Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp Y tế và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:47:00 đến ngày 2022-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,060,393,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Trạm y tế xã Vĩ Thượng huyện Quang Bình. Hạng mục: Sửa chữa nhà trạm 2 tầng và các hạng mục phụ trợ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp Y tế và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Trung Ngọc – Chủ tịch UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 207,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5352 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3707 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,096 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9525 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 311,0988 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5222 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 602,6347 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 432,824 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 351,167 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 443,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150,5002 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3463 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 602 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 351 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,231 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4501 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | tấn |
| 21 | Bu lông M14x250 Liên kết thép góc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 22 | Bu lông M12 Liên kết xà gồ mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2372 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2372 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5352 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7284 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 29 | Hoa sắt cửa sổ S1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | M2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9525 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.321 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 615,58 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5222 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,096 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,096 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 311,0988 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Đế nhựa, công tắc, ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 53 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại ốp trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 55 | Điều hòa BTU 9000 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện tổng TĐT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện tầng TD1, TD2 (4-6Tm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 59 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cái |
| 60 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 61 | Sứ 0.4KV + Xà sứ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Hộp và đế atomat | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 63 | Bình phòng hỏa CO2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 64 | Hộp đựng bình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | m |
| 66 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Cọc đỡ thép fi8 L=250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cọc |
| 69 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 70 | Ống sứ cách điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ống |
| 71 | Que hàn điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 72 | Sơn chống rỉ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 73 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Đệm chì lá | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4506 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Thép trụ cổng nối thêm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 5 | Biển trạm y tế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0333 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8985 | m3 |
| 12 | Cạo lớp rêu trên tường rào cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 193,64 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 193,64 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1439 | m3 |
| 19 | Ống thoát nước mưa hdpe 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Cửa nhà vệ sinh nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | M2 |
| 26 | Phụ kiện cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 30 | Côn, cút | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời | Chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Khoan phá bê tông | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi