Gói thầu: Dự toán xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946842-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Dự toán xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220946746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới (theo Quyết định số 1081/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND huyện).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:50:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,636,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.472958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51444E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Hồ sơ thanh toán hoặc Thanh lý hợp đồng xây dựng (hoặc Quyết toán hồ sơ xây dựng) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng) hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Cao đẳng ngành xây dựng cầu đường trở lên.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Dự toán xây dựng
Đường Giao thông liên thôn từ Buôn Cuăh đi Buôn Tơ Lơ (từ nhà Bà H Wan Buôn Krông đến nhà ông Đỗ Văn Vinh).
150 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới (theo Quyết định số 1081/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND huyện).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: UBND xã Ea Na. Địa chỉ: Xã Ea Na, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Minh Châu; . Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Krông Ana. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. . Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: UBND xã Ea Na. Địa chỉ: Xã Ea Na, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các hồ sơ theo E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ea Na. Địa chỉ: Xã Ea Na, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ea Na. Địa chỉ: Xã Ea Na, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ-đất cấp IChương V – E-HSMT4,673100m3
2Xúc hữu cơ lên PTVC-đất cấp IChương V – E-HSMT4,673100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V – E-HSMT46,72710m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1km tiếp theoChương V – E-HSMT46,72710m3
5Đào nền đường đổ đi, xúc lên PTVC-đất cấp IIChương V – E-HSMT1,408100m3
6Đào rãnh dọc-đất cấp IIChương V – E-HSMT3,744100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V – E-HSMT51,51410m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1kmChương V – E-HSMT51,51410m3
9Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp IIIChương V – E-HSMT3,284100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT6,754100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V – E-HSMT67,53810m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 3km tiếp theoChương V – E-HSMT67,53810m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT9,261100m3
14Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT21,244100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 10 cmChương V – E-HSMT3,892100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – E-HSMT33,041100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V – E-HSMT3,421100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16 cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V – E-HSMT528,638m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V – E-HSMT4,362100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V – E-HSMT43,61510m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 3km tiếp theoChương V – E-HSMT43,61510m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT3,86100m3
9Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm, kết hợp làm 02 gồ giảm tốcChương V – E-HSMT2cái
C CỐNG BẢN Lo=80CM
1Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT5,04m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mmChương V – E-HSMT0,449tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChương V – E-HSMT0,131tấn
4Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Chương V – E-HSMT29,72m3
5Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4Chương V – E-HSMT26,85m3
6Đá dăm + cát đệm móngChương V – E-HSMT11,93m3
7Bê tông sân cống, M150, đá 2x4Chương V – E-HSMT8,22m3
8Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bảnChương V – E-HSMT0,336100m2
9Ván khuôn gỗ móng, thân cống, tường cánhChương V – E-HSMT1,734100m2
10Lắp đặt tấm bảnChương V – E-HSMT291cấu kiện
11Bê tông mối nôi tấm bản, M250, đá 0,5x1Chương V – E-HSMT0,16m3
12Bê tông phủ mặt bản, M250, đá 0,5x1Chương V – E-HSMT3,15m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp IIIChương V – E-HSMT1,284100m3
14Đắp đất C3, hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT1,202100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.472958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51444E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Hồ sơ thanh toán hoặc Thanh lý hợp đồng xây dựng (hoặc Quyết toán hồ sơ xây dựng) hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Công nhân xây dựng lành nghề 5 Có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).21
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng) hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01(một) công trình cấp IV cùng loại;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.53
3 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Cao đẳng ngành xây dựng cầu đường trở lên.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan.32
4 Công nhân xây dựng lành nghề 5 Có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 tấn1
2 Máy đào Dung tích: ≥ 0,5 m31
3 Máy trộn vữa, trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1.5 kw1
5 Máy đầm cóc Công suất ≥ 5.5 kw1
6 Máy cắt sắt Công suất ≥ 5 kw1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->