Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945860-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220884337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:48:00 đến ngày 2022-09-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,025,763,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.107E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.920.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.920.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu rung – trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi - công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ – dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn - công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng và xây dựng đường ĐX.05 (đoạn từ QL.57B đến giáp Đê sông Tiền) xã Long Định, huyện Bình Đại
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng thi côngmô tả kỹ thuật chương V36,6100m2
2Đóng cừ tràm gia cố ta luy, chặn ao phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V8,525100m
3Đóng cừ tràm gia cố ta luy, chặn ao phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V3,315100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V49,33m
5Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mmmô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
6Đào xúc đất chặn đầu aomô tả kỹ thuật chương V0,092100m3
7Đào đất mở rộng thi công đườngmô tả kỹ thuật chương V5,457100m3
8Lu lèn nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V14,644100m2
9Đắp đất dính tấn lề K>=0,9mô tả kỹ thuật chương V19100m3
10Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V645,58m3
11Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V1,491100m3
12Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dướimô tả kỹ thuật chương V7,65100m3
13Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy mặt đường 18 cmmô tả kỹ thuật chương V73,17100m2
14Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V73,17100m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mmmô tả kỹ thuật chương V61m2
16Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉamô tả kỹ thuật chương V4,642100m2
17Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V92,83m3
18Ván khuôn thép bó vỉamô tả kỹ thuật chương V9,517100m2
19Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V187,98m3
20Cốt thép móng đường kính cốt thép Ø6 mmmô tả kỹ thuật chương V0,162tấn
21Cốt thép móng đường kính cốt thép Ø8 mmmô tả kỹ thuật chương V0,289tấn
22Ván khuôn thép bó vỉamô tả kỹ thuật chương V0,371100m2
23Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V6,31m3
24Đắp đất dính tấn lề K>=0,9mô tả kỹ thuật chương V0,044100m3
25Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V4,79m3
26Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dướimô tả kỹ thuật chương V0,07100m3
27Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy mặt đường 15 cmmô tả kỹ thuật chương V0,39100m2
28Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V0,39100m2
29Đắp đất dính tấn lề K>=0,9mô tả kỹ thuật chương V0,239100m3
30Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V26,32m3
31Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,073100m3
32Trải vài nhựamô tả kỹ thuật chương V1,832100m2
33Ván khuôn thép đường tẻmô tả kỹ thuật chương V0,11100m2
34Bê tông mặt đường đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V25,65m3
35Đào đất trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V1,2m3
36Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V1,39m3
37Ván khuôn móng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,144100m2
38Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m)mô tả kỹ thuật chương V48m
39Cung cấp biển báo tròn D=87,5cmmô tả kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
41Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cmmô tả kỹ thuật chương V13cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giácmô tả kỹ thuật chương V13cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V0,199100m3
2Đóng cừ tràm móng hố gamô tả kỹ thuật chương V6,05100m
3Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,61m3
4Ván khuôn thép bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,022100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,61m3
6Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,033100m2
7Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,91m3
8Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V0,514100m2
9Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V3,76m3
10Gia công thép Ø16 thang hố gamô tả kỹ thuật chương V0,045tấn
11Lắp đặt thép Ø16 thang hố gamô tả kỹ thuật chương V0,045tấn
12Lắp đất sau khi hoàn thànhmô tả kỹ thuật chương V0,183100m3
13Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V1,602100m3
14Đóng cừ tràm móng hố gamô tả kỹ thuật chương V43,56100m
15Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V4,36m3
16Ván khuôn thép bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,158100m2
17Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V4,36m3
18Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,238100m2
19Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V6,53m3
20Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V3,972100m2
21Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V29,12m3
22Gia công thép Ø16 thang hố gamô tả kỹ thuật chương V0,324tấn
23Lắp đặt thép Ø16mm thang hố gamô tả kỹ thuật chương V0,324tấn
24Lắp đất sau khi hoàn thànhmô tả kỹ thuật chương V0,967100m3
25Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V1,824100m3
26Đóng cừ tràm móng hố gamô tả kỹ thuật chương V49,61100m
27Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V4,96m3
28Ván khuôn thép bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
29Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V4,96m3
30Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,271100m2
31Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V7,44m3
32Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V4,461100m2
33Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V32,7m3
34Gia công thép Ø16 thang hố gamô tả kỹ thuật chương V0,369tấn
35Lắp đặt thép Ø16mm thang hố gamô tả kỹ thuật chương V0,369tấn
36Lắp đất sau khi hoàn thànhmô tả kỹ thuật chương V1,171100m3
37Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,213100m2
38Bê tông lót móng đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V6,77m3
39Ván khuôn hố thumô tả kỹ thuật chương V1,056100m2
40Bê tông hố thu đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V9,69m3
41Sản xuất thép hình nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1,209tấn
42Sản xuất thép tấm nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V0,744tấn
43Lắp đặt thép nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1,953tấn
