Gói thầu: SXKD2022-HH17: Cung cấp vật tư, thiết bị đo lường, điều khiển CI - NMNĐ DH1,3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH17: Cung cấp vật tư, thiết bị đo lường, điều khiển CI - NMNĐ DH1,3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:39:00 đến ngày 2022-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,843,027,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đo lường, điều khiển trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH17: Cung cấp vật tư, thiết bị đo lường, điều khiển CI - NMNĐ DH1,3 Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 1) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành); hóa đơn theo hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công, chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng Chứng chỉ chất lượng hàng hóa theo quy định của pháp luật về hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận (CQ) do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất ra hàng hóa cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18), số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành thị xã, Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến tần | 1 | Bộ | Model: AAD03020DKT01 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Panasonic | ||
| 2 | Biến tần điều khiển | 1 | Cái | ALTIVAR 61 Model: ATV61HD90N4 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Schneider | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 2 | Cái | Model: GJCF-15 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Xian Zhitong Autumatic. | ||
| 4 | Bộ chuyển đổi tín hiệu độ rung | 2 | Bộ | Model: 1900/65A -00- 01-01-00-00 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất BENTLY Nevada. | ||
| 5 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 2 | Cái | Model: SWP-S403-02-23-HL-P-T hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất SWP. | ||
| 6 | Bộ chuyển tín | 1 | Bộ | Transmitter Liquiline CM444 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Endress+Hauser. | ||
| 7 | Bộ điều khiển áp suất | 1 | Bộ | Type: E6-102-030-001 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Pan-globe. | ||
| 8 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 2 | Cái | Model: TE4-SB10W hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Toky. | ||
| 9 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 1 | Bộ | Model: TZN4W-A4S hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Autonics. | ||
| 10 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 2 | Cái | Model: TC4S-14R hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Autonics | ||
| 11 | Bộ điều khiền PID | 1 | Cái | Model: WXDZ 1000 SERIES hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Changzhou Kunding Thermal Instrument CO,.Ltd. | ||
| 12 | Bộ điều khiển xả điện áp DBU | 2 | Cái | Model: DBU100H-060-460A/900VDC hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Shenzhen INVT electric CO.,LTD. | ||
| 13 | Bộ điều khiểnchỉnh lưu CCI | 1 | Bộ | Model: PC D231 hoặc tương đươngMã đặt hàng: 3BHE025541R0101Bao gồm cấp hàng, cấu hình, lắp đặt, thínghiệm đưa vào vận hành (01 bộ CCI và 01 bộ dự phòng)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất ABB. | ||
| 14 | Bộ định thời gian | 2 | Cái | Model: JSZ3C-D hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Delixi. | ||
| 15 | Bộ định vị khí nén | 2 | Bộ | Type: V18345-1010551001 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất ABB. | ||
