Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943098-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220917447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:47:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,475,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.132.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ≥ hạng III (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình và giá trị công trình);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc có chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ben (ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Đường Khu tái định cư ấp Bình Chánh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu – Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3861953; Fax: 0251.3961614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tuấn Thắng - Địa chỉ: Số 39/15, tổ 15, KP 4, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Phú Tài - Địa chỉ: Số 46, tổ 20, KP 5, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Trí Việt - Địa chỉ: Số 152, đường Nguyễn Bá Học, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu – Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3861953; Fax: 0251.3961614


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định tính hợp lệ của nhà thầu (là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ): Tài liệu chứng minh nhà thầu nộp bảo hiểm xã hội cho lao động năm 2021 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình giao thông ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu – Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3861953; Fax: 0251.3961614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu - Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,974100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,156100m3
3Lu lèn nền đường nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V43,198100m2
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,009100m3
5Cung cấp đất sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.360,216m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,974100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,341100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,018100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26,773100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26,773100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,893100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,893100tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V103,207m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30,962m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,074100m2
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
19Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42m
20Cung cấp biển báo hình tròn D90cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
21Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 90cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15cái
22Cung cấp biển báo hình chữ nhật bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,6m2
23Cung cấp Bulong M10x130 liên kết biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42cái
24Cung cấp Bulong M20x400 liên kết trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V52cái
25Sản xuất thép tấm mạ kẽm chân trụ đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,031tấn
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,7m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,784m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,756m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,554100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,896m3
32Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21cột
33Cần đèn đơn 150 - 1 nhánh-D49; Dày 1,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21cần đèn
34Cung cấp, lắp đặt bộ đèn năng lượng mặt trời 300WTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21bộ
35Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,26100m
36Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống Þ60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,26100m
37Lắp đặt cosse tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,110 đầu
38Lắp đặt cosse dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,110 đầu
39Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21bộ
40Cung cấp Bulong M24x1200 liên kết trụ đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V84cái
41Cung cấp Bulong tròn gắn trên đầu trụ đèn M10x140Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42bộ
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,083tấn
43S/x thép tấm mạ kẽm chân trụ đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,089tấn
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,065100m3
B HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,74m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,503m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,67m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V78,705m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,443100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,406100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,592tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,052m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,282tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,725tấn
12Gia công tấm đan thép, gờ gác đan bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,03tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,29100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V180cấu kiện
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36,423100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V35,502100m3
17Cung cấp đất chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V931,106m3
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Ø 600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V300đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Ø1200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14đoạn ống
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Ø600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V601cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Ø1200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28cái
22Cung cấp cống tròn D600, H10Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V643m
23Cung cấp cống tròn D600, H30Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V108m
24Cung cấp cống tròn D1200, H10Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,39m
25Cung cấp cống tròn D1200, H30Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27,4m
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V270mối nối
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12mối nối
28Cung cấp lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36cái
29Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.132.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ≥ hạng III (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình và giá trị công trình);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc có chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ben (ôtô tự đổ) Tải trọng ≥ 10 tấn, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
3 Xe lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít1
5 Máy cắt thép Công suất ≥ 2 KW1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg2
8 Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Độ phóng đại ≥ 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->