44Mạ kẽm nhúng nóngmô tả kỹ thuật chương V1.953,24kg
45Lắp đặt ống PVC Ø90mm dày 2.9mmmô tả kỹ thuật chương V1,23100m
46Lắp đặt co PVC Ø90mm dày 2.9mmmô tả kỹ thuật chương V328cái
47Cốt thép nắp hố ga Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,273tấn
48Cốt thép nắp hố ga Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,169tấn
49Ván khuôn thép nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,139100m2
50Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V4,35m3
51Lắp đặt nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V1641 cái
52Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V20,565100m3
53Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V238,72100m
54Đệm cát vàng bản đáy móng cốngmô tả kỹ thuật chương V20,89m3
55Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V20,89m3
56Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V1,716100m2
57Lắp đặt gối cống ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương V746cái
58Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=3mmô tả kỹ thuật chương V951m
59Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3mmô tả kỹ thuật chương V3171đoạn
60Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=2.5mmô tả kỹ thuật chương V140m
61Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V561đoạn
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương V333cái
63Trát mối nối cống chiều dày trát 2,5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V37,64m2
64Lắp đất thân cốngmô tả kỹ thuật chương V15,447100m3
65Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,858100m3
66Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V40100m
67Đệm cát vàng bản đáy móng cốngmô tả kỹ thuật chương V4m3
68Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V4m3
69Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,082100m2
70Bê tông móng đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V9,2m3
71Ván khuôn bê tông móngmô tả kỹ thuật chương V0,181100m2
72Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 - L=3mmô tả kỹ thuật chương V15m
73Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3mmô tả kỹ thuật chương V51đoạn
74Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 - L=2.5mmô tả kỹ thuật chương V25m
75Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V2,51đoạn
76Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương V15cái
77Trát mối nối cống chiều dày trát 2,5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V4,52m2
78Lắp đất thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,612100m3
79Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V3,598100m3
80Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V184,5100m
81Đệm cát vàng bản đáy móng cốngmô tả kỹ thuật chương V18,45m3
82Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V18,45m3
83Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,615100m2
84Bê tông móng đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V24,91m3
85Ván khuôn bê tông móngmô tả kỹ thuật chương V1,169100m2
86Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 - L=2.5mmô tả kỹ thuật chương V307,5m
87Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V1231đoạn
88Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mmmô tả kỹ thuật chương V82cái
89Trát mối nối cống chiều dày trát 2,5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V6,44m2
90Lắp đất thân cống K >= 0,95mô tả kỹ thuật chương V2,038100m3
91Trãi CPĐD Dmax=37.5mm hoàn trảmô tả kỹ thuật chương V0,338100m3
92Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,317100m3
93Đào đất thi công cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,307100m3
94Đóng cừ tràm gia cốmô tả kỹ thuật chương V12,293100m
95Đệm cát vàng lót móngmô tả kỹ thuật chương V1,26m3
96Ván khuôn bê tông móngmô tả kỹ thuật chương V0,027100m2
97Bê tông móng đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V1,26m3
98Ván khuôn bản đáy cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,054100m2
99Bê tông bản đáy đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V2,46m3
100Ván khuôn tường đầu, tường cánhmô tả kỹ thuật chương V0,249100m2
101Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V2,31m3
102Lắp đất cửa xả K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,234100m3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ cống cũmô tả kỹ thuật chương V2,66m3
2Đào xúc đất đắp đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,186100m3
3Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V18,62m3
4Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V10,858100m
5Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V3,062100m
6Cung cấp cừ tràm khung giằngmô tả kỹ thuật chương V76,5m
7Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mmmô tả kỹ thuật chương V0,003tấn
8Đào đất thi cống cốngmô tả kỹ thuật chương V0,687100m3
9Đóng cừ tràm bản đáy cốngmô tả kỹ thuật chương V29100m
10Cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V2,9m3
11Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V2,9m3
12Ván khuôn bê tông móngmô tả kỹ thuật chương V0,066100m2
13Bê tông móng đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V5,68m3
14Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5mmô tả kỹ thuật chương V10m
15Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V41đoạn
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
17Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V0,79m2
18Cốt thép bản đáy Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,29tấn
19Ván khuôn bản đáymô tả kỹ thuật chương V0,044100m2
20Bê tông bản đáy đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V2,34m3
21Cốt thép tường cống Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,637tấn
22Ván khuôn tường cốngmô tả kỹ thuật chương V0,357100m2
23Bê tông tường cống đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V5,64m3
24Đắp đất dính thân cống K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,079100m3
25Đào phá bỏ đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,186100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.107E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.920.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.920.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Xe lu – trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.2
3 Xe lu rung – trọng lượng ≥ 25T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu2
5 Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy ủi - công suất ≥ 110CV Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tự đổ – dung tích ≥ 5m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l Hóa đơn VAT4
11 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT3
12 Máy hàn - công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->