| 16 | Bộ định vị khí nén | 1 | Bộ | Model: MP10422-SR/M0 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất 3S Co.,Ltd. | ||
| 17 | Bộ định vị khí nén | 2 | Bộ | Model: MP16322-SL/M0 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất 3S Co.,Ltd | ||
| 18 | Bộ giám sát nhiệt độ | 1 | Bộ | Model: XMTL-308 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Yuyao Gongyi Meter Co., Ltd. | ||
| 19 | Bộ giám sát tốc độ | 1 | Bộ | Model: K3HB-RNB-L1AT11 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Omron. | ||
| 20 | Bộ phân tích axit | 1 | Bộ | Model: Polymetron 9500 hoặc tương đươngPhụ kiện đi kèm: Conductivity sensor moduleModel: 9525800Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Hach. | ||
| 21 | Bộ phân tích độ dẫn | 2 | Bộ | Model: AX410 hoặc tương đươngOrder number: AX410/50001.Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất ABB. | ||
| 22 | Bộ phân tích | 1 | Bộ | Model: 7MB2337-0NG10-3PW1 (dòng Ultramat 23) hoặc tương đương- SO2: 0-200/1000 vpm- O2: 0-5/25%- NO: 0-400/2000 mg/m3Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Siemens. | ||
| 23 | Bo mạch CPU máy cấp | 2 | Bộ | Order code: D31705-1, A26491-A hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Order code đang sử dụng của Nhà sản xuất Stock. | ||
| 24 | Bo mạch điều khiển bộ điện phân Hydro | 1 | Bộ | NC board: TCD-TC-ZL3.1 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và NC board đang sử dụng của Nhà sản xuất TCH Power Electronic. Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương | ||
| 25 | Bo mạch điều khiển | 1 | Cái | Mã board: ME8.530.014 V2-5 hoặc tương đương (Loại van: M8410, U=340 - 440 VAC/50Hz Pmax: 0,5 kW; Imax: 0,88A)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Chongqing Chuanui Automation CO.,Ltd. | ||
| 26 | Bo mạch báo vị trí hành trình van điện | 2 | Cái | Mã board: GDTek SIT - 07 - 1.1 hoặc tương đương(Loại van: SITM250)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Shanghai Automation Instrumention Co.,Ltd. | ||
| 27 | Bo mạch màn hình van điện | 2 | Cái | Mã board: GDtek 02-01X-3.8 hoặc tương đương(Loại van Rotork AI/MI: 11MI/MOW4-70)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Shanghai Automation Instrumention Co.,Ltd. | ||
| 28 | Bo mạch phản hồi van điện | 2 | Cái | Mã board: GDtek 01-10B-1.6 hoặc tương đương(Loại van Rotork AI/MI: 11MI/MOW4-70)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Shanghai Automation Instrumention Co.,Ltd. | ||
| 29 | Bo mạch điều khiển van | 1 | Cái | Mã board: HQ5.530.005 hoặc tương đương(Loại van: M0321C)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Chongqing Chuangi Automation Co.,Ltd. | ||
| 30 | Bo mạch điều khiển (HF driver control IGBT) | 1 | Cái | Type: QDJKB Ver 1.4 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Fujian Longking Co.,Ltd. | ||
| 31 | Bo mạch hiển thị và điều khiển | 2 | Bộ | Art No: 2SY5016 (Thông số van: Sipos AKTORIK, Sipos Flash; Type: 2SA5021-0CE10-4BA3-Z) hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Art no đang sử dụng của Nhà sản xuất Sipos (Auma). | ||
| 32 | Bo mạch lọc nguồn | 1 | Cái | Mã board: ME8.530.004.4 hoặc tương đương(Loại van: M8410, U=340 - 440 VAC/50Hz Pmax: 0,5 kW; Imax: 0,88A)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Art no đang sử dụng của Nhà sản xuất Chongqing Chuangi Automation CO.,Ltd. | ||
| 33 | Bo mạch màn hình | 1 | Cái | Display graphic FCM2&FCT3Part No: D685A1015V01(Thông số công tơ đo lưu lượng:Model: FCB330-A2Y0080R0D4A1A1D1A1A hoặc tương đươngOrder No: 242682641/X001/001615) Part no đang sử dụng của Nhà sản xuất ABB | ||
