Gói thầu: SXKD2022-HH17: Cung cấp vật tư, thiết bị đo lường, điều khiển CI - NMNĐ DH1,3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946526-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-HH17: Cung cấp vật tư, thiết bị đo lường, điều khiển CI - NMNĐ DH1,3
Số hiệu KHLCNT 20220558175
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:39:00 đến ngày 2022-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,843,027,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đo lường, điều khiển trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-HH17: Cung cấp vật tư, thiết bị đo lường, điều khiển CI - NMNĐ DH1,3
Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 1) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
6 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành thị xã, Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành thị xã, Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành); hóa đơn theo hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công, chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng Chứng chỉ chất lượng hàng hóa theo quy định của pháp luật về hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận (CQ) do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất ra hàng hóa cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Bản gốc các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành thị xã, Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến tần1BộModel: AAD03020DKT01 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Panasonic
2Biến tần điều khiển1CáiALTIVAR 61 Model: ATV61HD90N4 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Schneider
3Bộ chuyển đổi tín hiệu2CáiModel: GJCF-15 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Xian Zhitong Autumatic.
4Bộ chuyển đổi tín hiệu độ rung2BộModel: 1900/65A -00- 01-01-00-00 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất BENTLY Nevada.
5Bộ chuyển đổi tín hiệu2CáiModel: SWP-S403-02-23-HL-P-T hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất SWP.
6Bộ chuyển tín1BộTransmitter Liquiline CM444 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Endress+Hauser.
7Bộ điều khiển áp suất1BộType: E6-102-030-001 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Pan-globe.
8Bộ điều khiển nhiệt độ2CáiModel: TE4-SB10W hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Toky.
9Bộ điều khiển nhiệt độ1BộModel: TZN4W-A4S hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Autonics.
10Bộ điều khiển nhiệt độ2CáiModel: TC4S-14R hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Autonics
11Bộ điều khiền PID1CáiModel: WXDZ 1000 SERIES hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Changzhou Kunding Thermal Instrument CO,.Ltd.
12Bộ điều khiển xả điện áp DBU2CáiModel: DBU100H-060-460A/900VDC hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Shenzhen INVT electric CO.,LTD.
13Bộ điều khiểnchỉnh lưu CCI1BộModel: PC D231 hoặc tương đươngMã đặt hàng: 3BHE025541R0101Bao gồm cấp hàng, cấu hình, lắp đặt, thínghiệm đưa vào vận hành (01 bộ CCI và 01 bộ dự phòng)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất ABB.
14Bộ định thời gian2CáiModel: JSZ3C-D hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Delixi.
15Bộ định vị khí nén2BộType: V18345-1010551001 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất ABB.
16Bộ định vị khí nén1BộModel: MP10422-SR/M0 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất 3S Co.,Ltd.
17Bộ định vị khí nén2BộModel: MP16322-SL/M0 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất 3S Co.,Ltd
18Bộ giám sát nhiệt độ1BộModel: XMTL-308 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Yuyao Gongyi Meter Co., Ltd.
19Bộ giám sát tốc độ1BộModel: K3HB-RNB-L1AT11 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Omron.
20Bộ phân tích axit1BộModel: Polymetron 9500 hoặc tương đươngPhụ kiện đi kèm: Conductivity sensor moduleModel: 9525800Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Hach.
21Bộ phân tích độ dẫn2BộModel: AX410 hoặc tương đươngOrder number: AX410/50001.Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất ABB.
22Bộ phân tích1BộModel: 7MB2337-0NG10-3PW1 (dòng Ultramat 23) hoặc tương đương- SO2: 0-200/1000 vpm- O2: 0-5/25%- NO: 0-400/2000 mg/m3Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Siemens.
23Bo mạch CPU máy cấp2BộOrder code: D31705-1, A26491-A hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Order code đang sử dụng của Nhà sản xuất Stock.
24Bo mạch điều khiển bộ điện phân Hydro1BộNC board: TCD-TC-ZL3.1 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và NC board đang sử dụng của Nhà sản xuất TCH Power Electronic. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương
25Bo mạch điều khiển1CáiMã board: ME8.530.014 V2-5 hoặc tương đương (Loại van: M8410, U=340 - 440 VAC/50Hz Pmax: 0,5 kW; Imax: 0,88A)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Chongqing Chuanui Automation CO.,Ltd.
