200/200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
235Cút nhựa u.PVC 135 độ, D140Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
236Cút nhựa u.PVC 135 độ, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V93cái
237Cút nhựa u.PVC 90 độ, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V87cái
238Cút nhựa u.PVC 90 độ, D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9cái
239Côn thu nhựa u.PVC, D140/110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
240Côn thu nhựa u.PVC, D110/60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
241Đầu nối ren trong nhựa u.PVC, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36cái
242Nút bịt ren ngoài nhựa u.PVC, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36cái
243Măng sông nhựa u.PVC, D140Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
244Măng sông nhựa u.PVC, D110Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84cái
245Măng sông nhựa u.PVC, D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
246Nút bịt thông tắc u.PVC, D140Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
247Nút bịt xả thông tắc u.PVC, D140Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
248Chóp thông hơi, D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
249Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V238,458m3
250Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6423100m3
251Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V174,168m3
252Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,9518m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,8754m3
254Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6186100m2
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,5987tấn
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,1409tấn
257Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34,1721m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,6639m3
259Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4311100m2
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,195tấn
261Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,7996m3
262Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4017100m2
263Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,0791tấn
264Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V721 cấu kiện
265Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V149,04m2
266Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V149,04m2
267Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72,192m2
268Quét nước xi măng 2 nướcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V221,232m2
269Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V52,0521m3
270Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1737100m3
271Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V34,6821m3
272Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,4543m3
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,7337m3
274Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2064100m2
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4389tấn
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3669tấn
277Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,1295m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,1589m3
279Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1365100m2
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0639tấn
281Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,7742m3
282Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0891100m2
283Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2136tấn
284Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V241 cấu kiện
285Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60,024m2
286Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60,024m2
287Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,929m2
288Quét nước xi măng 2 nướcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V70,953m2
B HÀNG RÀO PHÂN KHU KÍN ( L=165,0m) đơn giá bao gồm Thuế VAT 10%
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V39,936m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28,0875m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2267100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4534100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4534100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,409m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1862tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4177tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4008100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,5464m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,508m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6067100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,6738m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5487tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,9696m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,2672100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1458tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7344tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,8387m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4095100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1005tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3391tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39,32m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V729,234m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40,95m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V95,04m2
27Quét vôi 3 nước trắngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V865,224m2
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1517tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1517tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,456m2
31Dây thép gaiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V82,5m2
C HÀNG RÀO PHẦN KHU THOÁNG (L=114,8M) đơn giá bao gồm Thuế VAT 10%
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28,6208m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22,1364m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0416100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0832100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0832100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,568m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1364tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,306tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2872100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,6916m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,5044m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4448100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,8928m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,402tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,9949m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9082100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1068tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,538tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,787m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3002100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0576tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2484tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,9691m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V181,256m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30,02m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V68,112m2
27Quét vôi 3 nước trắngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V279,388m2
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1087tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1087tấn
30Gia công hàng rào lưới thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V144,48m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTiêu chuẩn kỹ thuật chương V144,48m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V141,2868m2
33Sản xuất, lắp dựng lưới thép gaiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V57,4m2
D CỔNG VÀO KHU GIAM 4 CỔNG đơn giá bao gồm Thuế VAT 10%
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9292m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1688100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0288tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1288tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,16m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0016tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0124tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0248100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1244m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,448m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,6m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,7936m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,968m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0196tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,02tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,8608m2
17Sản xuất, lắp dựng dây thép gai ( 10x10)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,216m2
18Gia công cổng sắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3232tấn
19Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,788m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V24,9504m2
21bản lềTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
22Chốt ngangTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,56m2
E SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG XIMĂNG NỘI BỘ; BÓ VỈA đơn giá bao gồm Thuế VAT 10%
1Trải ni lông chống mất nước xi măngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,81100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,89100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V237,15m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,3042m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,115m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,2765m3
7Trát láng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V69,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Thoả thuận liên danh (yêu cầu đối với trường hợp liên danh);+ Đối với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, + Đối với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, Bảng phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng công việc đã hoàn thành; và bản sao hóa đơn tài chính bán hàng đối với khối lượng đã hoàn thành (có danh mục hàng hoá kèm theo).+ Thi công, trong khu vực trại giam, quản lý giáo dục cải tạo phạm nhân.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phần thi công xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng; chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật 1 - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước; có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng Hồ sơ mời thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình 1 - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự.Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 Có ít nhất 01 c án bộ phụ trách an toàn lao động (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên hoặc tương đương. Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 01 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC (có nội dung: bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) - Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng, chứng chỉ; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu; 3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.) 4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW Còn sử dụng tốt3
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt3
3 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Còn sử dụng tốt3
5 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt3
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm1
8 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->