| 34 | Bo mạch màn hình | 2 | Cái | Mã board: GDTEK SIT - MAIN - 1.2 hoặc tương đương(Type van: SITM-250)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Shanghai Automation Instrumentation Factory. | ||
| 35 | Bo mạch màn hình | 1 | Cái | Mã board: ME8.530.016 V2-5 hoặc tương đương(Loại van: M8410, U=340 - 440 VAC/50Hz Pmax: 0,5 kW; Imax: 0,88A)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Chongqing Chuangi Automation CO.,Ltd. | ||
| 36 | Bo mạch màn hình máy cấp | 2 | Bộ | Model: M402SD07G hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất FUTABA Corp. | ||
| 37 | Bo mạch nguồn | 2 | Bộ | Art No: 2SY5010 (Loại van: SiposAKTORIK, Sipos, 5 Flash2SA5510-5CE00-4BB3-Z)- Bao gồm IGBTThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Art no đang sử dụng của Nhà sản xuất Sipos (Auma). | ||
| 38 | Bo mạch nguồn | 2 | Bộ | Art No: 2SY5010 (Loại van: Sipos AKTORIK, Sipos 5 Flash 2SA5021-0CE10-4BA3-Z) hoặc tương đương- Bao gồm IGBTThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Art no đang sử dụng của Nhà sản xuất Sipos (Auma). | ||
| 39 | Bo mạch nguồn | 1 | Bộ | Art No: 2SY5010 (Loại van: Sipos AKTORIK, Sipos 5 Flash 2SA5053-0CE10-4BA3-Z; B49+B00+H66; Motor 3kW) hoặc tương đương- Bao gồm IGBT.Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Art no đang sử dụng của Nhà sản xuất Sipos (Auma). | ||
| 40 | Bo mạch nguồn | 1 | Cái | Mã board: D120402 hoặc tương đương(Loại van: F-2SA3012-1FZ00-1000-ZJ1A+Y01+J400) Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Yangzhou Electric Equipment Manufacture Factory. | ||
| 41 | Bo mạch nguồn | 1 | Cái | Mã board: ME8.530.031 V1.514.6 hoặc tương đương(Loại van: M8410, U=340 - 440 VAC/50Hz; Pmax: 0,5 kW; Imax: 0,88A)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Chongqing Chuangi Automation CO.,Ltd. | ||
| 42 | Bo mạch điều khiển | 1 | Cái | Mã board: SIT-POWER 380(220)-1.8 (Loại van: SITM-250) hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Shanghai Automation Instrumentation Factory. | ||
| 43 | Bo mạch nguồn máy cấp | 2 | Bộ | Order code: D21231, A21125-B hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Order code đang sử dụng của Nhà sản xuất Stock | ||
| 44 | Bo mạch phần trăm | 1 | Cái | Mã board: ME5.530.012 hoặc tương đương(Loại van: M8410, U=340 - 440 VAC/50Hz Pmax: 0,5 kW; Imax: 0,88A)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Chongqing Chuangi Automation CO.,Ltd. | ||
| 45 | Mô đun bo mạch điều khiển tín hiệu xung (Board pulse signal controller module) | 1 | Cái | Type: FDPCA02&1.41 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Fujian Longking Co.,Ltd. | ||
| 46 | Bo mạch rơ le (Board Relay) | 2 | Bộ | Art No: 2SY5014 hoặc tương đương(Thông số van Sipos AKTORIK, Sipos Flash 2SA5021-0CE10-4BA3-Z.)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Art no đang sử dụng của Nhà sản xuất Sipos (Auma). | ||
| 47 | Bo mạch thang máy | 1 | Bộ | Step-SM-03-D hoặc tương đương(Sử dụng cho thang máy có Model: JXW-VVVF,90m, 2000kg , 1.5m/s, LOGO3SN: 13CB0113, Mainboard: STEP F5021,TORINDRIVEGTN2 - 201P6, SN: 13MR001570)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã đang sử dụng của Nhà sản xuất CHANGZHOU ELEVATOR FACTORY CO.,LTD. | ||
| 48 | Bo mạch thang máy | 1 | Bộ | Step-SM-04VR/K hoặc tương đương(Sử dụng cho thang máy có Model: JXW-VVVF, 90m, 2000kg , 1.5m/s, LOGO3SN: 13CB0113, Mainboard: STEP F5021,TORINDRIVEGTN2 - 201P6, SN: 13MR00157)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã đang sử dụng của Nhà sản xuất CHANGZHOU ELEVATOR FACTORY CO.,LTD. | ||