26Bo mạch báo vị trí hành trình van điện2CáiMã board: GDTek SIT - 07 - 1.1 hoặc tương đương(Loại van: SITM250)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Shanghai Automation Instrumention Co.,Ltd.
27Bo mạch màn hình van điện2CáiMã board: GDtek 02-01X-3.8 hoặc tương đương(Loại van Rotork AI/MI: 11MI/MOW4-70)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Shanghai Automation Instrumention Co.,Ltd.
28Bo mạch phản hồi van điện2CáiMã board: GDtek 01-10B-1.6 hoặc tương đương(Loại van Rotork AI/MI: 11MI/MOW4-70)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Shanghai Automation Instrumention Co.,Ltd.
29Bo mạch điều khiển van1CáiMã board: HQ5.530.005 hoặc tương đương(Loại van: M0321C)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Chongqing Chuangi Automation Co.,Ltd.
30Bo mạch điều khiển (HF driver control IGBT)1CáiType: QDJKB Ver 1.4 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Fujian Longking Co.,Ltd.
31Bo mạch hiển thị và điều khiển2BộArt No: 2SY5016 (Thông số van: Sipos AKTORIK, Sipos Flash; Type: 2SA5021-0CE10-4BA3-Z) hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Art no đang sử dụng của Nhà sản xuất Sipos (Auma).
32Bo mạch lọc nguồn1CáiMã board: ME8.530.004.4 hoặc tương đương(Loại van: M8410, U=340 - 440 VAC/50Hz Pmax: 0,5 kW; Imax: 0,88A)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Art no đang sử dụng của Nhà sản xuất Chongqing Chuangi Automation CO.,Ltd.
33Bo mạch màn hình1CáiDisplay graphic FCM2&FCT3Part No: D685A1015V01(Thông số công tơ đo lưu lượng:Model: FCB330-A2Y0080R0D4A1A1D1A1A hoặc tương đươngOrder No: 242682641/X001/001615) Part no đang sử dụng của Nhà sản xuất ABB
34Bo mạch màn hình2CáiMã board: GDTEK SIT - MAIN - 1.2 hoặc tương đương(Type van: SITM-250)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Shanghai Automation Instrumentation Factory.
35Bo mạch màn hình1CáiMã board: ME8.530.016 V2-5 hoặc tương đương(Loại van: M8410, U=340 - 440 VAC/50Hz Pmax: 0,5 kW; Imax: 0,88A)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Chongqing Chuangi Automation CO.,Ltd.
36Bo mạch màn hình máy cấp2BộModel: M402SD07G hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất FUTABA Corp.
37Bo mạch nguồn2BộArt No: 2SY5010 (Loại van: SiposAKTORIK, Sipos, 5 Flash2SA5510-5CE00-4BB3-Z)- Bao gồm IGBTThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Art no đang sử dụng của Nhà sản xuất Sipos (Auma).
38Bo mạch nguồn2BộArt No: 2SY5010 (Loại van: Sipos AKTORIK, Sipos 5 Flash 2SA5021-0CE10-4BA3-Z) hoặc tương đương- Bao gồm IGBTThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Art no đang sử dụng của Nhà sản xuất Sipos (Auma).
39Bo mạch nguồn1BộArt No: 2SY5010 (Loại van: Sipos AKTORIK, Sipos 5 Flash 2SA5053-0CE10-4BA3-Z; B49+B00+H66; Motor 3kW) hoặc tương đương- Bao gồm IGBT.Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Art no đang sử dụng của Nhà sản xuất Sipos (Auma).
40Bo mạch nguồn1CáiMã board: D120402 hoặc tương đương(Loại van: F-2SA3012-1FZ00-1000-ZJ1A+Y01+J400) Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Yangzhou Electric Equipment Manufacture Factory.
41Bo mạch nguồn1CáiMã board: ME8.530.031 V1.514.6 hoặc tương đương(Loại van: M8410, U=340 - 440 VAC/50Hz; Pmax: 0,5 kW; Imax: 0,88A)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Chongqing Chuangi Automation CO.,Ltd.
42Bo mạch điều khiển1CáiMã board: SIT-POWER 380(220)-1.8 (Loại van: SITM-250) hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Shanghai Automation Instrumentation Factory.
