Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908637-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220908539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp Y tế và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:47:00 đến ngày 2022-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,060,393,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trạm y tế xã Vĩ Thượng huyện Quang Bình. Hạng mục: Sửa chữa nhà trạm 2 tầng và các hạng mục phụ trợ
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp Y tế và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quang Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Trung Ngọc – Chủ tịch UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM CHÍNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật207,78m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5352tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,3707100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật78,096m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,9525m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về kỹ thuật311,0988m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,5222m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật602,6347m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật432,824m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật351,167m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật443,4m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật150,5002m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3463100m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật432m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật602m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật351m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,231m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4501m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1656100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1265tấn
21Bu lông M14x250 Liên kết thép gócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật180cái
22Bu lông M12 Liên kết xà gồ máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật180cái
23Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2372tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2372tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5352tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7284100m2
27Tôn úp nócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật65m
28Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3m
29Hoa sắt cửa sổ S1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36M2
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,9525m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.321m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật615,58m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,5222m2
35Sản xuất cửa nhôm hệChương V- Yêu cầu về kỹ thuật78,096m2
36Phụ kiện cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật78,096m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật311,0988m2
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật110m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật470m
42Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
48Đế nhựa, công tắc, ổ cắmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48cái
49Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật560m
53Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
54Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại ốp trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
55Điều hòa BTU 9000Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Tủ điện tổng TĐTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Tủ điện tầng TD1, TD2 (4-6Tm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10Cuộn
59Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật450cái
60Đinh vít 5cm + nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật250cái
61Sứ 0.4KV + Xà sứChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Hộp và đế atomatChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
63Bình phòng hỏa CO2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
64Hộp đựng bìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
65Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật123m
66Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Cọc đỡ thép fi8 L=250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60cọc
69Kẹp kiểm tra KZ1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4mối
70Ống sứ cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4ống
71Que hàn điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4kg
72Sơn chống rỉChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4kg
73Bu lông, đai ốc, vòng đệmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
74Đệm chì láChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
B HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4506m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
3Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4m
4Thép trụ cổng nối thêmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Công
5Biển trạm y tếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,48m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0333m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,705m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8985m3
12Cạo lớp rêu trên tường rào cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Công
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật193,64m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật193,64m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0315m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,063m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1439m3
19Ống thoát nước mưa hdpe 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31m
20Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
23Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Cửa nhà vệ sinh nhôm hệChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,89M2
26Phụ kiện cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0504tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0504tấn
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
30Côn, cútChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
31Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời Chuyển vật liệu lên cao1
2 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy cắt uốn thép Cắt uốn sắt thép1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy khoan cầm tay Khoan phá bê tông1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->