| 49 | Bo mạch xử lý | 1 | Cái | Mã board: XR6000 hoặc tương đươngCPU Board: V13-07-12(Thông số bộ hiển thị cân than:Model: 6001F)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã đang sử dụng của Nhà sản xuất SAIMO. | ||
| 50 | Cảm biến áp suất | 2 | Cái | S/N: 47560905001 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và S/N đang sử dụng của Nhà sản xuất Ingersoll Rand. | ||
| 51 | Cảm biến CO | 4 | Cái | PN: C79451-A3468-B525 hoặc tương đương(Cảm biến của bộ phân tích Ultra23: 7MB2337-0AH00-3CP1)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và S/N đang sử dụng của Nhà sản xuất Siemens. | ||
| 52 | Cảm biến đo nồng độ Clo | 1 | Cái | Chlorine sensor 9184scV2Part number: LXV432.99.00001S/N: 346791 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và S/N đang sử dụng của Nhà sản xuất Hach. | ||
| 53 | Cảm biến DO | 2 | Bộ | Oxygen electrode (ppb)Part No: Z09182=A=1000 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và S/N đang sử dụng của Nhà sản xuất Hach. | ||
| 54 | Cảm biến oxy | 3 | Cái | Model: 6888A-1 OXY-BA-1A-1HT-00-00-0-0-0-0 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Emerson. | ||
| 55 | Cáp điều khiển khiển mô đun DO hệ thống DCS | 5 | Sợi | Model: 5A26148G35 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Emerson | ||
| 56 | Card chuyển tín A1 của máy cấp | 2 | Cái | Model: Z10874-1 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Stock. | ||
| 57 | Card chuyển tín A2/A3 của máy cấp | 3 | Cái | Model: Z10867-1 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Stock. | ||
| 58 | Card điều khiển van | 1 | Cái | Type: PVR10eP hoặc tương đươngArt No: 10319680200 103196180200Ser No: 1424400431Ver: SD6AAThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất CCI. | ||
| 59 | Cụm van điện từ (trọn bộ bao gồm cuộn hút) | 46 | Cái | Model:YS211JH16L8JJ2X184 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Konan electric CO.,LTD. | ||
| 60 | Lò xo của van điện từ | 2 | Cái | - Đường kính trên: 76 mm- Đường kính dưới: 40 mm- Cao: 90 mm- Đường kính lõi thép: 2 mm(Lò xo của van solenoid DFc- 80FJ)hoặc tương đươngThông số kỹ thuật đang sử dụng của Nhà sản xuất Yuyao No.4 Instrument. | ||
| 61 | Mô đun chỉnh lưu | 1 | Cái | Model: ACS880-104-0810A-5+C183+C188+E205+P922 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Model đang sử dụng của Nhà sản xuất ABB. | ||
| 62 | Mô đun giám sát tín hiệu báo cháy | 4 | Bộ | Model: JSM-FMM-1C hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Model đang sử dụng của Nhà sản xuất NOTIFIER by Honeywell. | ||
| 63 | Bộ chuyển đổi khối lượng (Modweigh transmitter) | 2 | Cái | Model: MO2 MT8GC hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Model đang sử dụng của Nhà sản xuất EMC. | ||
| 64 | Bo mạch chủ (Mother board) | 1 | Cái | Order No: C79451-A3494-D501(Board của bộ phân tích Ultra 23: 7MB2337-0NG10-3PG1) hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Order no đang sử dụng của Nhà sản xuất Siemens. | ||
| 65 | PLC | 1 | Cái | Model: 1766-L32BXB hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Allen Bradley. | ||
| 66 | Cảm biến độ rung (Proximity Transducer) | 2 | Cái | Type: TQ402 hoặc tương đươngMFR S3960PNR: 111-402-000-013A1-B1-C090-D000-E100-F0-G000-H10;Caple length: 10mType đang sử dụng của Nhà sản xuất Meggitt SA. | ||