43Bo mạch nguồn máy cấp2BộOrder code: D21231, A21125-B hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Order code đang sử dụng của Nhà sản xuất Stock
44Bo mạch phần trăm1CáiMã board: ME5.530.012 hoặc tương đương(Loại van: M8410, U=340 - 440 VAC/50Hz Pmax: 0,5 kW; Imax: 0,88A)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Chongqing Chuangi Automation CO.,Ltd.
45Mô đun bo mạch điều khiển tín hiệu xung (Board pulse signal controller module)1CáiType: FDPCA02&1.41 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Fujian Longking Co.,Ltd.
46Bo mạch rơ le (Board Relay)2BộArt No: 2SY5014 hoặc tương đương(Thông số van Sipos AKTORIK, Sipos Flash 2SA5021-0CE10-4BA3-Z.)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Art no đang sử dụng của Nhà sản xuất Sipos (Auma).
47Bo mạch thang máy1BộStep-SM-03-D hoặc tương đương(Sử dụng cho thang máy có Model: JXW-VVVF,90m, 2000kg , 1.5m/s, LOGO3SN: 13CB0113, Mainboard: STEP F5021,TORINDRIVEGTN2 - 201P6, SN: 13MR001570)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã đang sử dụng của Nhà sản xuất CHANGZHOU ELEVATOR FACTORY CO.,LTD.
48Bo mạch thang máy1BộStep-SM-04VR/K hoặc tương đương(Sử dụng cho thang máy có Model: JXW-VVVF, 90m, 2000kg , 1.5m/s, LOGO3SN: 13CB0113, Mainboard: STEP F5021,TORINDRIVEGTN2 - 201P6, SN: 13MR00157)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã đang sử dụng của Nhà sản xuất CHANGZHOU ELEVATOR FACTORY CO.,LTD.
49Bo mạch xử lý1CáiMã board: XR6000 hoặc tương đươngCPU Board: V13-07-12(Thông số bộ hiển thị cân than:Model: 6001F)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã đang sử dụng của Nhà sản xuất SAIMO.
50Cảm biến áp suất2CáiS/N: 47560905001 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và S/N đang sử dụng của Nhà sản xuất Ingersoll Rand.
51Cảm biến CO4CáiPN: C79451-A3468-B525 hoặc tương đương(Cảm biến của bộ phân tích Ultra23: 7MB2337-0AH00-3CP1)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và S/N đang sử dụng của Nhà sản xuất Siemens.
52Cảm biến đo nồng độ Clo1CáiChlorine sensor 9184scV2Part number: LXV432.99.00001S/N: 346791 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và S/N đang sử dụng của Nhà sản xuất Hach.
53Cảm biến DO2BộOxygen electrode (ppb)Part No: Z09182=A=1000 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và S/N đang sử dụng của Nhà sản xuất Hach.
54Cảm biến oxy3CáiModel: 6888A-1 OXY-BA-1A-1HT-00-00-0-0-0-0 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Emerson.
55Cáp điều khiển khiển mô đun DO hệ thống DCS5SợiModel: 5A26148G35 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Emerson
56Card chuyển tín A1 của máy cấp2CáiModel: Z10874-1 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Stock.
57Card chuyển tín A2/A3 của máy cấp3CáiModel: Z10867-1 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Stock.
58Card điều khiển van1CáiType: PVR10eP hoặc tương đươngArt No: 10319680200 103196180200Ser No: 1424400431Ver: SD6AAThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất CCI.
59Cụm van điện từ (trọn bộ bao gồm cuộn hút)46CáiModel:YS211JH16L8JJ2X184 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Konan electric CO.,LTD.
60Lò xo của van điện từ2Cái- Đường kính trên: 76 mm- Đường kính dưới: 40 mm- Cao: 90 mm- Đường kính lõi thép: 2 mm(Lò xo của van solenoid DFc- 80FJ)hoặc tương đươngThông số kỹ thuật đang sử dụng của Nhà sản xuất Yuyao No.4 Instrument.
61Mô đun chỉnh lưu1CáiModel: ACS880-104-0810A-5+C183+C188+E205+P922 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Model đang sử dụng của Nhà sản xuất ABB.
62Mô đun giám sát tín hiệu báo cháy4BộModel: JSM-FMM-1C hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Model đang sử dụng của Nhà sản xuất NOTIFIER by Honeywell.
63Bộ chuyển đổi khối lượng (Modweigh transmitter)2CáiModel: MO2 MT8GC hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Model đang sử dụng của Nhà sản xuất EMC.
64Bo mạch chủ (Mother board)1CáiOrder No: C79451-A3494-D501(Board của bộ phân tích Ultra 23: 7MB2337-0NG10-3PG1) hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Order no đang sử dụng của Nhà sản xuất Siemens.
65PLC1CáiModel: 1766-L32BXB hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Allen Bradley.
66Cảm biến độ rung (Proximity Transducer)2CáiType: TQ402 hoặc tương đươngMFR S3960PNR: 111-402-000-013A1-B1-C090-D000-E100-F0-G000-H10;Caple length: 10mType đang sử dụng của Nhà sản xuất Meggitt SA.
67Cảm biến đo nồng độ O24CáiPN: C79451-A3458-B55 hoặc tương đương(Cảm biến O2 của bộ phân tích Ultra 23: 7MB2337-0NH10-3PW1)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và PN đang sử dụng của Nhà sản xuất Siemens.
68Công tắc áp suất1CáiType: 061B200966 hoặc tương đươngDanfoss MBC 5000-1011-1CB04 Pressure Switch Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và PN đang sử dụng của Nhà sản xuất Danfoss.
69Bộ chuyển đổi điện áp3CáiModel: JA9774U hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Model đang sử dụng của Nhà sản xuất Hongtai electrical.
70Van servo1CáiModel: DJSV-003A hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Model đang sử dụng của Nhà sản xuất DEA.
71Van điện từ3BộModel: DHA-0711/M/7 24DC 24 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất ATOS
72Van điện từ4CáiPart number: 37995917 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và PN đang sử dụng của Nhà sản xuất Ingersoll Rand
73Mô đun chuyển đổi nhiệt độ1CáiModel: Adam 4118 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Advantech.
74Bo mạch vị trí1CáiMã board: Rotork 45464-02 hoặc tương đương(Thông số van:Actuator type: IQT 500; Wiring diagram: 6000 - 000Torque max: 500Nm)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Rotork.
75Ống dẫn quang phát hiện ngọn lửa vòi than2CáiDwg No: G-FO500-AS-0 hoặc tương đươngHosing: SS end ferrules and flex housingTemperature Rating: + Furnace End: 593°C + Detector End: 204°CSpectral transmission: >80% 600 to 1400 NMLength: 5mThông số kỹ thuật đang sử dụng của Nhà sản xuất Forney.
76Bộ định vị khí nén1BộModel: MP16424-SR/M0 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất 3S Co.,Ltd.
77Bộ chuyển đổi phụ1CáiType: A8005MD hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất ChongQing Chuanyi Automation CO,.Ltd.
78Bộ định vị khí nén1BộType: DVC2000 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Emerson.
79Cảm biến đo mức1CáiOrder code: FMR50-28D8/0 hoặc tương đươngSerial No: L8005B01133Ext ord.cd: FMR50-AAACCABMGGFLAThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Order code đang sử dụng của Nhà sản xuất Endress+Hauser.
80Cảm biến tốc độ1CáiModel: DF6101-005-065-01-03-00-00 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Order code đang sử dụng của Nhà sản xuất Dongfang Yoyik Enginneering Co.,Ltd.
81Phụ kiện của cảm biến đo oxy thừa (Cell assembly)1CáiCell assemblyPart Number: ZR01A01 hoặc tương đương(Thông số cảm biến đo oxy thừa: ZR22G)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Thông số kỹ thuật đang sử dụng của Nhà sản xuất Yokogawa.
82Bo mạch nguồn1CáiOrder No: 2SY5010 hoặc tương đương(Board nguồn của van sipos mã: 2SA5053-0CE10-4BA3-Z; B49+B00+H66; Motor 3kW).Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Thông số kỹ thuật đang sử dụng của Nhà sản xuất Sipos (Auma).
83Van điện từ1BộModel: DHA-0751/2/M/7 24DC 24 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất ATOS.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đo lường, điều khiển trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->