| 67 | Cảm biến đo nồng độ O2 | 4 | Cái | PN: C79451-A3458-B55 hoặc tương đương(Cảm biến O2 của bộ phân tích Ultra 23: 7MB2337-0NH10-3PW1)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và PN đang sử dụng của Nhà sản xuất Siemens. | ||
| 68 | Công tắc áp suất | 1 | Cái | Type: 061B200966 hoặc tương đươngDanfoss MBC 5000-1011-1CB04 Pressure Switch Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và PN đang sử dụng của Nhà sản xuất Danfoss. | ||
| 69 | Bộ chuyển đổi điện áp | 3 | Cái | Model: JA9774U hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Model đang sử dụng của Nhà sản xuất Hongtai electrical. | ||
| 70 | Van servo | 1 | Cái | Model: DJSV-003A hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Model đang sử dụng của Nhà sản xuất DEA. | ||
| 71 | Van điện từ | 3 | Bộ | Model: DHA-0711/M/7 24DC 24 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất ATOS | ||
| 72 | Van điện từ | 4 | Cái | Part number: 37995917 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và PN đang sử dụng của Nhà sản xuất Ingersoll Rand | ||
| 73 | Mô đun chuyển đổi nhiệt độ | 1 | Cái | Model: Adam 4118 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất Advantech. | ||
| 74 | Bo mạch vị trí | 1 | Cái | Mã board: Rotork 45464-02 hoặc tương đương(Thông số van:Actuator type: IQT 500; Wiring diagram: 6000 - 000Torque max: 500Nm)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và mã board đang sử dụng của Nhà sản xuất Rotork. | ||
| 75 | Ống dẫn quang phát hiện ngọn lửa vòi than | 2 | Cái | Dwg No: G-FO500-AS-0 hoặc tương đươngHosing: SS end ferrules and flex housingTemperature Rating: + Furnace End: 593°C + Detector End: 204°CSpectral transmission: >80% 600 to 1400 NMLength: 5mThông số kỹ thuật đang sử dụng của Nhà sản xuất Forney. | ||
| 76 | Bộ định vị khí nén | 1 | Bộ | Model: MP16424-SR/M0 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất 3S Co.,Ltd. | ||
| 77 | Bộ chuyển đổi phụ | 1 | Cái | Type: A8005MD hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất ChongQing Chuanyi Automation CO,.Ltd. | ||
| 78 | Bộ định vị khí nén | 1 | Bộ | Type: DVC2000 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và type đang sử dụng của Nhà sản xuất Emerson. | ||
| 79 | Cảm biến đo mức | 1 | Cái | Order code: FMR50-28D8/0 hoặc tương đươngSerial No: L8005B01133Ext ord.cd: FMR50-AAACCABMGGFLAThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Order code đang sử dụng của Nhà sản xuất Endress+Hauser. | ||
| 80 | Cảm biến tốc độ | 1 | Cái | Model: DF6101-005-065-01-03-00-00 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Order code đang sử dụng của Nhà sản xuất Dongfang Yoyik Enginneering Co.,Ltd. | ||
| 81 | Phụ kiện của cảm biến đo oxy thừa (Cell assembly) | 1 | Cái | Cell assemblyPart Number: ZR01A01 hoặc tương đương(Thông số cảm biến đo oxy thừa: ZR22G)Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Thông số kỹ thuật đang sử dụng của Nhà sản xuất Yokogawa. | ||
| 82 | Bo mạch nguồn | 1 | Cái | Order No: 2SY5010 hoặc tương đương(Board nguồn của van sipos mã: 2SA5053-0CE10-4BA3-Z; B49+B00+H66; Motor 3kW).Thông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và Thông số kỹ thuật đang sử dụng của Nhà sản xuất Sipos (Auma). | ||
| 83 | Van điện từ | 1 | Bộ | Model: DHA-0751/2/M/7 24DC 24 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT và model đang sử dụng của Nhà sản xuất ATOS. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đo lường, điều khiển trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi